MỤC LỤC CBETA HÁN TẠNG
Tuệ Quang Wisdom Light Foundation

Xin Đọc Như Sau: Tập Số, Bộ, Bộ Số, Số Quyển, Tên Kinh, [Dịch Giả]

 

 01,阿含部,0001 , 22,長阿含經 ,【後秦 佛陀耶舍共竺佛念譯】

01, A Hàm Bộ ,0001 , 22, Trường A Hàm Kinh , [ Hậu Tần Phật Đà Da Xá cộng Trúc Phật Niệm dịch ]

01,阿含部,0002 , 1,七佛經 ,【宋 法天譯】

01, A Hàm Bộ ,0002 , 1, Thất Phật Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

01,阿含部,0003 , 2,毘婆尸佛經 ,【宋 法天譯】

01, A Hàm Bộ ,0003 , 2, Tỳ Bà Thi Phật Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

01,阿含部,0004 , 1,七佛父母姓字經 ,【失譯】

01, A Hàm Bộ ,0004 , 1, Thất Phật Phụ Mẫu Tánh Tự Kinh , [ Thất dịch ]

01,阿含部,0005 , 2,佛般泥洹經 ,【西晉 白法祖譯】

01, A Hàm Bộ ,0005 , 2, Phật Bát Nê Hoàn Kinh , [ Tây Tấn Bạch Pháp Tổ dịch ]

01,阿含部,0006 , 2,般泥洹經 ,【失譯】

01, A Hàm Bộ ,0006 , 2, Bát Nê Hoàn Kinh , [ Thất dịch ]

01,阿含部,0007 , 3,大般涅槃經 ,【東晉 法顯譯】

01, A Hàm Bộ ,0007 , 3, Đại Bát  Niết Bàn Kinh , [ Đông Tấn Pháp Hiển dịch ]

01,阿含部,0008 , 2,大堅固婆羅門緣起經 ,【宋 施護等譯】

01, A Hàm Bộ ,0008 , 2, Đại Kiên Cố Bà La Môn Duyên  Khởi Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

01,阿含部,0009 , 1,人仙經 ,【宋 法賢譯】

01, A Hàm Bộ ,0009 , 1, Nhân Tiên Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

01,阿含部,0010 , 3,白衣金幢二婆羅門緣起經 ,【宋 施護等譯】

01, A Hàm Bộ ,0010 , 3, Bạch Y Kim Tràng Nhị Bà La Môn Duyên  Khởi Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

01,阿含部,0011 , 2,尼拘陀梵志經 ,【宋 施護等譯】

01, A Hàm Bộ ,0011 , 2, Ni Câu Đà Phạm Chí Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

01,阿含部,0012 , 2,大集法門經 ,【宋 施護譯】

01, A Hàm Bộ ,0012 , 2, Đại Tập Pháp Môn Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

01,阿含部,0013 , 2,長阿含十報法經 ,【後漢 安世高譯】

01, A Hàm Bộ ,0013 , 2, Trường A Hàm Thập Báo Pháp Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

01,阿含部,0014 , 1,人本欲生經 ,【後漢 安世高譯】

01, A Hàm Bộ ,0014 , 1, Nhân Bổn Dục Sinh Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

01,阿含部,0015 , 1,帝釋所問經 ,【宋 法賢譯】

01, A Hàm Bộ ,0015 , 1, Đế Thích Sở Vấn Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

01,阿含部,0016 , 1,尸迦羅越六方禮經 ,【後漢 安世高譯】

01, A Hàm Bộ ,0016 , 1, Thi Ca La Việt Lục Phương Lễ Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

01,阿含部,0017 , 1,善生子經 ,【宋 支法度譯】

01, A Hàm Bộ ,0017 , 1, Thiện Sinh Tử Kinh , [ Tống Chi Pháp Độ dịch ]

01,阿含部,0018 , 1,信佛功德經 ,【宋 法賢譯】

01, A Hàm Bộ ,0018 , 1, Tín Phật Công Đức Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

01,阿含部,0019 , 1,大三摩惹經 ,【宋 法天譯】

01, A Hàm Bộ ,0019 , 1, Đại Tam Ma Nhạ Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

01,阿含部,0020 , 1,佛開解梵志阿[颱-台+(犮-乂+又)]經 ,【吳 支謙譯】

01, A Hàm Bộ ,0020 , 1, Phật Khai Giải Phạm Chí A Bạt Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

01,阿含部,0021 , 1,梵網六十二見經 ,【吳 支謙譯】

01, A Hàm Bộ ,0021 , 1, Phạm Võng Lục Thập Nhị Kiến Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

01,阿含部,0022 , 1,寂志果經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

01, A Hàm Bộ ,0022 , 1, Tịch Chí Quả Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

01,阿含部,0023 , 6,大樓炭經 ,【西晉 法立共法炬譯】

01, A Hàm Bộ ,0023 , 6, Đại Lâu Thán Kinh , [ Tây Tấn Pháp Lập cộng Pháp Cự dịch ]

01,阿含部,0024 , 10,起世經 ,【隋 闍那崛多等譯】

01, A Hàm Bộ ,0024 , 10, Khởi Thế Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa đẳng dịch ]

01,阿含部,0025 , 10,起世因本經 ,【隋 達摩笈多譯】

01, A Hàm Bộ ,0025 , 10, Khởi Thế Nhân Bổn Kinh , [ Tùy Đạt Ma Cấp Đa dịch ]

01,阿含部,0026 , 60,中阿含經 ,【東晉 瞿曇僧伽提婆譯】

01, A Hàm Bộ ,0026 , 60, Trung A Hàm Kinh , [ Đông Tấn Cồ Đàm Tăng Ca Đề Bà dịch ]

01,阿含部,0027 , 1,七知經 ,【吳 支謙譯】

01, A Hàm Bộ ,0027 , 1, Thất Tri Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

01,阿含部,0028 , 1,園生樹經 ,【宋 施護譯】

01, A Hàm Bộ ,0028 , 1, Viên Sinh Thọ Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

01,阿含部,0029 , 1,鹹水喻經 ,【失譯】

01, A Hàm Bộ ,0029 , 1, Hàm Thủy Dụ Kinh , [ Thất dịch ]

01,阿含部,0030 , 1,薩缽多酥哩踰捺野經 ,【宋 法賢譯】

01, A Hàm Bộ ,0030 , 1, Tát Bát Đa Tô Lý Du Nại Dã Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

01,阿含部,0031 , 1,一切流攝守因經 ,【後漢 安世高譯】

01, A Hàm Bộ ,0031 , 1, Nhất Thiết Lưu Nhiếp Thủ Nhân Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

01,阿含部,0032 , 1,四諦經 ,【後漢 安世高譯】

01, A Hàm Bộ ,0032 , 1, Tứ Đế Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

01,阿含部,0033 , 1,恒水經 ,【西晉 法炬譯】

01, A Hàm Bộ ,0033 , 1, Hằng Thủy Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

01,阿含部,0034 , 1,法海經 ,【西晉 法炬譯】

01, A Hàm Bộ ,0034 , 1, Pháp Hải Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

01,阿含部,0035 , 1,海八德經 ,【後秦 鳩摩羅什譯】

01, A Hàm Bộ ,0035 , 1, Hải Bát Đức Kinh , [ Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

01,阿含部,0036 , 1,本相猗致經 ,【後漢 安世高譯】

01, A Hàm Bộ ,0036 , 1, Bổn Tương Y Trí Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

01,阿含部,0037 , 1,緣本致經 ,【失譯】

01, A Hàm Bộ ,0037 , 1, Duyên  Bổn Trí Kinh , [ Thất dịch ]

01,阿含部,0038 , 1,輪王七寶經 ,【宋 施護譯】

01, A Hàm Bộ ,0038 , 1, Luân Vương Thất Bảo Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

01,阿含部,0039 , 1,頂生王故事經 ,【西晉 法炬譯】

01, A Hàm Bộ ,0039 , 1, Đảnh Sinh Vương Cố Sự Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

01,阿含部,0040 , 1,文陀竭王經 ,【北涼 曇無讖譯】

01, A Hàm Bộ ,0040 , 1, Văn Đà Kiệt Vương Kinh , [ Bắc Lương Đàm Vô Sấm dịch ]

01,阿含部,0041 , 1,頻婆娑羅王經 ,【劉宋 法賢譯】

01, A Hàm Bộ ,0041 , 1, Tần Bà Sa La Vương Kinh , [ Lưu Tống Pháp Hiền dịch ]

01,阿含部,0042 , 1,鐵城泥犁經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

01, A Hàm Bộ ,0042 , 1, Thiết Thành Nê Lê Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

01,阿含部,0043 , 1,閻羅王五天使者經 ,【劉宋 慧簡譯】

01, A Hàm Bộ ,0043 , 1, Diêm La Vương Ngũ Thiên Sứ Giả Kinh , [ Lưu Tống Tuệ Giản dịch ]

01,阿含部,0044 , 1,古來世時經 ,【失譯】

01, A Hàm Bộ ,0044 , 1, Cổ Lai Thế Thời Kinh , [ Thất dịch ]

01,阿含部,0045 , 2,大正句王經 ,【宋 法賢譯】

01, A Hàm Bộ ,0045 , 2, Đại Chánh Cú Vương Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

01,阿含部,0046 , 1,阿那律八念經 ,【後漢 支曜譯】

01, A Hàm Bộ ,0046 , 1, A Na Luật Bát Niệm Kinh , [ Hậu Hán Chi Diệu dịch ]

01,阿含部,0047 , 1,離睡經 ,【西晉 竺法護譯】

01, A Hàm Bộ ,0047 , 1, Ly Thụy Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

01,阿含部,0048 , 1,是法非法經 ,【後漢 安世高譯】

01, A Hàm Bộ ,0048 , 1, Thị Pháp Phi Pháp Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

01,阿含部,0049 , 1,求欲經 ,【西晉 法炬譯】

01, A Hàm Bộ ,0049 , 1, Cầu Dục Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

01,阿含部,0050 , 1,受歲經 ,【西晉 竺法護譯】

01, A Hàm Bộ ,0050 , 1, Thọ Tuế Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

01,阿含部,0051 , 1,梵志計水淨經 ,【失譯】

01, A Hàm Bộ ,0051 , 1, Phạm Chí Kế Thủy Tịnh Kinh , [ Thất dịch ]

01,阿含部,0052 , 1,大生義經 ,【宋 施護譯】

01, A Hàm Bộ ,0052 , 1, Đại Sinh Nghĩa Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

01,阿含部,0053 , 1,苦陰經 ,【失譯】

01, A Hàm Bộ ,0053 , 1, Khổ Ấm Kinh , [ Thất dịch ]

01,阿含部,0054 , 1,釋摩男本四子經 ,【吳 支謙譯】

01, A Hàm Bộ ,0054 , 1, Thích Ma Nam Bổn Tứ Tử Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

01,阿含部,0055 , 1,苦陰因事經 ,【西晉 法炬譯】

01, A Hàm Bộ ,0055 , 1, Khổ Ấm Nhân Sự Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

01,阿含部,0056 , 1,樂想經 ,【西晉 竺法護譯】

01, A Hàm Bộ ,0056 , 1, Lạc Tưởng Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

01,阿含部,0057 , 1,漏分布經 ,【後漢 安世高譯】

01, A Hàm Bộ ,0057 , 1, Lậu Phân Bố Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]
 

01,阿含部,0058 , 1,阿耨風經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

01, A Hàm Bộ ,0058 , 1, A Nậu Phong Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

01,阿含部,0059 , 1,諸法本經 ,【吳 支謙譯】

01, A Hàm Bộ ,0059 , 1, Chư Pháp Bổn Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

01,阿含部,0060 , 1,瞿曇彌記果經 ,【劉宋 慧簡譯】

01, A Hàm Bộ ,0060 , 1, Cồ Đàm Di Kí Quả Kinh , [ Lưu Tống Tuệ Giản dịch ]

01,阿含部,0061 , 1,受新歲經 ,【西晉 竺法護譯】

01, A Hàm Bộ ,0061 , 1, Thọ Tân Tuế Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

01,阿含部,0062 , 1,新歲經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

01, A Hàm Bộ ,0062 , 1, Tân Tuế Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

01,阿含部,0063 , 1,解夏經 ,【宋 法賢譯】

01, A Hàm Bộ ,0063 , 1, Giải Hạ Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

01,阿含部,0064 , 1,瞻婆比丘經 ,【西晉 法炬譯】

01, A Hàm Bộ ,0064 , 1, Chiêm Bà Tỳ Kheo Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

01,阿含部,0065 , 1,伏婬經 ,【西晉 法炬譯】

01, A Hàm Bộ ,0065 , 1, Phục Dâm Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

01,阿含部,0066 , 1,魔嬈亂經 ,【失譯】

01, A Hàm Bộ ,0066 , 1, Ma Nhiêu Loạn Kinh , [ Thất dịch ]

01,阿含部,0067 , 1,弊魔試目連經 ,【吳 支謙譯】

01, A Hàm Bộ ,0067 , 1, Tệ Ma Thí Mục Liên Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

01,阿含部,0068 , 1,賴姹和羅經 ,【吳 支謙譯】

01, A Hàm Bộ ,0068 , 1, Lại Xá Hòa La Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

01,阿含部,0069 , 1,護國經 ,【宋 法賢譯】

01, A Hàm Bộ ,0069 , 1, Hộ Quốc Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

01,阿含部,0070 , 1,數經 ,【西晉 法炬譯】

01, A Hàm Bộ ,0070 , 1, Số Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

01,阿含部,0071 , 1,梵志頞波羅延問種尊經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

01, A Hàm Bộ ,0071 , 1, Phạm Chí Át Ba Ladiên Vấn Chủng Tôn Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

01,阿含部,0072 , 1,三歸五戒慈心厭離功德經 ,【失譯】

01, A Hàm Bộ ,0072 , 1, Tam Quy Ngũ Giới Từ Tâm Yếm Ly Công Đức Kinh , [ Thất dịch ]

01,阿含部,0073 , 1,須達經 ,【蕭齊 求那毘地譯】

01, A Hàm Bộ ,0073 , 1, Tu Đạt Kinh , [ Tiêu Cầu Na Tỳ Địa dịch ]

01,阿含部,0074 , 1,長者施報經 ,【宋 法天譯】

01, A Hàm Bộ ,0074 , 1, Trưởng Giả Thi Báo Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

01,阿含部,0075 , 1,佛為黃竹園老婆羅門說學經 ,【失譯】

01, A Hàm Bộ ,0075 , 1, Phật Vi Hoàng Trúc Viên Lão Bà La Môn Thuyết Học Kinh , [ Thất dịch ]

01,阿含部,0076 , 1,梵摩渝經 ,【吳 支謙譯】

01, A Hàm Bộ ,0076 , 1, Phạm Ma Du Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

01,阿含部,0077 , 1,尊上經 ,【西晉 竺法護譯】

01, A Hàm Bộ ,0077 , 1, Tôn Thượng Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

01,阿含部,0078 , 1,兜調經 ,【失譯】

01, A Hàm Bộ ,0078 , 1, Đâu Điều Kinh , [ Thất dịch ]

01,阿含部,0079 , 1,鸚鵡經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

01, A Hàm Bộ ,0079 , 1, Anh Vũ Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

01,阿含部,0080 , 1,佛為首迦長者說業報差別經 ,【隋 瞿曇法智譯】

01, A Hàm Bộ ,0080 , 1, Phật Vi Thủ Ca Trưởng Giả Thuyết Nghiệp Báo Sai Biệt Kinh , [ Tùy Cồ Đàm Pháp Trí dịch ]

01,阿含部,0081 , 2,分別善惡報應經 ,【宋 天息災譯】

01, A Hàm Bộ ,0081 , 2, Phân Biệt Thiện Ác Báo ứng Kinh , [ Tống Thiên Tức Tai dịch ]

01,阿含部,0082 , 1,意經 ,【西晉 竺法護譯】

01, A Hàm Bộ ,0082 , 1, Ý Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

01,阿含部,0083 , 1,應法經 ,【西晉 竺法護譯】

01, A Hàm Bộ ,0083 , 1, Ứng Pháp Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

01,阿含部,0084 , 1,分別布施經 ,【宋 施護譯】

01, A Hàm Bộ ,0084 , 1, Phân Biệt Bố Thi Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

01,阿含部,0085 , 1,息諍因緣經 ,【宋 施護譯】

01, A Hàm Bộ ,0085 , 1, Tức Tránh Nhân Duyên  Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

01,阿含部,0086 , 1,泥犁經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

01, A Hàm Bộ ,0086 , 1, Nê Lê Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

01,阿含部,0087 , 1,齋經 ,【吳 支謙譯】

01, A Hàm Bộ ,0087 , 1,Trai Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

01,阿含部,0088 , 1,優陂夷墮舍迦經 ,【失譯】

01, A Hàm Bộ ,0088 , 1, Ưu Pha Di Đọa Xá Ca Kinh , [ Thất dịch ]

01,阿含部,0089 , 1,八關齋經 ,【劉宋 沮渠京聲譯】

01, A Hàm Bộ ,0089 , 1, Bát Quan Kinh , [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]

01,阿含部,0090 , 1,鞞摩肅經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

01, A Hàm Bộ ,0090 , 1, Bệ Ma Túc Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

01,阿含部,0091 , 1,婆羅門子命終愛念不離經 ,【後漢 安世高譯】

01, A Hàm Bộ ,0091 , 1, Bà La Môn Tử Mệnh Chung Ái Niệm Bất Ly Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

01,阿含部,0092 , 1,十支居士八城人經 ,【後漢 安世高譯】

01, A Hàm Bộ ,0092 , 1, Thập Chi Cư Sĩ Bát Thành Nhân Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

01,阿含部,0093 , 1,邪見經 ,【失譯】

01, A Hàm Bộ ,0093 , 1, Tà Kiến Kinh , [ Thất dịch ]

01,阿含部,0094 , 1,箭喻經 ,【失譯】

01, A Hàm Bộ ,0094 , 1, Tiển Dụ Kinh , [ Thất dịch ]

01,阿含部,0095 , 1,蟻喻經 ,【宋 施護譯】

01, A Hàm Bộ ,0095 , 1, Nghị Dụ Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

01,阿含部,0096 , 1,治意經 ,【失譯】

01, A Hàm Bộ ,0096 , 1, Trì Ý Kinh , [ Thất dịch ]

01,阿含部,0097 , 1,廣義法門經 ,【陳 真諦譯】

01, A Hàm Bộ ,0097 , 1, Quảng Nghĩa Pháp Môn Kinh , [ Trần Chân Đế dịch ]

01,阿含部,0098 , 1,普法義經 ,【後漢 安世高譯】

01, A Hàm Bộ ,0098 , 1, Phổ Pháp Nghĩa Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

02,阿含部,0099 , 50,雜阿含經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

02, A Hàm Bộ ,0099 , 50, Tạp A Hàm Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

02,阿含部,0100 , 16,別譯雜阿含經 ,【失譯】

02, A Hàm Bộ ,0100 , 16, Biệt dịch Tạp A Hàm Kinh , [ Thất dịch ]

02,阿含部,0101 , 1,雜阿含經 ,【失譯】

02, A Hàm Bộ ,0101 , 1, Tạp A Hàm Kinh , [ Thất dịch ]

02,阿含部,0102 , 1,佛說五蘊皆空經 ,【唐 義淨譯】

02, A Hàm Bộ ,0102 , 1, Phật Thuyết Ngũ Uẩn Giai Không Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

02,阿含部,0103 , 1,佛說聖法印經 ,【西晉 竺法護譯】

02, A Hàm Bộ ,0103 , 1, Phật Thuyết Thánh Pháp Ấn Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

02,阿含部,0104 , 1,佛說法印經 ,【宋 施護譯】

02, A Hàm Bộ ,0104 , 1, Phật Thuyết Pháp Ấn Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

02,阿含部,0105 , 1,五陰譬喻經 ,【後漢 安世高譯】

02, A Hàm Bộ ,0105 , 1, Ngũ Ấm Thí Dụ Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

02,阿含部,0106 , 1,佛說水沫所漂經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

02, A Hàm Bộ ,0106 , 1, Phật Thuyết Thủy Mạt Sở Phiêu Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

02,阿含部,0107 , 1,佛說不自守意經 ,【吳 支謙譯】

02, A Hàm Bộ ,0107 , 1, Phật Thuyết Bất Tự Thủ Ý Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

02,阿含部,0108 , 1,佛說滿願子經 ,【失譯】

02, A Hàm Bộ ,0108 , 1, Phật Thuyết Mãn Nguyện Tử Kinh , [ Thất dịch ]

02,阿含部,0109 , 1,佛說轉法輪經 ,【後漢 安世高譯】

02, A Hàm Bộ ,0109 , 1, Phật Thuyết Chuyển Pháp Luân Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

02,阿含部,0110 , 1,佛說三轉法輪經 ,【唐 義淨譯】

02, A Hàm Bộ ,0110 , 1, Phật Thuyết Tam Chuyển Pháp Luân Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

02,阿含部,0111 , 1,佛說相應相可經 ,【西晉 法炬譯】

02, A Hàm Bộ ,0111 , 1, Phật Thuyết Tương ứng Tương Khả Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

02,阿含部,0112 , 1,佛說八正道經 ,【後漢 安世高譯】

02, A Hàm Bộ ,0112 , 1, Phật Thuyết Bát Chánh Đạo Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

02,阿含部,0113 , 1,佛說難提釋經 ,【西晉 法炬譯】

02, A Hàm Bộ ,0113 , 1, Phật Thuyết Nan Đề Thích Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

02,阿含部,0114 , 1,佛說馬有三相經 ,【後漢 支曜譯】

02, A Hàm Bộ ,0114 , 1, Phật Thuyết Mã Hữu Tam Tướng Kinh , [ Hậu Hán Chi Diệu dịch ]

02,阿含部,0115 , 1,佛說馬有八態譬人經 ,【後漢 支曜譯】

02, A Hàm Bộ ,0115 , 1, Phật Thuyết Mã Hữu Bát Thái Thí Nhân Kinh , [ Hậu Hán Chi Diệu dịch ]

02,阿含部,0116 , 1,佛說戒德香經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

02, A Hàm Bộ ,0116 , 1, Phật Thuyết Giới Đức Hương Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

02,阿含部,0117 , 1,佛說戒香經 ,【宋 法賢譯】

02, A Hàm Bộ ,0117 , 1, Phật Thuyết Giới Hương Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

02,阿含部,0118 , 1,佛說鴦掘摩經 ,【西晉 竺法護譯】

02, A Hàm Bộ ,0118 , 1, Phật Thuyết Ương Quật Ma Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

02,阿含部,0119 , 1,佛說鴦崛髻經 ,【西晉 法炬譯】

02, A Hàm Bộ ,0119 , 1, Phật Thuyết Ương Quật Kế Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

02,阿含部,0120 , 4,央掘魔羅經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

02, A Hàm Bộ ,0120 , 4, Ương Quật Ma La Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

02,阿含部,0121 , 1,佛說月喻經 ,【宋 施護譯】

02, A Hàm Bộ ,0121 , 1, Phật Thuyết Nguyệt Dụ Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

02,阿含部,0122 , 1,佛說波斯匿王太后崩塵土坌身經 ,【西晉 法炬譯】

02, A Hàm Bộ ,0122 , 1, Phật Thuyết Ba Tư Nặc Vương Thái Hậu Băng Trần Thổ Bộn Thân Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

02,阿含部,0123 , 1,佛說放牛經 ,【後秦 鳩摩羅什譯】

02, A Hàm Bộ ,0123 , 1, Phật Thuyết Phóng Ngưu Kinh , [ Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

02,阿含部,0124 , 1,緣起經 ,【唐 玄奘譯】

02, A Hàm Bộ ,0124 , 1, Duyên  Khởi Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

02,阿含部,0125 , 51,増壹阿含經 ,【東晉 瞿曇僧伽提婆譯】

02, A Hàm Bộ ,0125 , 51, Tăng Nhất A Hàm Kinh , [ Đông Tấn Cồ Đàm Tăng Ca Đề Bà dịch ]

02,阿含部,0126 , 1,佛說阿羅漢具德經 ,【宋 法賢譯】

02, A Hàm Bộ ,0126 , 1, Phật Thuyết A La Hán Cụ Đức Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

02,阿含部,0127 , 1,佛說四人出現世間經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

02, A Hàm Bộ ,0127 , 1, Phật Thuyết Tứ Nhân Xuất Hiện Thế Gian Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

02,阿含部,0128a, 1,須摩提女經 ,【吳 支謙譯】

02, A Hàm Bộ ,0128a, 1, Tu Ma Đề Nữ Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

02,阿含部,0128b, 1,須摩提女經 ,【吳 支謙譯】

02, A Hàm Bộ ,0128b, 1, Tu Ma Đề Nữ Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

02,阿含部,0129 , 1,佛說三摩竭經 ,【吳 竺律炎譯】

02, A Hàm Bộ ,0129 , 1, Phật Thuyết Tam Ma Kiệt Kinh , [ Ngô Trúc Luật Viêm dịch ]

02,阿含部,0130 , 3,佛說給孤長者女得度因緣經 ,【宋 施護譯】

02, A Hàm Bộ ,0130 , 3, Phật Thuyết Cấp Cô Trưởng Giả Nữ Đắc Độ Nhân Duyên  Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

02,阿含部,0131 , 1,佛說婆羅門避死經 ,【後漢 安世高譯】

02, A Hàm Bộ ,0131 , 1, Phật Thuyết Bà La Môn Tị Tử Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

02,阿含部,0132a, 1,佛說食施獲五福報經 ,【失譯】

02, A Hàm Bộ ,0132a, 1, Phật Thuyết Thực Thi Hoạch Ngũ Phước Báo Kinh , [ Thất dịch ]

02,阿含部,0132b, 1,施食獲五福報經 ,【失譯】

02, A Hàm Bộ ,0132b, 1, Thi Thực Hoạch Ngũ Phước Báo Kinh , [ Thất dịch ]

02,阿含部,0133 , 1,頻毘娑羅王詣佛供養經 ,【西晉 法炬譯】

02, A Hàm Bộ ,0133 , 1, Tần Tỳ Sa La Vương Nghệ Phật Cúng Dường Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

02,阿含部,0134 , 1,佛說長者子六過出家經 ,【劉宋 慧簡譯】

02, A Hàm Bộ ,0134 , 1, Phật Thuyết Trưởng Giả Tử Lục Quá Xuất Gia Kinh , [ Lưu Tống Tuệ Giản dịch ]

02,阿含部,0135 , 1,佛說力士移山經 ,【西晉 竺法護譯】

02, A Hàm Bộ ,0135 , 1, Phật Thuyết Lực Sĩ Di Sơn Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

02,阿含部,0136 , 1,佛說四未曾有法經 ,【西晉 竺法護譯】

02, A Hàm Bộ ,0136 , 1, Phật Thuyết Tứ Vị Tằng Hữu Pháp Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

02,阿含部,0137 , 1,舍利弗摩訶目連遊四衢經 ,【後漢 康孟詳譯】

02, A Hàm Bộ ,0137 , 1, Xá Lợi Phất Ma Ha Mục Liên Du Tứ Cù Kinh , [ Hậu Hán Khang Mạnh Tường dịch ]

02,阿含部,0138 , 1,佛說十一想思念如來經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

02, A Hàm Bộ ,0138 , 1, Phật Thuyết Thập Nhất Tưởng Tư Niệm Như Lai Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

02,阿含部,0139 , 1,佛說四泥犁經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

02, A Hàm Bộ ,0139 , 1, Phật Thuyết Tứ Nê Lê Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

02,阿含部,0140 , 1,阿那邠邸化七子經 ,【後漢 安世高譯】

02, A Hàm Bộ ,0140 , 1, A Na Bân Để Hóa Thất Tử Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

02,阿含部,0141 , 1,佛說阿速達經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

02, A Hàm Bộ ,0141 , 1, Phật Thuyết A Tốc Đạt Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

02,阿含部,0142a, 1,佛說玉耶女經 ,【失譯】

02, A Hàm Bộ ,0142a, 1, Phật Thuyết Ngọc Da Nữ Kinh , [ Thất dịch ]

02,阿含部,0142b, 1,玉耶女經 ,【失譯】

02, A Hàm Bộ ,0142b, 1, Ngọc Da Nữ Kinh , [ Thất dịch ]

02,阿含部,0143 , 1,玉耶經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

02, A Hàm Bộ ,0143 , 1, Ngọc Da Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

02,阿含部,0144 , 1,佛說大愛道般泥洹經 ,【西晉 白法祖譯】

02, A Hàm Bộ ,0144 , 1, Phật Thuyết Đại Ái Đạo Bát Nê Hoàn Kinh , [ Tây Tấn Bạch Pháp Tổ dịch ]

02,阿含部,0145 , 1,佛母般泥洹經 ,【劉宋 慧簡譯】

02, A Hàm Bộ ,0145 , 1, Phật Mẫu Bát Nê Hoàn Kinh , [ Lưu Tống Tuệ Giản dịch ]

02,阿含部,0146 , 1,舍衛國王夢見十事經 ,【失譯】

02, A Hàm Bộ ,0146 , 1, Xá Vệ Quốc Vương Mộng Kiến Thập Sự Kinh , [ Thất dịch ]

02,阿含部,0147 , 1,佛說舍衛國王十夢經 ,【失譯】

02, A Hàm Bộ ,0147 , 1, Phật Thuyết Xá Vệ Quốc Vương Thập Mộng Kinh , [ Thất dịch ]

02,阿含部,0148 , 1,國王不梨先泥十夢經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

02, A Hàm Bộ ,0148 , 1, Quốc Vương Bất Lê Tiên Nê Thập Mộng Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

02,阿含部,0149 , 1,佛說阿難同學經 ,【後漢 安世高譯】

02, A Hàm Bộ ,0149 , 1, Phật Thuyết A Nan Đồng Học Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

02,阿含部,0150a, 1,七處三觀經 ,【後漢 安世高譯】

02, A Hàm Bộ ,0150a, 1, Thất Xứ Tam Quán Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

02,阿含部,0150b, 1,九橫經 ,【後漢 安世高譯】

02, A Hàm Bộ ,0150b, 1, Cửu Hoành Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

02,阿含部,0151 , 1,佛說阿含正行經 ,【後漢 安世高譯】

02, A Hàm Bộ ,0151 , 1, Phật Thuyết A Hàm Chánh Hạnh Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

03,本緣部,0152 , 8,六度集經 ,【吳 康僧會譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0152 , 8, Lục Độ Tập Kinh , [ Ngô Khang Tăng Hội dịch ]

03,本緣部,0153 , 3,菩薩本緣經 ,【吳 支謙譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0153 , 3, Bồ Tát Bổn Duyên  Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

03,本緣部,0154 , 5,生經 ,【西晉 竺法護譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0154 , 5, Sinh Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

03,本緣部,0155 , 3,菩薩本行經 ,【失譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0155 , 3, Bồ Tát Bổn Hạnh Kinh , [ Thất dịch ]

03,本緣部,0156 , 7,大方便佛報恩經 ,【失譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0156 , 7, Đại Phương Tiện Phật Báo Ân Kinh , [ Thất dịch ]

03,本緣部,0157 , 10,悲華經 ,【北涼 曇無讖譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0157 , 10, Bi Hoa Kinh , [ Bắc Lương Đàm Vô Sấm dịch ]

03,本緣部,0158 , 8,大乘悲分陀利經 ,【失譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0158 , 8, Đại Thừa Bi Phân Đà Lợi Kinh , [ Thất dịch ]

03,本緣部,0159 , 8,大乘本生心地觀經 ,【唐 般若譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0159 , 8, Đại Thừa Bổn Sinh Tâm Địa Quán Kinh , [ Đường Bát Nhã dịch ]

03,本緣部,0160 , 16,菩薩本生鬘論 ,【宋 紹德慧詢等譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0160 , 16, Bồ Tát Bổn Sinh Phát Luận , [ Tống Thiệu Đức Tuệ Tuân đẳng dịch ]

03,本緣部,0161 , 1,長壽王經 ,【失譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0161 , 1, Trường Thọ Vương Kinh , [ Thất dịch ]

03,本緣部,0162 , 1,金色王經 ,【東魏 瞿曇般若流支譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0162 , 1, Kim Sắc Vương Kinh , [ Đông Ngụy Cồ Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ]

03,本緣部,0163 , 1,妙色王因緣經 ,【唐 義淨譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0163 , 1, Diệu Sắc Vương Nhân Duyên  Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

03,本緣部,0164 , 1,師子素馱娑王斷肉經 ,【唐 智嚴譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0164 , 1, Sư Tử Tố Đà Sa Vương Đoạn Nhục Kinh , [ Đường Trí Nghiêm dịch ]

03,本緣部,0165 , 6,頂生王因緣經 ,【宋 施護等譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0165 , 6, Đảnh Sinh Vương Nhân Duyên  Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

03,本緣部,0166 , 1,月光菩薩經 ,【宋 法賢譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0166 , 1, Nguyệt Quang Bồ Tát Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

03,本緣部,0167 , 1,太子慕魄經 ,【後漢 安世高譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0167 , 1, Thái Tử Mộ Phách Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

03,本緣部,0168 , 1,太子墓魄經 ,【西晉 竺法護譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0168 , 1, Thái Tử Mộ Phách Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

03,本緣部,0169 , 1,月明菩薩經 ,【吳 支謙譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0169 , 1, Nguyệt Minh Bồ Tát Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

03,本緣部,0170 , 1,德光太子經 ,【西晉 竺法護譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0170 , 1, Đức Quang Thái Tử Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

03,本緣部,0171 , 1,太子須大拏經 ,【西秦 聖堅譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0171 , 1, Thái Tử Tu Đại Noa Kinh , [ Tây Tần Thánh Kiên dịch ]

03,本緣部,0172 , 1,菩薩投身飴餓虎起塔因緣經 ,【北涼 法盛譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0172 , 1, Bồ Tát Đầu Thân Di Ngạ Hổ Khởi Tháp Nhân Duyên  Kinh , [ Bắc Lương Pháp Thịnh dịch ]

03,本緣部,0173 , 4,福力太子因緣經 ,【宋 施護等譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0173 , 4, Phước Lực Thái Tử Nhân Duyên  Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

03,本緣部,0174 , 1,菩薩睒子經 ,【失譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0174 , 1, Bồ Tát Diệm Tử Kinh , [ Thất dịch ]

03,本緣部,0175a, 1,睒子經 ,【西晉 聖堅譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0175a, 1, Diệm Tử Kinh , [ Tây Tấn Thánh Kiên dịch ]

03,本緣部,0175b, 1,佛說睒子經 ,【乞伏秦 聖堅譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0175b, 1, Phật Thuyết Diệm Tử Kinh , [ Khất Phục Tần Thánh Kiên dịch ]

03,本緣部,0175c, 1,佛說睒子經 ,【姚秦 聖堅譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0175c, 1, Phật Thuyết Diệm Tử Kinh , [ Diêu Tần Thánh Kiên dịch ]

03,本緣部,0176 , 1,師子月佛本生經 ,【失譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0176 , 1, Sư Tử Nguyệt Phật Bổn Sinh Kinh , [ Thất dịch ]

03,本緣部,0177 , 1,大意經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0177 , 1, Đại Ý Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

03,本緣部,0178 , 1,前世三轉經 ,【西晉 法炬譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0178 , 1, Tiền Thế Tam Chuyển Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

03,本緣部,0179 , 1,銀色女經 ,【元魏 佛陀扇多譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0179 , 1, Ngân Sắc Nữ Kinh , [ Nguyên Ngụy Phật Đà Phiến Đa dịch ]

03,本緣部,0180 , 1,過去世佛分衛經 ,【西晉 竺法護譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0180 , 1, Quá Khứ Thế Phật Phân Vệ Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

03,本緣部,0181a, 1,九色鹿經 ,【吳 支謙譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0181a, 1, Cửu Sắc Lộc Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

03,本緣部,0181b, 1,佛說九色鹿經 ,【吳 支謙譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0181b, 1, Phật Thuyết Cửu Sắc Lộc Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

03,本緣部,0182a, 1,鹿母經 ,【西晉 竺法護譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0182a, 1, Lộc Mẫu Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

03,本緣部,0182b, 1,佛說鹿母經 ,【西晉 竺法護譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0182b, 1, Phật Thuyết Lộc Mẫu Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

03,本緣部,0183 , 1,一切智光明仙人慈心因緣不食肉經 ,【失譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0183 , 1, Nhất Thiết Trí Quang Minh Tiên Nhân Từ Tâm Nhân Duyên  Bất Thực Nhục Kinh , [ Thất dịch ]

03,本緣部,0184 , 2,修行本起經 ,【後漢 竺大力共康孟詳譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0184 , 2, Tu Hành Bổn Khởi Kinh , [ Hậu Hán Trúc Đại Lực cộng Khang Mạnh Tường dịch ]

03,本緣部,0185 , 2,太子瑞應本起經 ,【吳 支謙譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0185 , 2, Thái Tử Thụy ứng Bổn Khởi Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

03,本緣部,0186 , 8,普曜經 ,【西晉 竺法護譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0186 , 8, Phổ Diệu Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

03,本緣部,0187 , 12,方廣大莊嚴經 ,【唐 地婆訶羅譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0187 , 12, Phương Quảng Đại Trang Nghiêm Kinh , [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]

03,本緣部,0188 , 1,異出菩薩本起經 ,【西晉 聶道真譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0188 , 1, Dị Xuất Bồ Tát Bổn Khởi Kinh , [ Tây Tấn Niếp Đạo Chân dịch ]

03,本緣部,0189 , 4,過去現在因果經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0189 , 4, Quá Khứ Hiện Tại Nhân Quả Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

03,本緣部,0190 , 60,佛本行集經 ,【隋 闍那崛多譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0190 , 60, Phật Bổn Hành Tập Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

03,本緣部,0191 , 13,眾許摩訶帝經 ,【宋 法賢譯】

03, Bổn Duyên  Bộ ,0191 , 13, Chúng Hứa Ma Ha Đế Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

04,本緣部,0192 , 5,佛所行讚 ,【馬鳴菩薩造 北涼 曇無讖譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0192 , 5, Phật Sở Hạnh Tán , [ Mã Minh Bồ Tát tạo Bắc Lương Đàm Vô Sấm dịch ]

04,本緣部,0193 , 7,佛本行經 ,【宋 釋寶雲譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0193 , 7, Phật Bổn Hạnh Kinh , [ Tống Thích Bảo Vân dịch ]

04,本緣部,0194 , 3,僧伽羅剎所集經 ,【符秦 僧伽跋澄等譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0194 , 3, Tăng Ca La Sát Sở Tập Kinh , [ Phù Tần Tăng Ca Bạt Trừng đẳng dịch ]

04,本緣部,0195 , 1,佛說十二遊經 ,【東晉 迦留陀伽譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0195 , 1, Phật Thuyết Thập Nhị Du Kinh , [ Đông Tấn Ca Lưu Đà Ca dịch ]

04,本緣部,0196 , 2,中本起經 ,【後漢 曇果共康孟詳譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0196 , 2, Trung Bổn Khởi Kinh , [ Hậu Hán Đàm Quả cộng Khang Mạnh Tường dịch ]

04,本緣部,0197 , 2,佛說興起行經 ,【後漢 康孟詳譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0197 , 2, Phật Thuyết Hưng Khởi Hành Kinh , [ Hậu Hán Khang Mạnh Tường dịch ]

04,本緣部,0198 , 2,佛說義足經 ,【吳 支謙譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0198 , 2, Phật Thuyết Nghĩa Túc Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

04,本緣部,0199 , 1,佛五百弟子自說本起經 ,【西晉 竺法護譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0199 , 1, Phật Ngũ Bách Đệ Tử Tự Thuyết Bổn Khởi Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

04,本緣部,0200 , 10,撰集百緣經 ,【吳 支謙譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0200 , 10, soạn Tập Bách Duyên  Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

04,本緣部,0201 , 15,大莊嚴論經 ,【馬鳴菩薩造 後秦 鳩摩羅什譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0201 , 15, Đại Trang Nghiêm Luận Kinh , [ Mã Minh Bồ Tát tạo Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

04,本緣部,0202 , 13,賢愚經 ,【元魏 慧覺等譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0202 , 13, Hiền Ngu Kinh , [ Nguyên Ngụy Tuệ Giác đẳng dịch ]

04,本緣部,0203 , 10,雜寶藏經 ,【元魏 吉迦夜共曇曜譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0203 , 10, Tạp Bảo Tạng Kinh , [ Nguyên Ngụy Cát Ca Dạ cộng Đàm Diệu dịch ]

04,本緣部,0204 , 1,雜譬喻經 ,【後漢 支婁迦讖譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0204 , 1, Tạp Thí Dụ Kinh , [ Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch ]

04,本緣部,0205 , 2,雜譬喻經 ,【失譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0205 , 2, Tạp Thí Dụ Kinh , [ Thất dịch ]

04,本緣部,0206 , 2,舊雜譬喻經 ,【吳 康僧會譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0206 , 2, Cựu Tạp Thí Dụ Kinh , [ Ngô Khang Tăng Hội dịch ]

04,本緣部,0207 , 1,雜譬喻經 ,【道略集】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0207 , 1, Tạp Thí Dụ Kinh , [ Đạo Lược Tập ]

04,本緣部,0208 , 2,眾經撰雜譬喻 ,【道略集 姚秦 鳩摩羅什譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0208 , 2, Chúng Kinh soạn Tạp Thí Dụ , [ Đạo Lược Tập Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

04,本緣部,0209 , 4,百喻經 ,【僧伽斯那撰 蕭齊 求那毘地譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0209 , 4, Bách Dụ Kinh , [ Tăng Ca Tư Na soạn Tiêu Cầu Na Tỳ Địa dịch ]

04,本緣部,0210 , 2,法句經 ,【法救撰 吳 維祇難等譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0210 , 2, Pháp Cú Kinh , [ Pháp Cứu soạn Ngô Duy Kì Nan đẳng dịch ]

04,本緣部,0211 , 4,法句譬喻經 ,【晉世 法炬共法立譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0211 , 4, Pháp Cú Thí Dụ Kinh , [ Tấn Thế Pháp Cự cộng Pháp Lập dịch ]

04,本緣部,0212 , 30,出曜經 ,【姚秦 竺佛念譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0212 , 30, Xuất Diệu Kinh , [ Diêu Tần Trúc Phật Niệm dịch ]

04,本緣部,0213 , 4,法集要頌經 ,【法救集 宋 天息災譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0213 , 4, Pháp Tập Yếu Tụng Kinh , [ Pháp Cứu Tập Tống Thiên Tức Tai dịch ]

04,本緣部,0214 , 1,猘狗經 ,【吳 支謙譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0214 , 1, Chế Cẩu Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

04,本緣部,0215 , 1,群牛譬經 ,【西晉 法炬譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0215 , 1, Quần Ngưu Thí Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

04,本緣部,0216 , 1,大魚事經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0216 , 1, Đại Ngư Sự Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

04,本緣部,0217 , 1,譬喻經 ,【唐 義淨譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0217 , 1, Thí Dụ Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

04,本緣部,0218 , 1,灌頂王喻經 ,【宋 施護等譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0218 , 1, Quán Đảnh Vương Dụ Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

04,本緣部,0219 , 1,醫喻經 ,【宋 施護譯】

04, Bổn Duyên  Bộ ,0219 , 1, Y Dụ Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

05,般若部,0220 ,200,大般若波羅蜜多經001-200卷 ,【唐 玄奘譯】

05, Bát Nhã Bộ ,0220 ,200, Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh 001-200 Quyển , [ Đường Huyền Trang dịch ]

06,般若部,0220 ,200,大般若波羅蜜多經201-400卷 ,【唐 玄奘譯】

06, Bát Nhã Bộ ,0220 ,200, Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh 201-400 Quyển , [ Đường Huyền Trang dịch ]

07,般若部,0220 ,200,大般若波羅蜜多經401-600卷 ,【唐 玄奘譯】

07, Bát Nhã Bộ ,0220 ,200, Đại Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh 401-600 Quyển , [ Đường Huyền Trang dịch ]

08,般若部,0221 , 20,放光般若經 ,【西晉 無羅叉譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0221 , 20, Phóng Quang Bát Nhã Kinh , [ Tây Tấn Vô La Xoa dịch ]

08,般若部,0222 , 10,光讚經 ,【西晉 竺法護譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0222 , 10, Quang Tán Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

08,般若部,0223 , 27,摩訶般若波羅蜜經 ,【後秦 鳩摩羅什譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0223 , 27, Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh , [ Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

08,般若部,0224 , 10,道行般若經 ,【後漢 支婁迦讖譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0224 , 10, Đạo Hành Bát Nhã Kinh , [ Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch ]

08,般若部,0225 , 6,大明度經 ,【吳 支謙譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0225 , 6, Đại Minh Độ Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

08,般若部,0226 , 5,摩訶般若鈔經 ,【前秦 曇摩蜱共竺佛念譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0226 , 5, Ma Ha Bát Nhã Sao Kinh , [ Tiền Tần Đàm Ma Tỳ cộng Trúc Phật Niệm dịch ]

08,般若部,0227 , 10,小品般若波羅蜜經 ,【後秦 鳩摩羅什譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0227 , 10, Tiểu Phẩm Bát Nhã Ba La Mật Kinh , [ Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

08,般若部,0228 , 25,佛說佛母出生三法藏般若波羅蜜多經 ,【宋 施護譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0228 , 25, Phật Thuyết Phật Mẫu Xuất Sinh Tam Pháp Tạng Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

08,般若部,0229 , 3,佛說佛母寶德藏般若波羅蜜經 ,【宋 法賢譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0229 , 3, Phật Thuyết Phật Mẫu Bảo Đức Tạng Bát Nhã Ba La Mật Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

08,般若部,0230 , 1,聖八千頌般若波羅蜜多一百八名真實圓義陀羅尼經 ,【宋 施護等譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0230 , 1, Thánh Bát Thiên Tụng Bát Nhã Ba La Mật Đa Nhất Bách Bát Danh Chân Thật Viên Nghĩa Đà La Ni Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

08,般若部,0231 , 7,勝天王般若波羅蜜經 ,【陳 月婆首那譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0231 , 7, Thắng Thiên Vương Bát Nhã Ba La Mật Kinh , [ Trần Nguyệt Bà Thủ Na dịch ]

08,般若部,0232 , 2,文殊師利所說摩訶般若波羅蜜經 ,【梁 曼陀羅仙譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0232 , 2, Văn Thù Sư Lợi Sở Thuyết Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Kinh , [ Lương Mạn Đà La Tiên dịch ]

08,般若部,0233 , 1,文殊師利所說般若波羅蜜經 ,【梁 僧伽婆羅譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0233 , 1, Văn Thù Sư Lợi Sở Thuyết Bát Nhã Ba La Mật Kinh , [ Lương Tăng Ca Bà La dịch ]

08,般若部,0234 , 2,佛說濡首菩薩無上清淨分衛經 ,【宋 翔公譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0234 , 2, Phật Thuyết Nhu Thủ Bồ Tát Vô Thượng Thanh Tịnh Phân Vệ Kinh , [ Tống Tường Công dịch ]

08,般若部,0235 , 1,金剛般若波羅蜜經 ,【後秦 鳩摩羅什譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0235 , 1, Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh , [ Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

08,般若部,0236a, 1,金剛般若波羅蜜經 ,【元魏 菩提流支譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0236a, 1, Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

08,般若部,0236b, 1,金剛般若波羅蜜經 ,【元魏 菩提流支譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0236b, 1, Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

08,般若部,0237 , 1,金剛般若波羅蜜經 ,【陳 真諦譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0237 , 1, Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Kinh , [ Trần Chân Đế dịch ]

08,般若部,0238 , 1,金剛能斷般若波羅蜜經 ,【隋 笈多譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0238 , 1, Kim Cương Năng Đoạn Bát Nhã Ba La Mật Kinh , [ Tùy Cấp Đa dịch ]

08,般若部,0239 , 1,佛說能斷金剛般若波羅蜜多經 ,【唐 義淨譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0239 , 1, Phật Thuyết Năng Đoạn Kim Cương Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

08,般若部,0240 , 1,實相般若波羅蜜經 ,【唐 菩提流志譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0240 , 1, Thật Tương Bát Nhã Ba La Mật Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

08,般若部,0241 , 1,金剛頂瑜伽理趣般若經 ,【唐 金剛智譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0241 , 1, Kim Cương Đảnh Du Già Lý Thú Bát Nhã Kinh , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

08,般若部,0242 , 1,佛說遍照般若波羅蜜經 ,【宋 施護譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0242 , 1, Phật Thuyết Biến Chiếu Bát Nhã Ba La Mật Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

08,般若部,0243 , 1,大樂金剛不空真實三麼耶經 ,【唐 不空譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0243 , 1, Đại Nhạc Kim Cương Bất Không Chân Thật Tam Ma Da Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

08,般若部,0244 , 7,佛說最上根本大樂金剛不空三昧大教王經 ,【宋 法賢譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0244 , 7, Phật Thuyết Tối Thượng Căn Bổn Đại Nhạc Kim Cương Bất Không Tam Muội Đại Giáo Vương Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

08,般若部,0245 , 2,佛說仁王般若波羅蜜經 ,【後秦 鳩摩羅什譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0245 , 2, Phật Thuyết Nhân Vương Bát Nhã Ba La Mật Kinh , [ Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

08,般若部,0246 , 2,仁王護國般若波羅蜜多經 ,【唐 不空譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0246 , 2, Nhân Vương Hộ Quốc Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

08,般若部,0247 , 1,佛說了義般若波羅蜜多經 ,【宋 施護譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0247 , 1, Phật Thuyết Liễu Nghĩa Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

08,般若部,0248 , 1,佛說五十頌聖般若波羅蜜經 ,【宋 施護譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0248 , 1, Phật Thuyết Ngũ Thập Tụng Thánh Bát Nhã Ba La Mật Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

08,般若部,0249 , 1,佛說帝釋般若波羅蜜多心經 ,【宋 施護譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0249 , 1, Phật Thuyết Đế Thích Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

08,般若部,0250 , 1,摩訶般若波羅蜜大明呪經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0250 , 1, Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đại Minh Chú Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

08,般若部,0251 , 1,般若波羅蜜多心經 ,【唐 玄奘譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0251 , 1, Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

08,般若部,0252 , 1,普遍智藏般若波羅蜜多心經 ,【唐 法月重譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0252 , 1, Phổ Biến Trí Tạng Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh , [ Đường Pháp Nguyệt Trọng dịch ]

08,般若部,0253 , 1,般若波羅蜜多心經 ,【唐 般若共利言等譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0253 , 1, Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh , [ Đường Bát Nhã cộng Lợi Ngôn đẳng dịch ]

08,般若部,0254 , 1,般若波羅蜜多心經 ,【唐 智慧輪譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0254 , 1, Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh , [ Đường Trí Tuệ Luân dịch ]

08,般若部,0255 , 1,般若波羅蜜多心經 ,【唐 法成譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0255 , 1, Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh , [ Đường Pháp Thành dịch ]

08,般若部,0256 , 1,唐梵翻對字音般若波羅蜜多心經 ,【】

08, Bát Nhã Bộ ,0256 , 1, Đường Phạm Phiên Đối Tự Âm Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh , [ ]

08,般若部,0257 , 1,佛說聖佛母般若波羅蜜多經 ,【宋 施護譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0257 , 1, Phật Thuyết Thánh Phật Mẫu Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

08,般若部,0258 , 1,佛說聖佛母小字般若波羅蜜多經 ,【宋 天息災譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0258 , 1, Phật Thuyết Thánh Phật Mẫu Tiểu Tự Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh , [ Tống Thiên Tức Tai dịch ]

08,般若部,0259 , 1,佛說觀想佛母般若波羅蜜多菩薩經 ,【宋 天息災譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0259 , 1, Phật Thuyết Quán Tưởng Phật Mẫu Bát Nhã Ba La Mật Đa Bồ Tát Kinh , [ Tống Thiên Tức Tai dịch ]

08,般若部,0260 , 4,佛說開覺自性般若波羅蜜多經 ,【宋 惟淨等譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0260 , 4, Phật Thuyết Khai Giác Tự Tánh Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh , [ Tống Duy Tịnh đẳng dịch ]

08,般若部,0261 , 10,大乘理趣六波羅蜜多經 ,【唐 般若譯】

08, Bát Nhã Bộ ,0261 , 10, Đại Thừa Lý Thú Lục Ba La Mật Đa Kinh , [ Đường Bát Nhã dịch ]

09,法華部,0262 , 7,妙法蓮華經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0262 , 7, Diệu Pháp Liên Hoa Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

09,法華部,0263 , 10,正法華經 ,【西晉 竺法護譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0263 , 10, Chánh Pháp Hoa Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

09,法華部,0264 , 7,添品妙法蓮華經 ,【隋 闍那崛多共笈多譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0264 , 7, Thiêm Phẩm Diệu Pháp Liên Hoa Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa cộng Cấp Đa dịch ]

09,法華部,0265 , 1,薩曇分陀利經 ,【失譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0265 , 1, Tát Đàm Phân Đà Lợi Kinh , [ Thất dịch ]

09,法華部,0266 , 3,佛說阿惟越致遮經 ,【西晉 竺法護譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0266 , 3, Phật Thuyết A Duy Việt Trí Ca Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

09,法華部,0267 , 4,不退轉法輪經 ,【失譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0267 , 4, Bất Thối Chuyển Pháp Luân Kinh , [ Thất dịch ]

09,法華部,0268 , 6,佛說廣博嚴淨不退轉輪經 ,【宋 智嚴譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0268 , 6, Phật Thuyết Quảng Bác Nghiêm Tịnh Bất Thối Chuyển Luân Kinh , [ Tống Trí Nghiêm dịch ]

09,法華部,0269 , 1,佛說法華三昧經 ,【宋 智嚴譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0269 , 1, Phật Thuyết Pháp Hoa Tam Muội Kinh , [ Tống Trí Nghiêm dịch ]

09,法華部,0270 , 2,大法鼓經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0270 , 2, Đại Pháp Cổ Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

09,法華部,0271 , 3,佛說菩薩行方便境界神通變化經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0271 , 3, Phật Thuyết Bồ Tát Hạnh Phương Tiện Cảnh Giới Thần Thông Biến Hóa Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

09,法華部,0272 , 10,大薩遮尼乾子所說經 ,【元魏 菩提留支譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0272 , 10, Đại Tát Ca Ni Kiền Tử Sở Thuyết Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

09,法華部,0273 , 1,金剛三昧經 ,【失譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0273 , 1, Kim Cương Tam Muội Kinh , [ Thất dịch ]

09,法華部,0274 , 1,佛說濟諸方等學經 ,【西晉 竺法護譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0274 , 1, Phật Thuyết Tế Chư Phương Đẳng Học Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

09,法華部,0275 , 1,大乘方廣總持經 ,【隋 毘尼多流支譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0275 , 1, Đại Thừa Phương Quảng Tổng Trì Kinh , [ Tùy Tỳ Ni Đa Lưu Chi dịch ]

09,法華部,0276 , 1,無量義經 ,【蕭齊 曇摩伽陀耶舍譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0276 , 1, Vô Lượng Nghĩa Kinh , [ Tiêu Đàm Ma Ca Đà Da Xá dịch ]

09,法華部,0277 , 1,佛說觀普賢菩薩行法經 ,【劉宋 曇無蜜多譯】

09, Pháp Hoa Bộ ,0277 , 1, Phật Thuyết Quán Phổ Hiền Bồ Tát Hành Pháp Kinh , [ Lưu Tống Đàm Vô Mật Đa dịch ]

09,華嚴部,0278 , 60,大方廣佛華嚴經 ,【東晉 佛馱跋陀羅譯】

09, Hoa Nghiêm Bộ ,0278 , 60, Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh , [ Đông Tấn Phật Đà Bạt Đà La dịch ]

10,華嚴部,0279 , 80,大方廣佛華嚴經 ,【唐 實叉難陀譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0279 , 80, Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh , [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ]

10,華嚴部,0280 , 1,佛說兜沙經 ,【後漢 支婁迦讖譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0280 , 1, Phật Thuyết Đâu Sa Kinh , [ Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch ]

10,華嚴部,0281 , 1,佛說菩薩本業經 ,【吳 支謙譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0281 , 1, Phật Thuyết Bồ Tát Bổn Nghiệp Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

10,華嚴部,0282 , 1,諸菩薩求佛本業經 ,【西晉 聶道真譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0282 , 1, Chư Bồ Tát Cầu Phật Bổn Nghiệp Kinh , [ Tây Tấn Nhiếp Đạo Chân dịch ]

10,華嚴部,0283 , 1,菩薩十住行道品 ,【西晉 竺法護譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0283 , 1, Bồ Tát Thập Trú Hành Đạo Phẩm , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

10,華嚴部,0284 , 1,佛說菩薩十住經 ,【東晉 祇多蜜譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0284 , 1, Phật Thuyết Bồ Tát Thập Trụ Kinh , [ Đông Tấn Kì Đa Mật dịch ]

10,華嚴部,0285 , 5,漸備一切智德經 ,【西晉 竺法護譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0285 , 5, Tiệm Bị Nhất Thiết Trí Đức Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

10,華嚴部,0286 , 4,十住經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0286 , 4, Thập Trụ Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

10,華嚴部,0287 , 9,佛說十地經 ,【唐 尸羅達摩譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0287 , 9, Phật Thuyết Thập Địa Kinh , [ Đường Thi La Đạt Ma dịch ]

10,華嚴部,0288 , 3,等目菩薩所問三昧經 ,【西晉 竺法護譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0288 , 3, Đẳng Mục Bồ Tát Sở Vấn Tam Muội Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

10,華嚴部,0289 , 1,顯無邊佛土功德經 ,【唐 玄奘譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0289 , 1, Hiển Vô Biên Phật Độ Công Đức Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

10,華嚴部,0290 , 1,佛說較量一切佛剎功德經 ,【宋 法賢譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0290 , 1, Phật Thuyết Giảo Lượng Nhất Thiết Phật Sát Công Đức Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

10,華嚴部,0291 , 4,佛說如來興顯經 ,【西晉 竺法護譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0291 , 4, Phật Thuyết Như Lai Hưng Hiển Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

10,華嚴部,0292 , 6,度世品經 ,【西晉 竺法護譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0292 , 6, Độ Thế Phẩm Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

10,華嚴部,0293 , 40,大方廣佛華嚴經 ,【唐 般若譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0293 , 40, Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh , [ Đường Bát Nhã dịch ]

10,華嚴部,0294 , 3,佛說羅摩伽經 ,【西秦 聖堅譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0294 , 3, Phật Thuyết La Ma Ca Kinh , [ Tây Tần Thánh Kiên dịch ]

10,華嚴部,0295 , 1,大方廣佛華嚴經入法界品 ,【唐 地婆訶羅譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0295 , 1, Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm , [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]

10,華嚴部,0296 , 1,文殊師利發願經 ,【東晉 佛陀跋陀羅譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0296 , 1, Văn Thù Sư Lợi Phát Nguyện Kinh , [ Đông Tấn Phật Đà Bạt Đà La dịch ]

10,華嚴部,0297 , 1,普賢菩薩行願讚 ,【唐 不空譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0297 , 1, Phổ Hiền Bồ Tát Hành Nguyện Tán , [ Đường Bất Không dịch ]

10,華嚴部,0298 , 1,大方廣普賢所說經 ,【唐 實叉難陀譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0298 , 1, Đại Phương Quảng Phổ Hiền Sở Thuyết Kinh , [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ]

10,華嚴部,0299 , 5,大方廣總持寶光明經 ,【宋 法天譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0299 , 5, Đại Phương Quảng Tổng Trì Bảo Quang Minh Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

10,華嚴部,0300 , 1,大方廣佛華嚴經不思議佛境界分 ,【唐 提雲般若譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0300 , 1, Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Bất Tư Nghị Phật Cảnh Giới Phân , [ Đường Đề Vân Bát Nhã dịch ]

10,華嚴部,0301 , 1,大方廣如來不思議境界經 ,【唐 實叉難陀譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0301 , 1, Đại Phương Quảng Như Lai Bất Tư Nghị Cảnh Giới Kinh , [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ]

10,華嚴部,0302 , 1,度諸佛境界智光嚴經 ,【失譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0302 , 1, Độ Chư Phật Cảnh Giới Trí Quang Nghiêm Kinh , [ Thất dịch ]

10,華嚴部,0303 , 2,佛華嚴入如來德智不思議境界經 ,【隋 闍那崛多譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0303 , 2, Phật Hoa Nghiêm Nhập Như Lai Đức Trí Bất Tư Nghị Cảnh Giới Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

10,華嚴部,0304 , 1,大方廣入如來智德不思議經 ,【唐 實叉難陀譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0304 , 1, Đại Phương Quảng Nhập Như Lai Trí Đức Bất Tư Nghị Kinh , [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ]

10,華嚴部,0305 , 5,信力入印法門經 ,【元魏 曇摩流支譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0305 , 5, Tín Lực Nhập Ấn Pháp Môn Kinh , [ Nguyên Ngụy Đàm Ma Lưu Chi dịch ]

10,華嚴部,0306 , 1,大方廣佛花嚴經修慈分 ,【唐 提雲般若等譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0306 , 1, Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Tu Từ Phân , [ Đường Đề Vân Bát Nhã đẳng dịch ]

10,華嚴部,0307 , 1,佛說莊嚴菩提心經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0307 , 1, Phật Thuyết Trang Nghiêm Bồ Đề Tâm Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

10,華嚴部,0308 , 1,佛說大方廣菩薩十地經 ,【元魏 吉迦夜譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0308 , 1, Phật Thuyết Đại Phương Quảng Bồ Tát Thập Địa Kinh , [ Nguyên Ngụy Cát Ca Dạ dịch ]

10,華嚴部,0309 , 10,最勝問菩薩十住除垢斷結經 ,【姚秦 竺佛念譯】

10, Hoa Nghiêm Bộ ,0309 , 10, Tối Thắng Vấn Bồ Tát Thập Trú Trừ Cấu Đoạn Kết Kinh , [ Diêu Tần Trúc Phật Niệm dịch ]

11,寶積部,0310 ,120,大寶積經 ,【唐 菩提流志譯】

11, Bảo Tích Bộ ,0310 ,120, Đại Bảo Tích Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

11,寶積部,0311 , 3,大方廣三戒經 ,【北涼 曇無讖譯】

11, Bảo Tích Bộ ,0311 , 3, Đại Phương Quảng Tam Giới Kinh , [ Bắc Lương Đàm Vô Sấm dịch ]

11,寶積部,0312 , 20,佛說如來不思議祕密大乘經 ,【宋 法護譯】

11, Bảo Tích Bộ ,0312 , 20, Phật Thuyết Như Lai Bất Tư Nghị Bí Mật Đại Thừa Kinh , [ Tống Pháp Hộ dịch ]

11,寶積部,0313 , 2,阿[門@(人/(人*人))]佛國經 ,【後漢 支婁迦讖譯】

11, Bảo Tích Bộ ,0313 , 2, A Súc Phật Quốc Kinh , [ Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch ]

11,寶積部,0314 , 1,佛說大乘十法經 ,【梁 僧伽婆羅譯】

11, Bảo Tích Bộ ,0314 , 1, Phật Thuyết Đại Thừa Thập Pháp Kinh , [ Lương Tăng Ca Bà La dịch ]

11,寶積部,0315a, 1,佛說普門品經 ,【西晉 竺法護譯】

11, Bảo Tích Bộ ,0315a, 1, Phật Thuyết Phổ Môn Phẩm Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

11,寶積部,0315b, 1,佛說普門品經 ,【西晉 竺法護譯】

11, Bảo Tích Bộ ,0315b, 1, Phật Thuyết Phổ Môn Phẩm Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

11,寶積部,0316 , 40,佛說大乘菩薩藏正法經 ,【宋 法護等譯】

11, Bảo Tích Bộ ,0316 , 40, Phật Thuyết Đại Thừa Bồ Tát Tạng Chánh Pháp Kinh , [ Tống Pháp Hộ đẳng dịch ]

11,寶積部,0317 , 1,佛說胞胎經 ,【西晉 竺法護譯】

11, Bảo Tích Bộ ,0317 , 1, Phật Thuyết Bào Thai Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

11,寶積部,0318 , 2,文殊師利佛土嚴淨經 ,【西晉 竺法護譯】

11, Bảo Tích Bộ ,0318 , 2, Văn Thù Sư Lợi Phật Độ Nghiêm Tịnh Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

11,寶積部,0319 , 3,大聖文殊師利菩薩佛剎功德莊嚴經 ,【唐 不空譯】

11, Bảo Tích Bộ ,0319 , 3, Đại Thánh Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Phật Sát Công Đức Trang Nghiêm Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

11,寶積部,0320 , 20,父子合集經 ,【宋 日稱等譯】

11, Bảo Tích Bộ ,0320 , 20, Phụ Tử Hợp Tập Kinh , [ Tống Nhật Xưng đẳng dịch ]

12,寶積部,0321 , 4,佛說護國尊者所問大乘經 ,【宋 施護譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0321 , 4, Phật Thuyết Hộ Quốc Tôn Giả Sở Vấn Đại Thừa Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

12,寶積部,0322 , 1,法鏡經 ,【後漢 安玄譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0322 , 1, Pháp Kính Kinh , [ Hậu Hán An Huyền dịch ]

12,寶積部,0323 , 1,郁迦羅越問菩薩行經 ,【西晉 竺法護譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0323 , 1, Úc Ca La Việt Vấn Bồ Tát Hành Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

12,寶積部,0324 , 1,佛說幻士仁賢經 ,【西晉 竺法護譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0324 , 1, Phật Thuyết Huyễn Sĩ Nhân Hiền Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

12,寶積部,0325 , 1,佛說決定毘尼經 ,【西晉 燉煌三藏譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0325 , 1, Phật Thuyết Quyết Định Tỳ Ni Kinh , [ Tây Tấn Đôn Hoàng Tam Tạng dịch ]

12,寶積部,0326 , 1,佛說三十五佛名禮懺文 ,【唐 不空譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0326 , 1, Phật Thuyết Tam Thập Ngũ Phật Danh Lễ Sám Văn , [ Đường Bất Không dịch ]

12,寶積部,0327 , 2,發覺淨心經 ,【隋 闍那崛多譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0327 , 2, Phát Giác Tịnh Tâm Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

12,寶積部,0328 , 1,佛說須賴經 ,【曹魏 白延譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0328 , 1, Phật Thuyết Tu Lại Kinh , [ Tào Ngụy Bạch Duyên dịch ]

12,寶積部,0329 , 1,佛說須賴經 ,【前涼 支施崙譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0329 , 1, Phật Thuyết Tu Lại Kinh , [ Tiền Lương Chi Thi Lôn dịch ]

12,寶積部,0330 , 1,佛說菩薩修行經 ,【西晉 白法祖譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0330 , 1, Phật Thuyết Bồ Tát Tu Hành Kinh , [ Tây Tấn Bạch Pháp Tổ dịch ]

12,寶積部,0331 , 3,佛說無畏授所問大乘經 ,【宋 施護等譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0331 , 3, Phật Thuyết Vô Úy Thọ Sở Vấn Đại Thừa Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

12,寶積部,0332 , 1,佛說優填王經 ,【西晉 法炬譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0332 , 1, Phật Thuyết Ưu Điền Vương Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

12,寶積部,0333 , 1,佛說大乘日子王所問經 ,【宋 法天譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0333 , 1, Phật Thuyết Đại Thừa Nhật Tử Vương Sở Vấn Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

12,寶積部,0334 , 1,佛說須摩提菩薩經 ,【西晉 竺法護譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0334 , 1, Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

12,寶積部,0335 , 1,佛說須摩提菩薩經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0335 , 1, Phật Thuyết Tu Ma Đề Bồ Tát Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

12,寶積部,0336 , 1,須摩提經 ,【唐 菩提流志譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0336 , 1, Tu Ma Đề Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

12,寶積部,0337 , 1,佛說阿闍貰王女阿術達菩薩經 ,【西晉 竺法護譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0337 , 1, Phật Thuyết A Xà Thế Vương Nữ A thuật Đạt Bồ Tát Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

12,寶積部,0338 , 1,佛說離垢施女經 ,【西晉 竺法護譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0338 , 1, Phật Thuyết Ly Cấu Thi Nữ Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

12,寶積部,0339 , 1,得無垢女經 ,【元魏 瞿曇般若流支譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0339 , 1, Đắc Vô Cấu Nữ Kinh , [ Nguyên Ngụy Cồ Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ]

12,寶積部,0340 , 2,文殊師利所說不思議佛境界經 ,【唐 菩提流志譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0340 , 2, Văn Thù Sư Lợi Sở Thuyết Bất Tư Nghị Phật Cảnh Giới Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

12,寶積部,0341 , 3,聖善住意天子所問經 ,【元魏 毘目智仙共般若流支譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0341 , 3, Thánh Thiện Trụ Ý Thiên Tử Sở Vấn Kinh , [ Nguyên Ngụy Tỳ Mục Trí Tiên cộng Bát Nhã Lưu Chi dịch ]

12,寶積部,0342 , 2,佛說如幻三昧經 ,【西晉 竺法護譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0342 , 2, Phật Thuyết Như Huyễn Tam Muội Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

12,寶積部,0343 , 1,佛說太子刷護經 ,【西晉 竺法護譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0343 , 1, Phật Thuyết Thái Tử Xoát Hộ Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

12,寶積部,0344 , 1,佛說太子和休經 ,【失譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0344 , 1, Phật Thuyết Thái Tử Hòa Hưu Kinh , [ Thất dịch ]

12,寶積部,0345 , 2,慧上菩薩問大善權經 ,【西晉 竺法護譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0345 , 2, Tuệ Thượng Bồ Tát Vấn Đại Thiện Quyền Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

12,寶積部,0346 , 4,佛說大方廣善巧方便經 ,【宋 施護譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0346 , 4, Phật Thuyết Đại Phương Quảng Thiện Xảo Phương Tiện Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

12,寶積部,0347 , 2,大乘顯識經 ,【唐 地婆訶羅譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0347 , 2, Đại Thừa Hiển Thức Kinh , [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]

12,寶積部,0348 , 1,佛說大乘方等要慧經 ,【後漢 安世高譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0348 , 1, Phật Thuyết Đại Thừa Phương Đẳng Yếu Tuệ Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

12,寶積部,0349 , 1,彌勒菩薩所問本願經 ,【西晉 竺法護譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0349 , 1, Di Lặc Bồ Tát Sở Vấn Bổn Nguyện Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

12,寶積部,0350 , 1,佛說遺日摩尼寶經 ,【後漢 支婁迦讖譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0350 , 1, Phật Thuyết Di Nhật Ma Ni Bảo Kinh , [ Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch ]

12,寶積部,0351 , 1,佛說摩訶衍寶嚴經 ,【失譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0351 , 1, Phật Thuyết Ma Ha Diễn Bảo Nghiêm Kinh , [ Thất dịch ]

12,寶積部,0352 , 5,佛說大迦葉問大寶積正法經 ,【宋 施護譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0352 , 5, Phật Thuyết Đại Ca Diếp Vấn Đại Bảo Tích Chánh Pháp Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

12,寶積部,0353 , 1,勝鬘師子吼一乘大方便方廣經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0353 , 1, Thắng Man Sư Tử Hống Nhất Thừa Đại Phương Tiện Phương Quảng Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

12,寶積部,0354 , 2,毘耶娑問經 ,【元魏 瞿曇般若流支譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0354 , 2, Tỳ Da Sa Vấn Kinh , [ Nguyên Ngụy Cồ Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ]

12,寶積部,0355 , 1,入法界體性經 ,【隋 闍那崛多譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0355 , 1, Nhập Pháp Giới Thể Tánh Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

12,寶積部,0356 , 1,佛說寶積三昧文殊師利菩薩問法身經 ,【後漢 安世高譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0356 , 1, Phật Thuyết Bảo Tích Tam Muội Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Vấn Pháp Thân Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

12,寶積部,0357 , 2,如來莊嚴智慧光明入一切佛境界經 ,【元魏 曇摩流支譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0357 , 2, Như Lai Trang Nghiêm Trí Tuệ Quang Minh Nhập Nhất Thiết Phật Cảnh Giới Kinh , [ Nguyên Ngụy Đàm Ma Lưu Chi dịch ]

12,寶積部,0358 , 1,度一切諸佛境界智嚴經 ,【梁 僧伽婆羅等譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0358 , 1, Độ Nhất Thiết Chư Phật Cảnh Giới Trí Nghiêm Kinh , [ Lương Tăng Ca Bà La đẳng dịch ]

12,寶積部,0359 , 5,佛說大乘入諸佛境界智光明莊嚴經 ,【宋 法護等譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0359 , 5, Phật Thuyết Đại Thừa Nhập Chư Phật Cảnh Giới Trí Quang Minh Trang Nghiêm Kinh , [ Tống Pháp Hộ đẳng dịch ]

12,寶積部,0360 , 2,佛說無量壽經 ,【曹魏 康僧鎧譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0360 , 2, Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Kinh , [ Tào Ngụy Khang Tăng Khải dịch ]

12,寶積部,0361 , 4,佛說無量清淨平等覺經 ,【後漢 支婁迦讖譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0361 , 4, Phật Thuyết Vô Lượng Thanh Tịnh Bình Đẳng Giác Kinh , [ Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch ]

12,寶積部,0362 , 2,佛說阿彌陀三耶三佛薩樓佛檀過度人道經 ,【吳 支謙譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0362 , 2, Phật Thuyết A Di Đà Tam Da Tam Phật Tát Lâu Phật Đàn Quá Độ Nhân Đạo Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

12,寶積部,0363 , 3,佛說大乘無量壽莊嚴經 ,【宋 法賢譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0363 , 3, Phật Thuyết Đại Thừa Vô Lượng Thọ Trang Nghiêm Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

12,寶積部,0364 , 2,佛說大阿彌陀經 ,【宋 王日休校輯】

12, Bảo Tích Bộ ,0364 , 2, Phật Thuyết Đại A Di Đà Kinh , [ Tống Vương Nhật Hưu Giáo Tập ]

12,寶積部,0365 , 1,佛說觀無量壽佛經 ,【宋 [彊-弓]良耶舍譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0365 , 1, Phật Thuyết Quan Vô Lượng Thọ Phật Kinh , [ Tống [ Cường - Cung ] Lương Da Xá dịch ]

12,寶積部,0366 , 1,佛說阿彌陀經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0366 , 1, Phật Thuyết A Di Đà Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

12,寶積部,0367 , 1,稱讚淨土佛攝受經 ,【唐 玄奘譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0367 , 1, Xưng Tán Tịnh Thổ Phật Nhiếp Thọ Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

12,寶積部,0368 , 1,拔一切業障根本得生淨土神呪 ,【劉宋 求那跋陀羅重譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0368 , 1, Bạt Nhất Thiết Nghiệp Chướng Căn Bổn Đắc Sinh Tịnh Thổ Thần Chú , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La Trọng dịch ]

12,寶積部,0369 , 1,阿彌陀佛說呪 ,【】

12, Bảo Tích Bộ ,0369 , 1, A Di Đà Phật Thuyết Chú , [ ]

12,寶積部,0370 , 1,阿彌陀鼓音聲王陀羅尼經 ,【失譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0370 , 1, A Di Đà Cổ Âm Thanh Vương Đà La Ni Kinh , [ Thất dịch ]

12,寶積部,0371 , 1,觀世音菩薩授記經 ,【宋 曇無竭譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0371 , 1, Quán Thế Âm Bồ Tát Thọ Kí Kinh , [ Tống Đàm Vô Kiệt dịch ]

12,寶積部,0372 , 3,佛說如幻三摩地無量印法門經 ,【宋 施護等譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0372 , 3, Phật Thuyết Như Huyễn Tam Ma Địa Vô Lượng Ấn Pháp Môn Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

12,寶積部,0373 , 1,後出阿彌陀佛偈 ,【失譯】

12, Bảo Tích Bộ ,0373 , 1, Hậu Xuất A Di Đà Phật Kệ , [ Thất dịch ]

12,涅槃部,0374 , 40,大般涅槃經 ,【北涼 曇無讖譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0374 , 40, Đại Bát  Niết Bàn Kinh , [ Bắc Lương Đàm Vô Sấm dịch ]

12,涅槃部,0375 , 36,大般涅槃經 ,【宋 慧嚴等依泥洹經加之】

12, Niết Bàn Bộ ,0375 , 36, Đại Bát  Niết Bàn Kinh , [ Tống Tuệ Nghiêm Đẳng Y Nê Hoàn Kinh Gia Chi ]

12,涅槃部,0376 , 6,佛說大般泥洹經 ,【東晉 法顯譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0376 , 6, Phật Thuyết Đại Bát Nê Hoàn Kinh , [ Đông Tấn Pháp Hiển dịch ]

12,涅槃部,0377 , 2,大般涅槃經後分 ,【唐 若那跋陀羅譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0377 , 2, Đại Bát  Niết Bàn Kinh Hậu Phân , [ Đường Nhược Na Bạt Đà La dịch ]

12,涅槃部,0378 , 2,佛說方等般泥洹經 ,【西晉 竺法護譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0378 , 2, Phật Thuyết Phương Đẳng Bát Nê Hoàn Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

12,涅槃部,0379 , 3,四童子三昧經 ,【隋 闍那崛多譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0379 , 3, Tứ Đồng Tử Tam Muội Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

12,涅槃部,0380 , 5,大悲經 ,【高齊 那連提耶舍譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0380 , 5, Đại Bi Kinh , [ Cao Na Liên Đề Da Xá dịch ]

12,涅槃部,0381 , 3,等集眾德三昧經 ,【西晉 竺法護譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0381 , 3, Đẳng Tập Chúng Đức Tam Muội Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

12,涅槃部,0382 , 3,集一切福德三昧經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0382 , 3, Tập Nhất Thiết Phước Đức Tam Muội Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

12,涅槃部,0383 , 2,摩訶摩耶經 ,【蕭齊 曇景譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0383 , 2, Ma Ha Ma Da Kinh , [ Tiêu Đàm Cảnh dịch ]

12,涅槃部,0384 , 7,菩薩從兜術天降神母胎說廣普經 ,【姚秦 竺佛念譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0384 , 7, Bồ Tát Tòng Đâu thuật Thiên Hàng Thần Mẫu Thai Thuyết Quảng Phổ Kinh , [ Diêu Tần Trúc Phật Niệm dịch ]

12,涅槃部,0385 , 2,中陰經 ,【姚秦 竺佛念譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0385 , 2, Trung Âm Kinh , [ Diêu Tần Trúc Phật Niệm dịch ]

12,涅槃部,0386 , 2,蓮華面經 ,【隋 那連提耶舍譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0386 , 2, Liên Hoa Diện Kinh , [ Tùy Na Liên Đề Da Xá dịch ]

12,涅槃部,0387 , 6,大方等無想經 ,【北涼 曇無讖譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0387 , 6, Đại Phương Đẳng Vô Tưởng Kinh , [ Bắc Lương Đàm Vô Sấm dịch ]

12,涅槃部,0388 , 1,大雲無想經卷第九 ,【姚秦 竺佛念譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0388 , 1, Đại Vân Vô Tưởng Kinh Quyển Đệ Cửu , [ Diêu Tần Trúc Phật Niệm dịch ]

12,涅槃部,0389 , 1,佛垂般涅槃略說教誡經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0389 , 1, Phật Thùy Bàn Niết Bàn Lược Thuyết Giáo Giới Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

12,涅槃部,0390 , 1,佛臨涅槃記法住經 ,【唐 玄奘譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0390 , 1, Phật Lâm Niết Bàn Kí Pháp Trụ Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

12,涅槃部,0391 , 1,般泥洹後灌臘經 ,【西晉 竺法護譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0391 , 1, Bát Nê Hoàn Hậu Quán Lạp Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

12,涅槃部,0392 , 1,佛滅度後棺斂葬送經 ,【失譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0392 , 1, Phật Diệt Độ Hậu Quan Liễm Táng Tống Kinh , [ Thất dịch ]

12,涅槃部,0393 , 1,迦葉赴佛般涅槃經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0393 , 1, Ca Diếp Phó Phật Bàn Niết Bàn Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

12,涅槃部,0394 , 1,佛入涅槃密跡金剛力士哀戀經 ,【失譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0394 , 1, Phật Nhập Niết Bàn Mật Tích Kim Cương Lực Sĩ Ai Luyến Kinh , [ Thất dịch ]

12,涅槃部,0395 , 1,佛說當來變經 ,【西晉 竺法護譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0395 , 1, Phật Thuyết Đương Lai Biến Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

12,涅槃部,0396 , 1,佛說法滅盡經 ,【失譯】

12, Niết Bàn Bộ ,0396 , 1, Phật Thuyết Pháp Diệt Tận Kinh , [ Thất dịch ]

13,大集部,0397 , 60,大方等大集經 ,【北涼 曇無讖譯】

13, Đại Tập Bộ ,0397 , 60, Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh , [ Bắc Lương Đàm Vô Sấm dịch ]

13,大集部,0398 , 8,大哀經 ,【西晉 竺法護譯】

13, Đại Tập Bộ ,0398 , 8, Đại Ai Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

13,大集部,0399 , 4,寶女所問經 ,【西晉 竺法護譯】

13, Đại Tập Bộ ,0399 , 4, Bảo Nữ Sở Vấn Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

13,大集部,0400 , 18,佛說海意菩薩所問淨印法門經 ,【宋 惟淨等譯】

13, Đại Tập Bộ ,0400 , 18, Phật Thuyết Hải Ý Bồ Tát Sở Vấn Tịnh Ấn Pháp Môn Kinh , [ Tống Duy Tịnh đẳng dịch ]

13,大集部,0401 , 2,佛說無言童子經 ,【西晉 竺法護譯】

13, Đại Tập Bộ ,0401 , 2, Phật Thuyết Vô Ngôn Đồng Tử Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

13,大集部,0402 , 10,寶星陀羅尼經 ,【唐 波羅頗蜜多羅譯】

13, Đại Tập Bộ ,0402 , 10, Bảo Tinh Đà La Ni Kinh , [ Đường Ba La Pha Mật Đa La dịch ]

13,大集部,0403 , 7,阿差末菩薩經 ,【西晉 竺法護譯】

13, Đại Tập Bộ ,0403 , 7, A Sai Mạt Bồ Tát Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

13,大集部,0404 , 8,大集大虛空藏菩薩所問經 ,【唐 不空譯】

13, Đại Tập Bộ ,0404 , 8, Đại Tập Đại Hư Không Tạng Bồ Tát Sở Vấn Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

13,大集部,0405 , 1,虛空藏菩薩經 ,【姚秦 佛陀耶舍譯】

13, Đại Tập Bộ ,0405 , 1, Hư Không Tạng Bồ Tát Kinh , [ Diêu Tần Phật Đà Da Xá dịch ]

13,大集部,0406 , 1,虛空藏菩薩神呪經 ,【失譯】

13, Đại Tập Bộ ,0406 , 1, Hư Không Tạng Bồ Tát Thần Chú Kinh , [ Thất dịch ]

13,大集部,0407 , 1,虛空藏菩薩神呪經 ,【宋 曇摩蜜多譯】

13, Đại Tập Bộ ,0407 , 1, Hư Không Tạng Bồ Tát Thần Chú Kinh , [ Tống Đàm Ma Mật Đa dịch ]

13,大集部,0408 , 2,虛空孕菩薩經 ,【隋 闍那崛多譯】

13, Đại Tập Bộ ,0408 , 2, Hư Không Dựng Bồ Tát Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

13,大集部,0409 , 1,觀虛空藏菩薩經 ,【劉宋 曇摩蜜多譯】

13, Đại Tập Bộ ,0409 , 1, Quan Hư Không Tạng Bồ Tát Kinh , [ Lưu Tống Đàm Ma Mật Đa dịch ]

13,大集部,0410 , 8,大方廣十輪經 ,【失譯】

13, Đại Tập Bộ ,0410 , 8, Đại Phương Quảng Thập Luân Kinh , [ Thất dịch ]

13,大集部,0411 , 10,大乘大集地藏十輪經 ,【唐 玄奘譯】

13, Đại Tập Bộ ,0411 , 10, Đại Thừa Đại Tập Địa Tạng Thập Luân Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

13,大集部,0412 , 2,地藏菩薩本願經 ,【唐 實叉難陀譯】

13, Đại Tập Bộ ,0412 , 2, Địa Tạng Bồ Tát Bổn Nguyện Kinh , [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ]

13,大集部,0413 , 1,百千頌大集經地藏菩薩請問法身讚 ,【唐 不空譯】

13, Đại Tập Bộ ,0413 , 1, Bách Thiên Tụng Đại Tập Kinh Địa Tạng Bồ Tát Thỉnh Vấn Pháp Thân Tán , [ Đường Bất Không dịch ]

13,大集部,0414 , 5,菩薩念佛三昧經 ,【劉宋 功德直譯】

13, Đại Tập Bộ ,0414 , 5, Bồ Tát Niệm Phật Tam Muội Kinh , [ Lưu Tống Công Đức Trực dịch ]

13,大集部,0415 , 10,大方等大集經菩薩念佛三昧分 ,【隋 達磨笈多譯】

13, Đại Tập Bộ ,0415 , 10, Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh Bồ Tát Niệm Phật Tam Muội Phân , [ Tùy Đạt Ma Cấp Đa dịch ]

13,大集部,0416 , 5,大方等大集經賢護分 ,【隋 闍那崛多譯】

13, Đại Tập Bộ ,0416 , 5, Đại Phương Đẳng Đại Tập Kinh Hiền Hộ Phân , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

13,大集部,0417 , 1,般舟三昧經 ,【後漢 支婁迦讖譯】

13, Đại Tập Bộ ,0417 , 1, Ban Chu Tam Muội Kinh , [ Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch ]

13,大集部,0418 , 3,般舟三昧經 ,【後漢 支婁迦讖譯】

13, Đại Tập Bộ ,0418 , 3, Bàn Chu Tam Muội Kinh , [ Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch ]

13,大集部,0419 , 1,拔陂菩薩經 ,【失譯】

13, Đại Tập Bộ ,0419 , 1, Bạt Pha Bồ Tát Kinh , [ Thất dịch ]

13,大集部,0420 , 2,自在王菩薩經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

13, Đại Tập Bộ ,0420 , 2, Tự Tại Vương Bồ Tát Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

13,大集部,0421 , 2,奮迅王問經 ,【元魏 瞿曇般若流支譯】

13, Đại Tập Bộ ,0421 , 2, Phấn Tấn Vương Vấn Kinh , [ Nguyên Ngụy Cồ Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ]

13,大集部,0422 , 2,大集譬喻王經 ,【隋 闍那崛多譯】

13, Đại Tập Bộ ,0422 , 2, Đại Tập Thí Dụ Vương Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

13,大集部,0423 , 4,僧伽姹經 ,【元魏 月婆首那譯】

13, Đại Tập Bộ ,0423 , 4, Tăng Ca Xá Kinh , [ Nguyên Ngụy Nguyệt Bà Thủ Na dịch ]

13,大集部,0424 , 5,大集會正法經 ,【宋 施護譯】

13, Đại Tập Bộ ,0424 , 5, Đại Tập Hội Chánh Pháp Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

14,經集部,0425 , 8,賢劫經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0425 , 8, Hiền Kiếp Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0426 , 1,佛說千佛因緣經 ,【後秦 鳩摩羅什譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0426 , 1, Phật Thuyết Thiên Phật Nhân Duyên  Kinh , [ Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

14,經集部,0427 , 1,佛說八吉祥神呪經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0427 , 1, Phật Thuyết Bát Cát Tường Thần Chú Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0428 , 1,佛說八陽神呪經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0428 , 1, Phật Thuyết Bát Dương Thần Chú Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0429 , 1,佛說八部佛名經 ,【元魏 瞿曇般若流支譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0429 , 1, Phật Thuyết Bát Bộ Phật Danh Kinh , [ Nguyên Ngụy Cồ Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ]

14,經集部,0430 , 1,八吉祥經 ,【梁 僧伽婆羅譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0430 , 1, Bát Cát Tường Kinh , [ Lương Tăng Ca Bà La dịch ]

14,經集部,0431 , 1,八佛名號經 ,【隋 闍那崛多譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0431 , 1, Bát Phật Danh Hiệu Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

14,經集部,0432 , 1,佛說十吉祥經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0432 , 1, Phật Thuyết Thập Cát Tường Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0433 , 1,佛說寶網經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0433 , 1, Phật Thuyết Bảo Võng Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0434 , 3,佛說稱揚諸佛功德經 ,【元魏 吉迦夜譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0434 , 3, Phật Thuyết Xưng Dương Chư Phật Công Đức Kinh , [ Nguyên Ngụy Cát Ca Dạ dịch ]

14,經集部,0435 , 1,佛說滅十方冥經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0435 , 1, Phật Thuyết Diệt Thập Phương Minh Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0436 , 1,受持七佛名號所生功德經 ,【唐 玄奘譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0436 , 1, Thọ Trì Thất Phật Danh Hiệu Sở Sinh Công Đức Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

14,經集部,0437 , 1,大乘寶月童子問法經 ,【宋 施護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0437 , 1, Đại Thừa Bảo Nguyệt Đồng Tử Vấn Pháp Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

14,經集部,0438 , 2,佛說大乘大方廣佛冠經 ,【宋 法護等譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0438 , 2, Phật Thuyết Đại Thừa Đại Phương Quảng Phật Quan Kinh , [ Tống Pháp Hộ đẳng dịch ]

14,經集部,0439 , 1,佛說諸佛經 ,【宋 施護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0439 , 1, Phật Thuyết Chư Phật Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

14,經集部,0440 , 12,佛說佛名經 ,【元魏 菩提流支譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0440 , 12, Phật Thuyết Phật Danh Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

14,經集部,0441 , 30,佛說佛名經 ,【】

14, Kinh Tập Bộ ,0441 , 30, Phật Thuyết Phật Danh Kinh , [ ]

14,經集部,0442 , 1,十方千五百佛名經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0442 , 1, Thập Phương Thiên Ngũ Bách Phật Danh Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0443 , 8,五千五百佛名神呪除障滅罪經 ,【隋 闍那崛多譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0443 , 8, Ngũ Thiên Ngũ Bách Phật Danh Thần Chú Trừ Chướng Diệt Tội Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

14,經集部,0444 , 1,佛說百佛名經 ,【隋 那連提耶舍譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0444 , 1, Phật Thuyết Bách Phật Danh Kinh , [ Tùy Na Liên Đề Da Xá dịch ]

14,經集部,0445 , 2,佛說不思議功德諸佛所護念經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0445 , 2, Phật Thuyết Bất Tư Nghị Công Đức Chư Phật Sở Hộ Niệm Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0446a, 1,過去莊嚴劫千佛名經 ,【闕譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0446a, 1, Quá Khứ Trang Nghiêm Kiếp Thiên Phật Danh Kinh , [ Khuyết dịch ]

14,經集部,0446b, 1,過去莊嚴劫千佛名經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0446b, 1, Quá Khứ Trang Nghiêm Kiếp Thiên Phật Danh Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0447a, 1,現在賢劫千佛名經 ,【闕譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0447a, 1, Hiện Tại Hiền Kiếp Thiên Phật Danh Kinh , [ Khuyết dịch ]

14,經集部,0447b, 1,現在賢劫千佛名經 ,【】

14, Kinh Tập Bộ ,0447b, 1, Hiện Tại Hiền Kiếp Thiên Phật Danh Kinh , [ ]

14,經集部,0448a, 1,未來星宿劫千佛名經 ,【闕譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0448a, 1, Vị Lai Tinh Tú Kiếp Thiên Phật Danh Kinh , [ Khuyết dịch ]

14,經集部,0448b, 1,未來星宿劫千佛名經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0448b, 1, Vị Lai Tinh Tú Kiếp Thiên Phật Danh Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0449 , 1,佛說藥師如來本願經 ,【隋 達摩笈多譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0449 , 1, Phật Thuyết Dược Sư Như Lai Bổn Nguyện Kinh , [ Tùy Đạt Ma Cấp Đa dịch ]

14,經集部,0450 , 1,藥師琉璃光如來本願功德經 ,【唐 玄奘譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0450 , 1, Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Bổn Nguyện Công Đức Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

14,經集部,0451 , 2,藥師琉璃光七佛本願功德經 ,【唐 義淨譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0451 , 2, Dược Sư Lưu Ly Quang Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

14,經集部,0452 , 1,佛說觀彌勒菩薩上生兜率天經 ,【宋 沮渠京聲譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0452 , 1, Phật Thuyết Quan Di Lặc Bồ Tát Thượng Sinh Đâu Suất Thiên Kinh , [ Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]

14,經集部,0453 , 1,佛說彌勒下生經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0453 , 1, Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sinh Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0454 , 1,佛說彌勒下生成佛經 ,【後秦 鳩摩羅什譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0454 , 1, Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sinh Thành Phật Kinh , [ Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

14,經集部,0455 , 1,佛說彌勒下生成佛經 ,【唐 義淨譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0455 , 1, Phật Thuyết Di Lặc Hạ Sinh Thành Phật Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

14,經集部,0456 , 1,佛說彌勒大成佛經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0456 , 1, Phật Thuyết Di Lặc Đại Thành Phật Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

14,經集部,0457 , 1,佛說彌勒來時經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0457 , 1, Phật Thuyết Di Lặc Lai Thời Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0458 , 1,文殊師利問菩薩署經 ,【後漢 支婁迦讖譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0458 , 1, Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Tát Thự Kinh , [ Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch ]

14,經集部,0459 , 1,佛說文殊悔過經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0459 , 1, Phật Thuyết Văn Thù Hối Quá Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0460 , 1,佛說文殊師利淨律經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0460 , 1, Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Tịnh Luật Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0461 , 2,佛說文殊師利現寶藏經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0461 , 2, Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Hiện Bảo Tạng Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0462 , 3,大方廣寶篋經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0462 , 3, Đại Phương Quảng Bảo Khiếp Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

14,經集部,0463 , 1,佛說文殊師利般涅槃經 ,【西晉 聶道真譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0463 , 1, Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Bàn Niết Bàn Kinh , [ Tây Tấn Niếp Đạo Chân dịch ]

14,經集部,0464 , 1,文殊師利問菩提經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0464 , 1, Văn Thù Sư Lợi Vấn Bồ Đề Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

14,經集部,0465 , 1,伽耶山頂經 ,【元魏 菩提流支譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0465 , 1, Ca Da Sơn Đảnh Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

14,經集部,0466 , 1,佛說象頭精舍經 ,【隋 毘尼多流支譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0466 , 1, Phật Thuyết Tượng Đầu Tinh Xá Kinh , [ Tùy Tỳ Ni Đa Lưu Chi dịch ]

14,經集部,0467 , 1,大乘伽耶山頂經 ,【唐 菩提流志譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0467 , 1, Đại Thừa Ca Da Sơn Đảnh Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

14,經集部,0468 , 2,文殊師利問經 ,【梁 僧伽婆羅譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0468 , 2, Văn Thù Sư Lợi Vấn Kinh , [ Lương Tăng Ca Bà La dịch ]

14,經集部,0469 , 1,文殊問經字母品第十四 ,【唐 不空譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0469 , 1, Văn Thù Vấn Kinh Tự Mẫu Phẩm Đệ Thập Tứ , [ Đường Bất Không dịch ]

14,經集部,0470 , 1,佛說文殊師利巡行經 ,【元魏 菩提流支譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0470 , 1, Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Tuần Hành Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

14,經集部,0471 , 1,佛說文殊師利行經 ,【隋 豆那掘多譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0471 , 1, Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Hành Kinh , [ Tùy Đậu Na Quật Đa dịch ]

14,經集部,0472 , 1,佛說大乘善見變化文殊師利問法經 ,【宋 天息災譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0472 , 1, Phật Thuyết Đại Thừa Thiện Kiến Biến Hóa Văn Thù Sư Lợi Vấn Pháp Kinh , [ Tống Thiên Tức Tai dịch ]

14,經集部,0473 , 1,佛說妙吉祥菩薩所問大乘法螺經 ,【宋 法賢譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0473 , 1, Phật Thuyết Diệu Cát Tường Bồ Tát Sở Vấn Đại Thừa Pháp Loa Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

14,經集部,0474 , 2,佛說維摩詰經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0474 , 2, Phật Thuyết Duy Ma Cật Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0475 , 3,維摩詰所說經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0475 , 3, Duy Ma Cật Sở Thuyết Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

14,經集部,0476 , 6,說無垢稱經 ,【唐 玄奘譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0476 , 6, Thuyết Vô Cấu Xưng Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

14,經集部,0477 , 1,佛說大方等頂王經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0477 , 1, Phật Thuyết Đại Phương Đẳng Đảnh Vương Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0478 , 1,大乘頂王經 ,【梁 月婆首那譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0478 , 1, Đại Thừa Đảnh Vương Kinh , [ Lương Nguyệt Bà Thủ Na dịch ]

14,經集部,0479 , 2,善思童子經 ,【隋 闍那崛多譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0479 , 2, Thiện Tư Đồng Tử Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

14,經集部,0480 , 2,佛說月上女經 ,【隋 闍那崛多譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0480 , 2, Phật Thuyết Nguyệt Thượng Nữ Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

14,經集部,0481 , 4,持人菩薩經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0481 , 4, Trì Nhân Bồ Tát Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0482 , 4,持世經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0482 , 4, Trì Thế Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

14,經集部,0483 , 1,三曼陀跋陀羅菩薩經 ,【西晉 聶道真譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0483 , 1, Tam Mạn Đà Bạt Đà La Bồ Tát Kinh , [ Tây Tấn Niếp Đạo Chân dịch ]

14,經集部,0484 , 1,不思議光菩薩所說經 ,【後秦 鳩摩羅什譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0484 , 1, Bất Tư Nghị Quang Bồ Tát Sở Thuyết Kinh , [ Hậu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

14,經集部,0485 , 4,無所有菩薩經 ,【隋 闍那崛多等譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0485 , 4, Vô Sở Hữu Bồ Tát Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa đẳng dịch ]

14,經集部,0486 , 1,師子莊嚴王菩薩請問經 ,【唐 那提譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0486 , 1, Sư Tử Trang Nghiêm Vương Bồ Tát Thỉnh Vấn Kinh , [ Đường Na Đề dịch ]

14,經集部,0487 , 1,離垢慧菩薩所問禮佛法經 ,【唐 那提譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0487 , 1, Ly Cấu Tuệ Bồ Tát Sở Vấn Lễ Phật Pháp Kinh , [ Đường Na Đề dịch ]

14,經集部,0488 , 1,寶授菩薩菩提行經 ,【宋 法賢譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0488 , 1, Bảo Thọ Bồ Tát Bồ Đề Hành Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

14,經集部,0489 , 20,佛說除蓋障菩薩所問經 ,【宋 法護等譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0489 , 20, Phật Thuyết Trừ Cái Chướng Bồ Tát Sở Vấn Kinh , [ Tống Pháp Hộ đẳng dịch ]

14,經集部,0490 , 1,佛說八大菩薩經 ,【宋 法賢譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0490 , 1, Phật Thuyết Bát Đại Bồ Tát Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

14,經集部,0491 , 1,六菩薩亦當誦持經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0491 , 1, Lục Bồ Tát Diệc Đương Tụng Trì Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0492a, 1,佛說阿難問事佛吉凶經 ,【後漢 安世高譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0492a, 1, Phật Thuyết A Nan Vấn Sự Phật Cát Hung Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

14,經集部,0492b, 1,阿難問事佛吉凶經 ,【後漢 安世高譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0492b, 1, A Nan Vấn Sự Phật Cát Hung Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

14,經集部,0493 , 1,佛說阿難四事經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0493 , 1, Phật Thuyết A Nan Tứ Sự Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0494 , 1,阿難七夢經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0494 , 1, A Nan Thất Mộng Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

14,經集部,0495 , 1,佛說阿難分別經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0495 , 1, Phật Thuyết A Nan Phân Biệt Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0496 , 1,佛說大迦葉本經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0496 , 1, Phật Thuyết Đại Ca Diếp Bổn Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0497 , 1,佛說摩訶迦葉度貧母經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0497 , 1, Phật Thuyết Ma Ha Ca Diếp Độ Bần Mẫu Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

14,經集部,0498 , 2,佛說初分說經 ,【宋 施護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0498 , 2, Phật Thuyết Sớ Phân Thuyết Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

14,經集部,0499 , 1,佛為阿支羅迦葉自化作苦經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0499 , 1, Phật Vi A Chi La Ca Diếp Tự Hóa Tác Khổ Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0500 , 1,羅云忍辱經 ,【西晉 法炬譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0500 , 1, La Vân Nhẫn Nhục Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

14,經集部,0501 , 1,佛說沙曷比丘功德經 ,【西晉 法炬譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0501 , 1, Phật Thuyết Sa Hạt Tỳ Kheo Công Đức Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

14,經集部,0502 , 1,佛為年少比丘說正事經 ,【西晉 法炬譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0502 , 1, Phật Vi Niên Thiểu Tỳ Kheo Thuyết Chánh Sự Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

14,經集部,0503 , 1,比丘避女惡名欲自殺經 ,【西晉 法炬譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0503 , 1, Tỳ Kheo Tị Nữ Ác Danh Dục Tự Sát Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

14,經集部,0504 , 1,比丘聽施經 ,【東晉 曇無蘭譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0504 , 1, Tỳ Kheo Thính Thi Kinh , [ Đông Tấn Đàm Vô Lan dịch ]

14,經集部,0505 , 1,佛說隨勇尊者經 ,【宋 施護等譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0505 , 1, Phật Thuyết Tùy Dũng Tôn Giả Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

14,經集部,0506 , 1,犍陀國王經 ,【後漢 安世高譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0506 , 1, Kiền Đà Quốc Vương Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

14,經集部,0507 , 1,佛說未生冤經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0507 , 1, Phật Thuyết Vị Sinh Oan Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0508 , 1,阿闍世王問五逆經 ,【西晉 法炬譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0508 , 1, A Xà Thế Vương Vấn Ngũ Nghịch Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

14,經集部,0509 , 1,阿闍世王授決經 ,【西晉 法炬譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0509 , 1, A Xà Thế Vương Thọ Quyết Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

14,經集部,0510 , 1,採花違王上佛授決號妙花經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0510 , 1, Thải Hoa Vi Vương Thượng Phật Thọ Quyết Hào Diệu Hoa Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

14,經集部,0511 , 1,佛說蓱沙王五願經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0511 , 1, Phật Thuyết Bình Sa Vương Ngũ Nguyện Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0512 , 1,佛說淨飯王般涅槃經 ,【劉宋 沮渠京聲譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0512 , 1, Phật Thuyết Tịnh Phạn Vương Bàn Niết Bàn Kinh , [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]

14,經集部,0513 , 1,佛說琉璃王經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0513 , 1, Phật Thuyết Lưu Ly Vương Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0514 , 1,佛說諫王經 ,【劉宋 沮渠京聲譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0514 , 1, Phật Thuyết Gián Vương Kinh , [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]

14,經集部,0515 , 1,如來示教勝軍王經 ,【唐 玄奘譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0515 , 1, Như Lai Kì Giáo Thắng Quân Vương Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

14,經集部,0516 , 1,佛說勝軍王所問經 ,【宋 施護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0516 , 1, Phật Thuyết Thắng Quân Vương Sở Vấn Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

14,經集部,0517 , 1,佛說末羅王經 ,【劉宋 沮渠京聲譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0517 , 1, Phật Thuyết Mạt La Vương Kinh , [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]

14,經集部,0518 , 1,佛說旃陀越國王經 ,【劉宋 沮渠京聲譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0518 , 1, Phật Thuyết Chiên Đà Việt Quốc Vương Kinh , [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]

14,經集部,0519 , 1,佛說摩達國王經 ,【劉宋 沮渠京聲譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0519 , 1, Phật Thuyết Ma Đạt Quốc Vương Kinh , [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]

14,經集部,0520 , 1,佛說薩羅國經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0520 , 1, Phật Thuyết Tát La Quốc Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0521 , 1,佛說梵摩難國王經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0521 , 1, Phật Thuyết Phạm Ma Nan Quốc Vương Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0522 , 1,普達王經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0522 , 1, Phổ Đạt Vương Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0523 , 1,佛說五王經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0523 , 1, Phật Thuyết Ngũ Vương Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0524 , 1,佛為優填王說王法政論經 ,【唐 不空譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0524 , 1, Phật Vi Ưu Điền Vương Thuyết Vương Pháp Chánh Luận Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

14,經集部,0525 , 1,佛說長者子懊惱三處經 ,【後漢 安世高譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0525 , 1, Phật Thuyết Trưởng Giả Tử Áo Não Tam Xử Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

14,經集部,0526 , 1,佛說長者子制經 ,【後漢 安世高譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0526 , 1, Phật Thuyết Trưởng Giả Tử Chế Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

14,經集部,0527 , 1,佛說逝童子經 ,【西晉 支法度譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0527 , 1, Phật Thuyết Thệ Đồng Tử Kinh , [ Tây Tấn Chi Pháp Độ dịch ]

14,經集部,0528 , 1,佛說菩薩逝經 ,【西晉 白法祖譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0528 , 1, Phật Thuyết Bồ Tát Thệ Kinh , [ Tây Tấn Bạch Pháp Tổ dịch ]

14,經集部,0529 , 1,佛說阿鳩留經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0529 , 1, Phật Thuyết A Cưu Lưu Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0530 , 1,佛說須摩提長者經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0530 , 1, Phật Thuyết Tu Ma Đề Trưởng Giả Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0531 , 1,佛說長者音悅經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0531 , 1, Phật Thuyết Trưởng Giả Âm Duyệt Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0532 , 1,私啊昧經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0532 , 1, Tư A Muội Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0533 , 1,菩薩生地經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0533 , 1, Bồ Tát Sinh Địa Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0534 , 1,佛說月光童子經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0534 , 1, Phật Thuyết Nguyệt Quang Đồng Tử Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0535 , 1,佛說申日經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0535 , 1, Phật Thuyết Thân Nhật Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0536 , 1,申日兒本經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0536 , 1, Thân Nhật Nhi Bổn Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

14,經集部,0537 , 1,佛說越難經 ,【西晉 聶承遠譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0537 , 1, Phật Thuyết Việt Nan Kinh , [ Tây Tấn Niếp Thừa Viễn dịch ]

14,經集部,0538 , 1,佛說啊雕阿那鋡經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0538 , 1, Phật Thuyết A Điêu A Na Hàm Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

14,經集部,0539 , 1,盧至長者因緣經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0539 , 1, Lô Chí Trưởng Giả Nhân Duyên  Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0540a, 1,佛說樹提伽經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0540a, 1, Phật Thuyết Thọ Đề Ca Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

14,經集部,0540b, 1,佛說樹提伽經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0540b, 1, Phật Thuyết Thọ Đề Ca Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

14,經集部,0541 , 1,佛說佛大僧大經 ,【劉宋 沮渠京聲譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0541 , 1, Phật Thuyết Phật Đại Tăng Đại Kinh , [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]

14,經集部,0542 , 1,佛說耶祇經 ,【劉宋 沮渠京聲譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0542 , 1, Phật Thuyết Da Kì Kinh , [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]

14,經集部,0543 , 3,佛說巨力長者所問大乘經 ,【宋 智吉祥等譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0543 , 3, Phật Thuyết Cự Lực Trưởng Giả Sở Vấn Đại Thừa Kinh , [ Tống Trí Cát Tường đẳng dịch ]

14,經集部,0544 , 1,辯意長者子經 ,【後魏 法場譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0544 , 1, Biện Ý Trưởng Giả Tử Kinh , [ Hậu Ngụy Pháp Trường dịch ]

14,經集部,0545 , 2,佛說德護長者經 ,【隋 那連提耶舍譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0545 , 2, Phật Thuyết Đức Hộ Trưởng Giả Kinh , [ Tùy Na Liên Đề Da Xá dịch ]

14,經集部,0546 , 1,佛說金耀童子經 ,【宋 天息災譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0546 , 1, Phật Thuyết Kim Diệu Đồng Tử Kinh , [ Tống Thiên Tức Tai dịch ]

14,經集部,0547 , 1,大花嚴長者問佛那羅延力經 ,【唐 般若共利言譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0547 , 1, Đại Hoa Nghiêm Trưởng Giả Vấn Phật Na La Duyên Lực Kinh , [ Đường Bát Nhã cộng Lợi Ngôn dịch ]

14,經集部,0548 , 1,佛說金光王童子經 ,【宋 法賢譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0548 , 1, Phật Thuyết Kim Quang Vương Đồng Tử Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

14,經集部,0549 , 4,佛說光明童子因緣經 ,【宋 施護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0549 , 4, Phật Thuyết Quang Minh Đồng Tử Nhân Duyên  Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

14,經集部,0550 , 12,金色童子因緣經 ,【宋 惟淨等譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0550 , 12, Kim Sắc Đồng Tử Nhân Duyên  Kinh , [ Tống Duy Tịnh đẳng dịch ]

14,經集部,0551 , 1,佛說摩鄧女經 ,【後漢 安世高譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0551 , 1, Phật Thuyết Ma Đặng Nữ Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

14,經集部,0552 , 1,佛說摩登女解形中六事經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0552 , 1, Phật Thuyết Ma Đăng Nữ Giải Hình Trung Lục Sự Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0553 , 1,佛說奈女祇域因緣經 ,【後漢 安世高譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0553 , 1, Phật Thuyết Nại Nữ Kì Vực Nhân Duyên  Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

14,經集部,0554 , 1,佛說柰女耆婆經 ,【後漢 安世高譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0554 , 1, Phật Thuyết Nại Nữ Kì Bà Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

14,經集部,0555a, 1,五母子經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0555a, 1, Ngũ Mẫu Tử Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0555b, 1,五母子經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0555b, 1, Ngũ Mẫu Tử Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0556 , 1,佛說七女經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0556 , 1, Phật Thuyết Thất Nữ Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0557 , 1,佛說龍施女經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0557 , 1, Phật Thuyết Thi Nữ Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0558 , 1,佛說龍施菩薩本起經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0558 , 1, Phật Thuyết Thi Bồ Tát Bổn Khởi Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0559 , 1,佛說老女人經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0559 , 1, Phật Thuyết Lão Nữ Nhân Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0560 , 1,佛說老母女六英經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0560 , 1, Phật Thuyết Lão Mẫu Nữ Lục Anh Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

14,經集部,0561 , 1,佛說老母經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0561 , 1, Phật Thuyết Lão Mẫu Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0562 , 1,佛說無垢賢女經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0562 , 1, Phật Thuyết Vô Cấu Hiền Nữ Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0563 , 1,佛說腹中女聽經 ,【北涼 曇無讖譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0563 , 1, Phật Thuyết Phước Trung Nữ Thính Kinh , [ Bắc Lương Đàm Vô Sấm dịch ]

14,經集部,0564 , 1,佛說轉女身經 ,【劉宋 曇摩蜜多譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0564 , 1, Phật Thuyết Chuyển Nữ Thân Kinh , [ Lưu Tống Đàm Ma Mật Đa dịch ]

14,經集部,0565 , 2,順權方便經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0565 , 2, Thuận Quyền Phương Tiện Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0566 , 1,樂瓔珞莊嚴方便品經 ,【姚秦 曇摩耶舍譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0566 , 1, Nhạc Anh Lạc Trang Nghiêm Phương Tiện Phẩm Kinh , [ Diêu Tần Đàm Ma Da Xá dịch ]

14,經集部,0567 , 1,佛說梵志女首意經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0567 , 1, Phật Thuyết Phạm Chí Nữ Thủ Ý Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0568 , 1,有德女所問大乘經 ,【唐 菩提流志譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0568 , 1, Hữu Đức Nữ Sở Vấn Đại Thừa Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

14,經集部,0569 , 1,佛說心明經 ,【西晉 竺法護譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0569 , 1, Phật Thuyết Tâm Minh Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

14,經集部,0570 , 1,佛說賢首經 ,【西秦 聖堅譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0570 , 1, Phật Thuyết Hiền Thủ Kinh , [ Tây Tần Thánh Kiên dịch ]

14,經集部,0571 , 1,佛說婦人遇辜經 ,【乞伏秦 聖堅譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0571 , 1, Phật Thuyết Phụ Nhân Ngộ Cô Kinh , [ Khất Phục Tần Thánh Kiên dịch ]

14,經集部,0572 , 1,佛說長者法志妻經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0572 , 1, Phật Thuyết Trưởng Giả Pháp Chí Thê Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0573 , 1,差摩婆帝授記經 ,【元魏 菩提流支譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0573 , 1, Sai Ma Bà Đế Thọ Kí Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

14,經集部,0574 , 1,佛說堅固女經 ,【隋 那連提耶舍譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0574 , 1, Phật Thuyết Kiên Cố Nữ Kinh , [ Tùy Na Liên Đề Da Xá dịch ]

14,經集部,0575 , 1,佛說大方等修多羅王經 ,【後魏 菩提流支譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0575 , 1, Phật Thuyết Đại Phương Đẳng Tu Đa La Vương Kinh , [ Hậu Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

14,經集部,0576 , 1,佛說轉有經 ,【元魏 佛陀扇多譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0576 , 1, Phật Thuyết Chuyển Hữu Kinh , [ Nguyên Ngụy Phật Đà Phiến Đa dịch ]

14,經集部,0577 , 1,佛說大乘流轉諸有經 ,【唐 義淨譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0577 , 1, Phật Thuyết Đại Thừa Lưu Chuyển Chư Hữu Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

14,經集部,0578 , 1,無垢優婆夷問經 ,【後魏 瞿曇般若流支譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0578 , 1, Vô Cấu Ưu Bà Di Vấn Kinh , [ Hậu Ngụy Cồ Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ]

14,經集部,0579 , 2,優婆夷淨行法門經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0579 , 2, Ưu Bà Di Tịnh Hành Pháp Môn Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0580 , 1,佛說長者女菴提遮師子吼了義經 ,【失譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0580 , 1, Phật Thuyết Trưởng Giả Nữ Am Đề Ca Sư Tử Hống Liễu Nghĩa Kinh , [ Thất dịch ]

14,經集部,0581 , 1,佛說八師經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0581 , 1, Phật Thuyết Bát Sư Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0582 , 1,佛說孫多耶致經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0582 , 1, Phật Thuyết Tôn Đa Da Trí Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0583 , 1,佛說黑氏梵志經 ,【吳 支謙譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0583 , 1, Phật Thuyết Hắc Thị Phạm Chí Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

14,經集部,0584 , 1,長爪梵志請問經 ,【唐 義淨譯】

14, Kinh Tập Bộ ,0584 , 1, Trường Trảo Phạm Chí Thỉnh Vấn Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

15,經集部,0585 , 4,持心梵天所問經 ,【西晉 竺法護譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0585 , 4, Trì Tâm Phạm Thiên Sở Vấn Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

15,經集部,0586 , 4,思益梵天所問經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0586 , 4, Tư Ích Phạm Thiên Sở Vấn Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

15,經集部,0587 , 6,勝思惟梵天所問經 ,【元魏 菩提流支譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0587 , 6, Thắng Tư Duy Phạm Thiên Sở Vấn Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

15,經集部,0588 , 4,佛說須真天子經 ,【西晉 竺法護譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0588 , 4, Phật Thuyết Tu Chân Thiên Tử Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

15,經集部,0589 , 1,佛說魔逆經 ,【西晉 竺法護譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0589 , 1, Phật Thuyết Ma Nghịch Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

15,經集部,0590 , 1,佛說四天王經 ,【劉宋 智嚴共寶雲譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0590 , 1, Phật Thuyết Tứ Thiên Vương Kinh , [ Lưu Tống Trí Nghiêm cộng Bảo Vân dịch ]

15,經集部,0591 , 1,商主天子所問經 ,【隋 闍那崛多譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0591 , 1, Thương Chủ Thiên Tử Sở Vấn Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

15,經集部,0592 , 1,天請問經 ,【唐 玄奘譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0592 , 1, Thiên Thỉnh Vấn Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

15,經集部,0593 , 1,佛為勝光天子說王法經 ,【唐 義淨譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0593 , 1, Phật Vi Thắng Quang Thiên Tử Thuyết Vương Pháp Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

15,經集部,0594 , 1,佛說大自在天子因地經 ,【宋 施護譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0594 , 1, Phật Thuyết Đại Tự Tại Thiên Tử Nhân Địa Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

15,經集部,0595 , 1,佛說嗟[革*蔑]曩法天子受三歸依獲免惡道經 ,【宋 法天譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0595 , 1, Phật Thuyết Ta Vạt Nẵng Pháp Thiên Tử Thọ Tam Quy Y Hoạch Miễn Ác Đạo Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

15,經集部,0596 , 1,佛說天王太子辟羅經 ,【失譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0596 , 1, Phật Thuyết Thiên Vương Thái Tử Tích La Kinh , [ Thất dịch ]

15,經集部,0597 , 1,龍王兄弟經 ,【吳 支謙譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0597 , 1, Vương Huynh Đệ Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

15,經集部,0598 , 4,佛說海龍王經 ,【西晉 竺法護譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0598 , 4, Phật Thuyết Hải Vương Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

15,經集部,0599 , 1,佛為海龍王說法印經 ,【唐 義淨譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0599 , 1, Phật Vi Hải Vương Thuyết Pháp Ấn Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

15,經集部,0600 , 1,十善業道經 ,【唐 實叉難陀譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0600 , 1, Thập Thiện Nghiệp Đạo Kinh , [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ]

15,經集部,0601 , 1,佛為娑伽羅龍王所說大乘經 ,【宋 施護譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0601 , 1, Phật Vi Sa Ca La Vương Sở Thuyết Đại Thừa Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

15,經集部,0602 , 2,佛說大安般守意經 ,【後漢 安世高譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0602 , 2, Phật Thuyết Đại An Bàn Thủ Ý Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

15,經集部,0603 , 2,陰持入經 ,【後漢 安世高譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0603 , 2, Âm Trì Nhập Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

15,經集部,0604 , 1,佛說禪行三十七品經 ,【後漢 安世高譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0604 , 1, Phật Thuyết Thiện Hành Tam Thập Thất Phẩm Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

15,經集部,0605 , 1,禪行法想經 ,【後漢 安世高譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0605 , 1, Thiện Hành Pháp Tưởng Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

15,經集部,0606 , 7,修行道地經 ,【西晉 竺法護譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0606 , 7, Tu Hành Đạo Địa Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

15,經集部,0607 , 1,道地經 ,【僧伽羅剎造 後漢 安世高譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0607 , 1, Đạo Địa Kinh , [ Tăng Ca La Sát tạo Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

15,經集部,0608 , 1,小道地經 ,【後漢 支曜譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0608 , 1, Tiểu Đạo Địa Kinh , [ Hậu Hán Chi Diệu dịch ]

15,經集部,0609 , 1,禪要經 ,【失譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0609 , 1, Thiện Yếu Kinh , [ Thất dịch ]

15,經集部,0610 , 1,佛說內身觀章句經 ,【失譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0610 , 1, Phật Thuyết Nội Thân Quan Chương Cú Kinh , [ Thất dịch ]

15,經集部,0611 , 1,法觀經 ,【西晉 竺法護譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0611 , 1, Pháp Quan Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

15,經集部,0612 , 1,身觀經 ,【西晉 竺法護譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0612 , 1, Thân Quan Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

15,經集部,0613 , 3,禪祕要法經 ,【姚秦 鳩摩羅什等譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0613 , 3, Thiện Bí Yếu Pháp Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập đẳng dịch ]

15,經集部,0614 , 2,坐禪三昧經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0614 , 2, Tọa Thiện Tam Muội Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

15,經集部,0615 , 1,菩薩訶色欲法經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0615 , 1, Bồ Tát Ha Sắc Dục Pháp Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

15,經集部,0616 , 2,禪法要解 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0616 , 2, Thiện Pháp Yếu Giải , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

15,經集部,0617 , 1,思惟略要法 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0617 , 1, Tư Duy Lược Yếu Pháp , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

15,經集部,0618 , 2,達摩多羅禪經 ,【東晉 佛陀跋陀羅譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0618 , 2, Đạt Ma Đa La Thiện Kinh , [ Đông Tấn Phật Đà Bạt Đà La dịch ]

15,經集部,0619 , 1,五門禪經要用法 ,【佛陀蜜多撰 劉宋 曇摩蜜多譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0619 , 1, Ngũ Môn Thiện Kinh Yếu Dụng Pháp , [ Phật Đà Mật Đa soạn Lưu Tống Đàm Ma Mật Đa dịch ]

15,經集部,0620 , 2,治禪病祕要法 ,【劉宋 沮渠京聲譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0620 , 2, Trì Thiện Bệnh Bí Yếu Pháp , [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]

15,經集部,0621 , 1,佛說佛印三昧經 ,【後漢 安世高譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0621 , 1, Phật Thuyết Phật Ấn Tam Muội Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

15,經集部,0622 , 1,佛說自誓三昧經 ,【後漢 安世高譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0622 , 1, Phật Thuyết Tự Thệ Tam Muội Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

15,經集部,0623 , 1,佛說如來獨證自誓三昧經 ,【西晉 竺法護譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0623 , 1, Phật Thuyết Như Lai Độc Chứng Tự Thệ Tam Muội Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

15,經集部,0624 , 3,佛說伅真陀羅所問如來三昧經 ,【後漢 支婁迦讖譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0624 , 3, Phật Thuyết Thuần Chân Đà La Sở Vấn Như Lai Tam Muội Kinh , [ Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch ]

15,經集部,0625 , 4,大樹緊那羅王所問經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0625 , 4, Đại Thọ Khẩn Na La Vương Sở Vấn Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

15,經集部,0626 , 2,佛說阿闍世王經 ,【後漢 支婁迦讖譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0626 , 2, Phật Thuyết A Xà Thế Vương Kinh , [ Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch ]

15,經集部,0627 , 3,文殊支利普超三昧經 ,【西晉 竺法護譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0627 , 3, Văn Thù Chi Lợi Phổ Siêu Tam Muội Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

15,經集部,0628 , 6,佛說未曾有正法經 ,【宋 法天譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0628 , 6, Phật Thuyết Vị Tằng Hữu Chánh Pháp Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

15,經集部,0629 , 1,佛說放缽經 ,【闕譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0629 , 1, Phật Thuyết Phóng Bát Kinh , [ Khuyết dịch ]

15,經集部,0630 , 1,佛說成具光明定意經 ,【後漢 支曜譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0630 , 1, Phật Thuyết Thành Cụ Quang Minh Định Ý Kinh , [ Hậu Hán Chi Diệu dịch ]

15,經集部,0631 , 1,佛說法律三昧經 ,【吳 支謙譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0631 , 1, Phật Thuyết Pháp Luật Tam Muội Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

15,經集部,0632 , 1,佛說慧印三昧經 ,【吳 支謙譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0632 , 1, Phật Thuyết Tuệ Ấn Tam Muội Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

15,經集部,0633 , 1,佛說如來智印經 ,【失譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0633 , 1, Phật Thuyết Như Lai Trí Ấn Kinh , [ Thất dịch ]

15,經集部,0634 , 5,佛說大乘智印經 ,【宋 智吉祥等譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0634 , 5, Phật Thuyết Đại Thừa Trí Ấn Kinh , [ Tống Trí Cát Tường đẳng dịch ]

15,經集部,0635 , 4,佛說弘道廣顯三昧經 ,【西晉 竺法護譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0635 , 4, Phật Thuyết Hoằng Đạo Quảng Hiển Tam Muội Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

15,經集部,0636 , 2,無極寶三昧經 ,【西晉 竺法護譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0636 , 2, Vô Cực Bảo Tam Muội Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

15,經集部,0637 , 2,佛說寶如來三昧經 ,【東晉 祇多蜜譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0637 , 2, Phật Thuyết Bảo Như Lai Tam Muội Kinh , [ Đông Tấn Kì Đa Mật dịch ]

15,經集部,0638 , 2,佛說超日明三昧經 ,【西晉 聶承遠譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0638 , 2, Phật Thuyết Siêu Nhật Minh Tam Muội Kinh , [ Tây Tấn Niếp Thừa Viễn dịch ]

15,經集部,0639 , 10,月燈三昧經 ,【高齊 那連提耶舍譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0639 , 10, Nguyệt Đăng Tam Muội Kinh , [ Cao Na Liên Đề Da Xá dịch ]

15,經集部,0640 , 1,佛說月燈三昧經 ,【劉宋 先公譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0640 , 1, Phật Thuyết Nguyệt Đăng Tam Muội Kinh , [ Lưu Tống Tiên Công dịch ]

15,經集部,0641 , 1,佛說月燈三昧經 ,【劉宋 先公譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0641 , 1, Phật Thuyết Nguyệt Đăng Tam Muội Kinh , [ Lưu Tống Tiên Công dịch ]

15,經集部,0642 , 2,佛說首楞嚴三昧經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0642 , 2, Phật Thuyết Thủ Lăng Nghiêm Tam Muội Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

15,經集部,0643 , 10,佛說觀佛三昧海經 ,【東晉 佛陀跋陀羅譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0643 , 10, Phật Thuyết Quan Phật Tam Muội Hải Kinh , [ Đông Tấn Phật Đà Bạt Đà La dịch ]

15,經集部,0644 , 1,佛說金剛三昧本性清淨不壞不滅經 ,【失譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0644 , 1, Phật Thuyết Kim Cương Tam Muội Bổn Tánh Thanh Tịnh Bất Hoại Bất Diệt Kinh , [ Thất dịch ]

15,經集部,0645 , 1,不必定入定入印經 ,【元魏 瞿曇般若流支譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0645 , 1, Bất Tất Định Nhập Định Nhập Ấn Kinh , [ Nguyên Ngụy Cồ Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ]

15,經集部,0646 , 1,入定不定印經 ,【唐 義淨譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0646 , 1, Nhập Định Bất Định Ấn Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

15,經集部,0647 , 3,力莊嚴三昧經 ,【隋 那連提耶舍譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0647 , 3, Lực Trang Nghiêm Tam Muội Kinh , [ Tùy Na Liên Đề Da Xá dịch ]

15,經集部,0648 , 1,寂照神變三摩地經 ,【唐 玄奘譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0648 , 1, Tịch Chiếu Thần Biến Tam Ma Địa Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

15,經集部,0649 , 4,觀察諸法行經 ,【隋 闍那崛多譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0649 , 4, Quan Sát Chư Pháp Hành Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

15,經集部,0650 , 2,諸法無行經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0650 , 2, Chư Pháp Vô Hành Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

15,經集部,0651 , 3,佛說諸法本無經 ,【隋 闍那崛多譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0651 , 3, Phật Thuyết Chư Pháp Bổn Vô Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

15,經集部,0652 , 3,佛說大乘隨轉宣說諸法經 ,【宋 紹德等譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0652 , 3, Phật Thuyết Đại Thừa Tùy Chuyển Tuyên Thuyết Chư Pháp Kinh , [ Tống Thiệu Đức đẳng dịch ]

15,經集部,0653 , 3,佛藏經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0653 , 3, Phật Tạng Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

15,經集部,0654 , 1,佛說入無分別法門經 ,【宋 施護譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0654 , 1, Phật Thuyết Nhập Vô Phân Biệt Pháp Môn Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

15,經集部,0655 , 1,佛說勝義空經 ,【宋 施護等譯】

15, Kinh Tập Bộ ,0655 , 1, Phật Thuyết Thắng Nghĩa Không Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

16,經集部,0656 , 14,菩薩瓔珞經 ,【姚秦 竺佛念譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0656 , 14, Bồ Tát Anh Lạc Kinh , [ Diêu Tần Trúc Phật Niệm dịch ]

16,經集部,0657 , 10,佛說華手經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0657 , 10, Phật Thuyết Hoa Thủ Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

16,經集部,0658 , 7,寶雲經 ,【梁 曼陀羅仙譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0658 , 7, Bảo Vân Kinh , [ Lương Mạn Đà La Tiên dịch ]

16,經集部,0659 , 7,大乘寶雲經 ,【梁 曼陀羅仙共僧伽婆羅譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0659 , 7, Đại Thừa Bảo Vân Kinh , [ Lương Mạn Đà La Tiên cộng Tăng Ca Bà La dịch ]

16,經集部,0660 , 10,佛說寶雨經 ,【唐 達摩流支譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0660 , 10, Phật Thuyết Bảo Vũ Kinh , [ Đường Đạt Ma Lưu Chi dịch ]

16,經集部,0661 , 1,大乘百福相經 ,【唐 地婆訶羅譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0661 , 1, Đại Thừa Bách Phước Tương Kinh , [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]

16,經集部,0662 , 1,大乘百福莊嚴相經 ,【唐 地婆訶羅譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0662 , 1, Đại Thừa Bách Phước Trang Nghiêm Tương Kinh , [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]

16,經集部,0663 , 4,金光明經 ,【北涼 曇無讖譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0663 , 4, Kim Quang Minh Kinh , [ Bắc Lương Đàm Vô Sấm dịch ]

16,經集部,0664 , 8,合部金光明經 ,【隋 寶貴合】

16, Kinh Tập Bộ ,0664 , 8, Hợp Bộ Kim Quang Minh Kinh , [ Tùy Bảo Quý Hợp ]

16,經集部,0665 , 10,金光明最勝王經 ,【唐 義淨譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0665 , 10, Kim Quang Minh Tối Thắng Vương Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

16,經集部,0666 , 1,大方等如來藏經 ,【東晉 佛陀跋陀羅譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0666 , 1, Đại Phương Đẳng Như Lai Tạng Kinh , [ Đông Tấn Phật Đà Bạt Đà La dịch ]

16,經集部,0667 , 1,大方廣如來藏經 ,【唐 不空譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0667 , 1, Đại Phương Quảng Như Lai Tạng Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

16,經集部,0668 , 1,佛說不増不減經 ,【元魏 菩提流支譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0668 , 1, Phật Thuyết Bất Tăng Bất Giảm Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

16,經集部,0669 , 2,佛說無上依經 ,【梁 真諦譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0669 , 2, Phật Thuyết Vô Thượng Y Kinh , [ Lương Chân Đế dịch ]

16,經集部,0670 , 4,楞伽阿跋多羅寶經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0670 , 4, Lăng Ca A Bạt Đa La Bảo Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

16,經集部,0671 , 10,入楞伽經 ,【元魏 菩提流支譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0671 , 10, Nhập Lăng Ca Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

16,經集部,0672 , 7,大乘入楞伽經 ,【唐 實叉難陀譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0672 , 7, Đại Thừa Nhập Lăng Ca Kinh , [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ]

16,經集部,0673 , 2,大乘同性經 ,【宇文周 闍那耶舍譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0673 , 2, Đại Thừa Đồng Tánh Kinh , [ Vũ Văn Chu Xà Na Da Xá dịch ]

16,經集部,0674 , 2,證契大乘經 ,【唐 地婆訶羅譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0674 , 2, Chứng Khế Đại Thừa Kinh , [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]

16,經集部,0675 , 5,深密解脫經 ,【元魏 菩提流支譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0675 , 5, Thâm Mật Giải Thoát Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

16,經集部,0676 , 5,解深密經 ,【唐 玄奘譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0676 , 5, Giải Thâm Mật Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

16,經集部,0677 , 1,佛說解節經 ,【陳 真諦譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0677 , 1, Phật Thuyết Giải Tiết Kinh , [ Trần Chân Đế dịch ]

16,經集部,0678 , 1,相續解脫地波羅蜜了義經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0678 , 1, Tương Tục Giải Thoát Địa Ba La Mật Liễu Nghĩa Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

16,經集部,0679 , 1,相續解脫如來所作隨順處了義經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0679 , 1, Tương Tục Giải Thoát Như Lai Sở Tác Tùy Thuận Xử Liễu Nghĩa Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

16,經集部,0680 , 1,佛說佛地經 ,【唐 玄奘譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0680 , 1, Phật Thuyết Phật Địa Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

16,經集部,0681 , 3,大乘密嚴經 ,【唐 地婆訶羅譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0681 , 3, Đại Thừa Mật Nghiêm Kinh , [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]

16,經集部,0682 , 3,大乘密嚴經 ,【唐 不空譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0682 , 3, Đại Thừa Mật Nghiêm Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

16,經集部,0683 , 1,佛說諸德福田經 ,【西晉 法立法炬共譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0683 , 1, Phật Thuyết Chư Đức Phước Điền Kinh , [ Tây Tấn Pháp Lập Pháp Cự cộng dịch ]

16,經集部,0684 , 1,佛說父母恩難報經 ,【後漢 安世高譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0684 , 1, Phật Thuyết Phụ Mẫu Ân Nan Báo Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

16,經集部,0685 , 1,佛說盂蘭盆經 ,【西晉 竺法護譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0685 , 1, Phật Thuyết Vu Lan Bồn Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

16,經集部,0686 , 1,佛說報恩奉盆經 ,【失譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0686 , 1, Phật Thuyết Báo Ân Phụng Bồn Kinh , [ Thất dịch ]

16,經集部,0687 , 1,佛說孝子經 ,【失譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0687 , 1, Phật Thuyết Hiếu Tử Kinh , [ Thất dịch ]

16,經集部,0688 , 1,佛說未曾有經 ,【失譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0688 , 1, Phật Thuyết Vị Tằng Hữu Kinh , [ Thất dịch ]

16,經集部,0689 , 1,甚希有經 ,【唐 玄奘譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0689 , 1, Thậm Hy Hữu Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

16,經集部,0690 , 1,佛說希有挍量功德經 ,【隋 闍那崛多譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0690 , 1, Phật Thuyết Hy Hữu Giảo Lượng Công Đức Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

16,經集部,0691 , 1,最無比經 ,【唐 玄奘譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0691 , 1, Tối Vô Bỉ Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

16,經集部,0692 , 1,佛說作佛形像經 ,【闕譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0692 , 1, Phật Thuyết Tác Phật Hình Tượng Kinh , [ Khuyết dịch ]

16,經集部,0693 , 1,佛說造立形像福報經 ,【闕譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0693 , 1, Phật Thuyết tạo Lập Hình Tượng Phước Báo Kinh , [ Khuyết dịch ]

16,經集部,0694 , 2,佛說大乘造像功德經 ,【唐 提雲般若譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0694 , 2, Phật Thuyết Đại Thừa tạo Tượng Công Đức Kinh , [ Đường Đề Vân Bát Nhã dịch ]

16,經集部,0695 , 1,佛說灌洗佛形像經 ,【西晉 法炬譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0695 , 1, Phật Thuyết Quán Tẩy Phật Hình Tượng Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

16,經集部,0696 , 1,佛說摩訶剎頭經 ,【西晉 聖堅譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0696 , 1, Phật Thuyết Ma Ha Sát Đầu Kinh , [ Tây Tấn Thánh Kiên dịch ]

16,經集部,0697 , 1,佛說浴像功德經 ,【唐 寶思惟譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0697 , 1, Phật Thuyết Dục Tượng Công Đức Kinh , [ Đường Bảo Tư Duy dịch ]

16,經集部,0698 , 1,浴佛功德經 ,【唐 義淨譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0698 , 1, Dục Phật Công Đức Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

16,經集部,0699 , 1,佛說造塔功德經 ,【唐 地婆訶羅譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0699 , 1, Phật Thuyết tạo Tháp Công Đức Kinh , [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]

16,經集部,0700 , 1,右繞佛塔功德經 ,【唐 實叉難陀譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0700 , 1, Hữu Nhiễu Phật Tháp Công Đức Kinh , [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ]

16,經集部,0701 , 1,佛說溫室洗浴眾僧經 ,【後漢 安世高譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0701 , 1, Phật Thuyết Ôn Thất Tẩy Dục Chúng Tăng Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

16,經集部,0702 , 1,佛說施燈功德經 ,【高齊 那連提耶舍譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0702 , 1, Phật Thuyết Thi Đăng Công Đức Kinh , [ Cao Na Liên Đề Da Xá dịch ]

16,經集部,0703 , 1,燈指因緣經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0703 , 1, Đăng Chỉ Nhân Duyên  Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

16,經集部,0704 , 1,佛說樓閣正法甘露鼓經 ,【宋 天息災譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0704 , 1, Phật Thuyết Lâu Các Chánh Pháp Cam Lộ Cổ Kinh , [ Tống Thiên Tức Tai dịch ]

16,經集部,0705 , 1,佛說布施經 ,【宋 法賢譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0705 , 1, Phật Thuyết Bố Thi Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

16,經集部,0706 , 1,佛說五大施經 ,【宋 施護等譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0706 , 1, Phật Thuyết Ngũ Đại Thi Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

16,經集部,0707 , 1,佛說出家功德經 ,【失譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0707 , 1, Phật Thuyết Xuất Gia Công Đức Kinh , [ Thất dịch ]

16,經集部,0708 , 1,了本生死經 ,【吳 支謙譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0708 , 1, Liễu Bổn Sinh Tử Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

16,經集部,0709 , 1,佛說稻[卄/干]經 ,【闕譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0709 , 1, Phật Thuyết Đạo Dụ Kinh , [ Khuyết dịch ]

16,經集部,0710 , 1,慈氏菩薩所說大乘緣生稻[卄/幹]喻經 ,【唐 不空譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0710 , 1, Từ Thị Bồ Tát Sở Thuyết Đại Thừa Duyên  Sinh Đạo [ Nhập / Cán ] Dụ Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

16,經集部,0711 , 1,大乘舍黎娑擔摩經 ,【宋 施護譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0711 , 1, Đại Thừa Xá Lê Sa Đam Ma Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

16,經集部,0712 , 1,佛說大乘稻[卄/干]經 ,【失譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0712 , 1, Phật Thuyết Đại Thừa Đạo Dụ Kinh , [ Thất dịch ]

16,經集部,0713 , 1,貝多樹下思惟十二因緣經 ,【吳 支謙譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0713 , 1, Bối Đa Thọ Hạ Tư Duy Thập Nhị Nhân Duyên  Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

16,經集部,0714 , 1,緣起聖道經 ,【唐 玄奘譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0714 , 1, Duyên  Khởi Thánh Đạo Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

16,經集部,0715 , 1,佛說舊城喻經 ,【宋 法賢譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0715 , 1, Phật Thuyết Cựu Thành Dụ Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

16,經集部,0716 , 2,緣生初勝分法本經 ,【隋 達摩笈多譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0716 , 2, Duyên  Sinh Sớ Thắng Phân Pháp Bổn Kinh , [ Tùy Đạt Ma Cấp Đa dịch ]

16,經集部,0717 , 2,分別緣起初勝法門經 ,【唐 玄奘譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0717 , 2, Phân Biệt Duyên  Khởi Sớ Thắng Pháp Môn Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

16,經集部,0718 , 1,佛說分別緣生經 ,【宋 法天譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0718 , 1, Phật Thuyết Phân Biệt Duyên  Sinh Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

16,經集部,0719 , 2,十二緣生祥瑞經 ,【宋 施護譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0719 , 2, Thập Nhị Duyên  Sinh Tường Thụy Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

16,經集部,0720 , 3,無明羅剎集 ,【失譯】

16, Kinh Tập Bộ ,0720 , 3, Vô Minh La Sát Tập , [ Thất dịch ]

17,經集部,0721 , 70,正法念處經 ,【元魏 瞿曇般若流支譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0721 , 70, Chánh Pháp Niệm Xử Kinh , [ Nguyên Ngụy Cồ Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ]

17,經集部,0722 , 8,妙法聖念處經 ,【宋 法天譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0722 , 8, Diệu Pháp Thánh Niệm Xử Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

17,經集部,0723 , 1,分別業報略經 ,【大勇菩薩撰 劉宋 僧伽跋摩譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0723 , 1, Phân Biệt Nghiệp Báo Lược Kinh , [ Đại Dũng Bồ Tát soạn Lưu Tống Tăng Ca Bạt Ma dịch ]

17,經集部,0724 , 1,佛說罪業應報教化地獄經 ,【後漢 安世高譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0724 , 1, Phật Thuyết Tội Nghiệp ứng Báo Giáo Hóa Địa Ngục Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

17,經集部,0725 , 1,佛說六道伽陀經 ,【宋 法天譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0725 , 1, Phật Thuyết Lục Đạo Ca Đà Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

17,經集部,0726 , 1,六趣輪迴經 ,【馬鳴菩薩集 宋 日稱等譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0726 , 1, Lục Thú Luân Hồi Kinh , [ Mã Minh Bồ Tát Tập Tống Nhật Xưng đẳng dịch ]

17,經集部,0727 , 1,十不善業道經 ,【馬鳴菩薩集 宋 日稱等譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0727 , 1, Thập Bất Thiện Nghiệp Đạo Kinh , [ Mã Minh Bồ Tát Tập Tống Nhật Xưng đẳng dịch ]

17,經集部,0728 , 10,諸法集要經 ,【觀無畏尊者集 宋 日稱等譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0728 , 10, Chư Pháp Tập Yếu Kinh , [ Quan Vô Úy Tôn Giả Tập Tống Nhật Xưng đẳng dịch ]

17,經集部,0729 , 1,佛說分別善惡所起經 ,【後漢 安世高譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0729 , 1, Phật Thuyết Phân Biệt Thiện Ác Sở Khởi Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

17,經集部,0730 , 1,佛說處處經 ,【後漢 安世高譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0730 , 1, Phật Thuyết Xử Xử Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

17,經集部,0731 , 1,佛說十八泥犁經 ,【後漢 安世高譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0731 , 1, Phật Thuyết Thập Bát Nê Lê Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

17,經集部,0732 , 1,佛說罵意經 ,【後漢 安世高譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0732 , 1, Phật Thuyết Mạ Ý Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

17,經集部,0733 , 1,佛說堅意經 ,【後漢 安世高譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0733 , 1, Phật Thuyết Kiên Ý Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

17,經集部,0734 , 1,佛說鬼問目連經 ,【後漢 安世高譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0734 , 1, Phật Thuyết Quỷ Vấn Mục Liên Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

17,經集部,0735 , 1,佛說四願經 ,【吳 支謙譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0735 , 1, Phật Thuyết Tứ Nguyện Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

17,經集部,0736 , 1,佛說四自侵經 ,【西晉 竺法護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0736 , 1, Phật Thuyết Tứ Tự Xâm Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

17,經集部,0737 , 1,所欲致患經 ,【西晉 竺法護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0737 , 1, Sở Dục Trí Hoạn Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

17,經集部,0738 , 1,佛說分別經 ,【西晉 竺法護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0738 , 1, Phật Thuyết Phân Biệt Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

17,經集部,0739 , 1,佛說慢法經 ,【西晉 法炬譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0739 , 1, Phật Thuyết Mạn Pháp Kinh , [ Tây Tấn Pháp Cự dịch ]

17,經集部,0740 , 1,佛說頞多和多耆經 ,【失譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0740 , 1, Phật Thuyết Át Đa Hòa Đa Kì Kinh , [ Thất dịch ]

17,經集部,0741 , 1,五苦章句經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0741 , 1, Ngũ Khổ Chương Cú Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

17,經集部,0742 , 1,佛說自愛經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0742 , 1, Phật Thuyết Tự Ái Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

17,經集部,0743 , 1,佛說忠心經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0743 , 1, Phật Thuyết Trung Tâm Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

17,經集部,0744 , 1,佛說除恐災患經 ,【乞伏秦 聖堅譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0744 , 1, Phật Thuyết Trừ Khủng Tai Hoạn Kinh , [ Khất Phục Tần Thánh Kiên dịch ]

17,經集部,0745 , 1,佛說雜藏經 ,【東晉 法顯譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0745 , 1, Phật Thuyết Tạp Tạng Kinh , [ Đông Tấn Pháp Hiển dịch ]

17,經集部,0746 , 1,餓鬼報應經 ,【失譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0746 , 1, Ngạ Quỷ Báo ứng Kinh , [ Thất dịch ]

17,經集部,0747a, 1,佛說罪福報應經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0747a, 1, Phật Thuyết Tội Phước Báo ứng Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

17,經集部,0747b, 1,佛說輪轉五道罪福報應經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0747b, 1, Phật Thuyết Luân Chuyển Ngũ Đạo Tội Phước Báo ứng Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

17,經集部,0748 , 1,佛說護淨經 ,【失譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0748 , 1, Phật Thuyết Hộ Tịnh Kinh , [ Thất dịch ]

17,經集部,0749 , 1,佛說因緣僧護經 ,【失譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0749 , 1, Phật Thuyết Nhân Duyên  Tăng Hộ Kinh , [ Thất dịch ]

17,經集部,0750 , 1,沙彌羅經 ,【失譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0750 , 1, Sa Di La Kinh , [ Thất dịch ]

17,經集部,0751a, 1,佛說五無反復經 ,【劉宋 沮渠京聲譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0751a, 1, Phật Thuyết Ngũ Vô Phản Phục Kinh , [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]

17,經集部,0751b, 1,佛說五無返復經 ,【劉宋 沮渠京聲譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0751b, 1, Phật Thuyết Ngũ Vô Phản Phục Kinh , [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]

17,經集部,0752 , 1,佛說五無返復經 ,【劉宋 沮渠京聲譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0752 , 1, Phật Thuyết Ngũ Vô Phản Phục Kinh , [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]

17,經集部,0753 , 1,十二品生死經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0753 , 1, Thập Nhị Phẩm Sinh Tử Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

17,經集部,0754 , 2,佛說未曾有因緣經 ,【蕭齊 曇景譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0754 , 2, Phật Thuyết Vị Tằng Hữu Nhân Duyên  Kinh , [ Tiêu Đàm Cảnh dịch ]

17,經集部,0755 , 1,佛說淨意優婆塞所問經 ,【宋 施護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0755 , 1, Phật Thuyết Tịnh Ý Ưu Bà Tắc Sở Vấn Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

17,經集部,0756 , 1,佛說八無暇有暇經 ,【唐 義淨譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0756 , 1, Phật Thuyết Bát Vô Hạ Hữu Hạ Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

17,經集部,0757 , 3,佛說身毛喜豎經 ,【宋 惟淨等譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0757 , 3, Phật Thuyết Thân Mao Hỉ Thọ Kinh , [ Tống Duy Tịnh đẳng dịch ]

17,經集部,0758 , 1,佛說諸行有為經 ,【宋 法天譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0758 , 1, Phật Thuyết Chư Hành Hữu Vi Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

17,經集部,0759 , 1,佛說較量壽命經 ,【宋 天息災譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0759 , 1, Phật Thuyết Giác Lượng Thọ Mệnh Kinh , [ Tống Thiên Tức Tai dịch ]

17,經集部,0760 , 1,惟日雜難經 ,【吳 支謙譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0760 , 1, Duy Nhật Tạp Nan Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

17,經集部,0761 , 6,佛說法集經 ,【元魏 菩提流支譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0761 , 6, Phật Thuyết Pháp Tập Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

17,經集部,0762 , 1,佛說決定義經 ,【宋 法賢譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0762 , 1, Phật Thuyết Quyết Định Nghĩa Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

17,經集部,0763 , 3,佛說法乘義決定經 ,【宋 金總持等譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0763 , 3, Phật Thuyết Pháp Thừa Nghĩa Quyết Định Kinh , [ Tống Kim Tổng Trì đẳng dịch ]

17,經集部,0764 , 1,佛說法集名數經 ,【宋 施護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0764 , 1, Phật Thuyết Pháp Tập Danh Sổ Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

17,經集部,0765 , 7,本事經 ,【唐 玄奘譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0765 , 7, Bổn Sự Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

17,經集部,0766 , 1,佛說法身經 ,【宋 法賢譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0766 , 1, Phật Thuyết Pháp Thân Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

17,經集部,0767 , 1,佛說三品弟子經 ,【吳 支謙譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0767 , 1, Phật Thuyết Tam Phẩm Đệ Tử Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

17,經集部,0768 , 1,三慧經 ,【失譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0768 , 1, Tam Tuệ Kinh , [ Thất dịch ]

17,經集部,0769 , 1,佛說四輩經 ,【西晉 竺法護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0769 , 1, Phật Thuyết Tứ Bối Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

17,經集部,0770 , 1,佛說四不可得經 ,【西晉 竺法護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0770 , 1, Phật Thuyết Tứ Bất Khả Đắc Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

17,經集部,0771 , 1,四品學法經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0771 , 1, Tứ Phẩm Học Pháp Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

17,經集部,0772 , 1,大乘四法經 ,【唐 地婆訶羅譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0772 , 1, Đại Thừa Tứ Pháp Kinh , [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]

17,經集部,0773 , 1,佛說菩薩修行四法經 ,【唐 地婆訶羅譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0773 , 1, Phật Thuyết Bồ Tát Tu Hành Tứ Pháp Kinh , [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]

17,經集部,0774 , 1,大乘四法經 ,【唐 實叉難陀譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0774 , 1, Đại Thừa Tứ Pháp Kinh , [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ]

17,經集部,0775 , 1,佛說四無所畏經 ,【宋 施護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0775 , 1, Phật Thuyết Tứ Vô Sở Úy Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

17,經集部,0776 , 1,佛說四品法門經 ,【宋 法賢譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0776 , 1, Phật Thuyết Tứ Phẩm Pháp Môn Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

17,經集部,0777 , 1,佛說賢者五福德經 ,【西晉 白法祖譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0777 , 1, Phật Thuyết Hiền Giả Ngũ Phước Đức Kinh , [ Tây Tấn Bạch Pháp Tổ dịch ]

17,經集部,0778 , 1,佛說菩薩內習六波羅蜜經 ,【後漢 嚴佛調譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0778 , 1, Phật Thuyết Bồ Tát Nội Tập Lục Ba La Mật Kinh , [ Hậu Hán Nghiêm Phật Điều dịch ]

17,經集部,0779 , 1,佛說八大人覺經 ,【後漢 安世高譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0779 , 1, Phật Thuyết Bát Đại Nhân Giác Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

17,經集部,0780 , 1,佛說十力經 ,【唐 勿提提犀魚譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0780 , 1, Phật Thuyết Thập Lực Kinh , [ Đường Vật Đề Đề Tê Ngư dịch ]

17,經集部,0781 , 1,佛說佛十力經 ,【宋 施護等譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0781 , 1, Phật Thuyết Phật Thập Lực Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

17,經集部,0782 , 1,佛說十號經 ,【宋 天息災譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0782 , 1, Phật Thuyết Thập Hào Kinh , [ Tống Thiên Tức Tai dịch ]

17,經集部,0783 , 1,佛說十二頭陀經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0783 , 1, Phật Thuyết Thập Nhị Đầu Đà Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

17,經集部,0784 , 1,四十二章經 ,【後漢 迦葉摩騰共法蘭譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0784 , 1, Tứ Thập Nhị Chương Kinh , [ Hậu Hán Ca Diếp Ma Đằng cộng Pháp Lan dịch ]

17,經集部,0785 , 1,得道梯橙錫杖經 ,【失譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0785 , 1, Đắc Đạo Thê Chanh Tích Trượng Kinh , [ Thất dịch ]

17,經集部,0786 , 1,佛說木患子經 ,【失譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0786 , 1, Phật Thuyết Mộc Hoạn Tử Kinh , [ Thất dịch ]

17,經集部,0787 , 1,曼殊室利呪藏中校量數珠功德經 ,【唐 義淨譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0787 , 1, Mạn Thù Thất Lợi Chú Tạng Trung Giáo Lượng Sổ Châu Công Đức Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

17,經集部,0788 , 1,佛說校量數珠功德經 ,【唐 寶思惟譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0788 , 1, Phật Thuyết Giáo Lượng Sổ Châu Công Đức Kinh , [ Đường Bảo Tư Duy dịch ]

17,經集部,0789 , 1,金剛頂瑜伽念珠經 ,【唐 不空譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0789 , 1, Kim Cương Đảnh Du Già Niệm Châu Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

17,經集部,0790 , 1,佛說孛經抄 ,【吳 支謙譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0790 , 1, Phật Thuyết Bột Kinh Sao , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

17,經集部,0791 , 1,佛說出家緣經 ,【後漢 安世高譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0791 , 1, Phật Thuyết Xuất Gia Duyên  Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

17,經集部,0792 , 1,佛說法受塵經 ,【後漢 安世高譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0792 , 1, Phật Thuyết Pháp Thọ Trần Kinh , [ Hậu Hán An Thế Cao dịch ]

17,經集部,0793 , 1,佛說佛醫經 ,【吳 竺律炎共支越譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0793 , 1, Phật Thuyết Phật Y Kinh , [ Ngô Trúc Luật Viêm cộng Chi Việt dịch ]

17,經集部,0794a, 1,佛說時非時經 ,【西晉 若羅嚴譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0794a, 1, Phật Thuyết Thời Phi Thời Kinh , [ Tây Tấn Nhược La Nghiêm dịch ]

17,經集部,0794b, 1,佛說時非時經 ,【西晉 若羅嚴譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0794b, 1, Phật Thuyết Thời Phi Thời Kinh , [ Tây Tấn Nhược La Nghiêm dịch ]

17,經集部,0795 , 1,佛治身經 ,【失譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0795 , 1, Phật Trì Thân Kinh , [ Thất dịch ]

17,經集部,0796 , 1,佛說見正經 ,【東晉 竺曇無蘭譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0796 , 1, Phật Thuyết Kiến Chánh Kinh , [ Đông Tấn Trúc Đàm Vô Lan dịch ]

17,經集部,0797a, 1,佛說貧窮老公經 ,【劉宋 慧簡譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0797a, 1, Phật Thuyết Bần Cùng Lão Công Kinh , [ Lưu Tống Tuệ Giản dịch ]

17,經集部,0797b, 1,佛說貧窮老公經 ,【劉宋 慧簡譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0797b, 1, Phật Thuyết Bần Cùng Lão Công Kinh , [ Lưu Tống Tuệ Giản dịch ]

17,經集部,0798 , 1,佛說進學經 ,【劉宋 沮渠京聲譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0798 , 1, Phật Thuyết Tiến Học Kinh , [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]

17,經集部,0799 , 1,佛說略教誡經 ,【唐 義淨譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0799 , 1, Phật Thuyết Lược Giáo Giới Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

17,經集部,0800 , 1,佛說無上處經 ,【失譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0800 , 1, Phật Thuyết Vô Thượng Xử Kinh , [ Thất dịch ]

17,經集部,0801 , 1,佛說無常經 ,【唐 義淨譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0801 , 1, Phật Thuyết Vô Thường Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

17,經集部,0802 , 1,佛說信解智力經 ,【宋 法賢譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0802 , 1, Phật Thuyết Tín Giải Trí Lực Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

17,經集部,0803 , 1,佛說清淨心經 ,【宋 施護等譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0803 , 1, Phật Thuyết Thanh Tịnh Tâm Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

17,經集部,0804 , 1,佛說解憂經 ,【宋 法天譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0804 , 1, Phật Thuyết Giải Ưu Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

17,經集部,0805 , 1,佛說栴檀樹經 ,【失譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0805 , 1, Phật Thuyết Chiên Đàn Thọ Kinh , [ Thất dịch ]

17,經集部,0806 , 1,佛說枯樹經 ,【】

17, Kinh Tập Bộ ,0806 , 1, Phật Thuyết Khô Thọ Kinh , [ ]

17,經集部,0807 , 1,佛說內藏百寶經 ,【後漢 支婁迦讖譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0807 , 1, Phật Thuyết Nội Tạng Bách Bảo Kinh , [ Hậu Hán Chi Lâu Ca Sấm dịch ]

17,經集部,0808 , 1,佛說犢子經 ,【吳 支謙譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0808 , 1, Phật Thuyết Độc Tử Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

17,經集部,0809 , 1,佛說乳光佛經 ,【西晉 竺法護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0809 , 1, Phật Thuyết Nhũ Quang Phật Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

17,經集部,0810 , 2,諸佛要集經 ,【西晉 竺法護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0810 , 2, Chư Phật Yếu Tập Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

17,經集部,0811 , 1,佛說決定總持經 ,【西晉 竺法護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0811 , 1, Phật Thuyết Quyết Định Tổng Trì Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

17,經集部,0812 , 1,菩薩行五十緣身經 ,【西晉 竺法護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0812 , 1, Bồ Tát Hành Ngũ Thập Duyên  Thân Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

17,經集部,0813 , 1,佛說無希望經 ,【西晉 竺法護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0813 , 1, Phật Thuyết Vô Hy Vọng Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

17,經集部,0814 , 1,佛說象腋經 ,【劉宋 曇摩蜜多譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0814 , 1, Phật Thuyết Tượng dịch Kinh , [ Lưu Tống Đàm Ma Mật Đa dịch ]

17,經集部,0815 , 3,佛昇忉利天為母說法經 ,【西晉 竺法護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0815 , 3, Phật Thăng Đao Lợi Thiên Vi Mẫu Thuyết Pháp Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

17,經集部,0816 , 4,佛說道神足無極變化經 ,【西晉 安法欽譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0816 , 4, Phật Thuyết Đạo Thần Túc Vô Cực Biến Hóa Kinh , [ Tây Tấn An Pháp Khâm dịch ]

17,經集部,0817 , 1,佛說大淨法門經 ,【西晉 竺法護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0817 , 1, Phật Thuyết Đại Tịnh Pháp Môn Kinh , [ Tây Tấn Trúc Pháp Hộ dịch ]

17,經集部,0818 , 2,大莊嚴法門經 ,【隋 那連提耶舍譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0818 , 2, Đại Trang Nghiêm Pháp Môn Kinh , [ Tùy Na Liên Đề Da Xá dịch ]

17,經集部,0819 , 1,佛說法常住經 ,【失譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0819 , 1, Phật Thuyết Pháp Thường Trụ Kinh , [ Thất dịch ]

17,經集部,0820 , 1,佛說演道俗業經 ,【乞伏秦 聖堅譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0820 , 1, Phật Thuyết Diễn Đạo Tục Nghiệp Kinh , [ Khất Phục Tần Thánh Kiên dịch ]

17,經集部,0821 , 2,大方廣如來祕密藏經 ,【失譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0821 , 2, Đại Phương Quảng Như Lai Bí Mật Tạng Kinh , [ Thất dịch ]

17,經集部,0822 , 1,佛說諸法勇王經 ,【劉宋 曇摩蜜多譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0822 , 1, Phật Thuyết Chư Pháp Dũng Vương Kinh , [ Lưu Tống Đàm Ma Mật Đa dịch ]

17,經集部,0823 , 1,佛說一切法高王經 ,【元魏 瞿曇般若流支譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0823 , 1, Phật Thuyết Nhất Thiết Pháp Cao Vương Kinh , [ Nguyên Ngụy Cồ Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ]

17,經集部,0824 , 1,諸法最上王經 ,【隋 闍那崛多譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0824 , 1, Chư Pháp Tối Thượng Vương Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

17,經集部,0825 , 1,佛說甚深大迴向經 ,【失譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0825 , 1, Phật Thuyết Thậm Thâm Đại Hồi Hướng Kinh , [ Thất dịch ]

17,經集部,0826 , 1,弟子死復生經 ,【劉宋 沮渠京聲譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0826 , 1, Đệ Tử Tử Phục Sinh Kinh , [ Lưu Tống Tự Cừ Kinh Thanh dịch ]

17,經集部,0827 , 1,佛說懈怠耕者經 ,【劉宋 惠簡譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0827 , 1, Phật Thuyết Giải Đãi Canh Giả Kinh , [ Lưu Tống Huệ Giản dịch ]

17,經集部,0828 , 1,無字寶篋經 ,【元魏 菩提流支譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0828 , 1, Vô Tự Bảo Khiếp Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

17,經集部,0829 , 1,大乘離文字普光明藏經 ,【唐 地婆訶羅譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0829 , 1, Đại Thừa Ly Văn Tự Phổ Quang Minh Tạng Kinh , [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]

17,經集部,0830 , 1,大乘遍照光明藏無字法門經 ,【唐 地婆訶羅再譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0830 , 1, Đại Thừa Biến Chiếu Quang Minh Tạng Vô Tự Pháp Môn Kinh , [ Đường Địa Bà Ha La Tái dịch ]

17,經集部,0831 , 1,謗佛經 ,【元魏 菩提流支譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0831 , 1, Báng Phật Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

17,經集部,0832 , 1,佛語經 ,【元魏 菩提流支譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0832 , 1, Phật Ngữ Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

17,經集部,0833 , 1,第一義法勝經 ,【元魏 瞿曇般若流支譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0833 , 1, Đệ Nhất Nghĩa Pháp Thắng Kinh , [ Nguyên Ngụy Cồ Đàm Bát Nhã Lưu Chi dịch ]

17,經集部,0834 , 1,大威燈光仙人問疑經 ,【隋 闍那崛多等譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0834 , 1, Đại Uy Đăng Quang Tiên Nhân Vấn Nghi Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa đẳng dịch ]

17,經集部,0835 , 1,如來師子吼經 ,【元魏 佛陀扇多譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0835 , 1, Như Lai Sư Tử Hống Kinh , [ Nguyên Ngụy Phật Đà Phiến Đa dịch ]

17,經集部,0836 , 1,大方廣師子吼經 ,【唐 地婆訶羅譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0836 , 1, Đại Phương Quảng Sư Tử Hống Kinh , [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]

17,經集部,0837 , 1,佛說出生菩提心經 ,【隋 闍那崛多譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0837 , 1, Phật Thuyết Xuất Sinh Bồ Đề Tâm Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

17,經集部,0838 , 2,佛說發菩提心破諸魔經 ,【宋 施護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0838 , 2, Phật Thuyết Phát Bồ Đề Tâm Phá Chư Ma Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

17,經集部,0839 , 2,占察善惡業報經 ,【隋 菩提燈譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0839 , 2, Chiêm Sát Thiện Ác Nghiệp Báo Kinh , [ Tùy Bồ Đề Đăng dịch ]

17,經集部,0840 , 1,稱讚大乘功德經 ,【唐 玄奘譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0840 , 1, Xưng Tán Đại Thừa Công Đức Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

17,經集部,0841 , 1,說妙法決定業障經 ,【唐 智嚴譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0841 , 1, Thuyết Diệu Pháp Quyết Định Nghiệp Chướng Kinh , [ Đường Trí Nghiêm dịch ]

17,經集部,0842 , 1,大方廣圓覺修多羅了義經 ,【唐 佛陀多羅譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0842 , 1, Đại Phương Quảng Viên Giác Tu Đa La Liễu Nghĩa Kinh , [ Đường Phật Đà Đa La dịch ]

17,經集部,0843 , 3,佛說大乘不思議神通境界經 ,【宋 施護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0843 , 3, Phật Thuyết Đại Thừa Bất Tư Nghị Thần Thông Cảnh Giới Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

17,經集部,0844 , 1,佛說大方廣未曾有經善巧方便品 ,【宋 施護譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0844 , 1, Phật Thuyết Đại Phương Quảng Vị Tằng Hữu Kinh Thiện Xảo Phương Tiện Phẩm , [ Tống Thí Hộ dịch ]

17,經集部,0845 , 1,佛說尊那經 ,【宋 法賢譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0845 , 1, Phật Thuyết Tôn Na Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

17,經集部,0846 , 1,外道問聖大乘法無我義經 ,【宋 法天譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0846 , 1, Ngoại Đạo Vấn Thánh Đại Thừa Pháp Vô Ngã Nghĩa Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

17,經集部,0847 , 3,大乘修行菩薩行門諸經要集 ,【唐 智嚴譯】

17, Kinh Tập Bộ ,0847 , 3, Đại Thừa Tu Hành Bồ Tát Hành Môn Chư Kinh Yếu Tập , [ Đường Trí Nghiêm dịch ]

18,密教部,0848 , 7,大毘盧遮那成佛神變加持經 ,【唐 善無畏.一行譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0848 , 7, Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh , [ Đường Thiện Vô Úy  Nhất Hành dịch ]

18,密教部,0849 , 1,大毘盧遮那佛說要略念誦經 ,【唐 菩提金剛譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0849 , 1, Đại Tỳ Lô Gía Na Phật Thuyết Yếu Lược Niệm Tụng Kinh , [ Đường Bồ Đề Kim Cương dịch ]

18,密教部,0850 , 3,攝大毘盧遮那成佛神變加持經入蓮華胎藏海會悲生曼荼[打-丁+羅]廣大念誦儀軌供養方便會 ,【唐 輸婆迦羅譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0850 , 3, Nhiếp Đại Tỳ Lô Gía Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Nhập Liên Hoa Thai Tạng Hải Hội Bi Sinh Mạn Đồ La  Quảng Đại Niệm Tụng Nghi Quỹ Cúng Dường Phương Tiện Hội , [ Đường Thâu Bà Ca La dịch ]

18,密教部,0851 , 3,大毘盧遮那經廣大儀軌 ,【唐 善無畏譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0851 , 3, Đại Tỳ Lô Gía Na Kinh Quảng Đại Nghi Quỹ , [ Đường Thiện Vô Úy dịch ]

18,密教部,0852a, 2,大毘盧遮那成佛神變加持經蓮華胎藏悲生曼荼羅廣大成就儀軌供養方便會 ,【唐 法全撰】

18, Mật Giáo Bộ ,0852a, 2, Đại Tỳ Lô Gía Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bi Sinh Mạn Đồ La Quảng Đại Thành Tựu Nghi Quỹ Cúng Dường Phương Tiện Hội , [ Đường Pháp Toàn soạn ]

18,密教部,0852b, 2,大毘盧舍那成佛神變加持經蓮華胎藏悲生曼荼羅廣大成就儀軌 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0852b, 2, Đại Tỳ Lô Xá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bi Sinh Mạn Đồ La Quảng Đại Thành Tựu Nghi Quỹ , [ ]

18,密教部,0853 , 3,大毘盧遮那成佛神變加持經蓮華胎藏菩提幢標幟普通真言藏廣大成就瑜伽 ,【唐 法全集】

18, Mật Giáo Bộ ,0853 , 3, Đại Tỳ Lô Gía Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bồ Đề Tràng Tiêu Xí Phổ Thông Chân Ngôn Tạng Quảng Đại Thành Tựu Du Già , [ Đường Pháp Toàn Tập ]

18,密教部,0854 , 2,胎藏梵字真言 ,【失譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0854 , 2, Thai Tạng Phạm Tự Chân Ngôn , [ Thất dịch ]

18,密教部,0855 , 1,青龍寺軌記 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0855 , 1, Thanh Tự Quỹ Kí , [ ]

18,密教部,0856 , 1,大毘盧遮那成佛神變加持經略示七支念誦隨行法 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0856 , 1, Đại Tỳ Lô Giá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Lược Kì Thất Chi Niệm Tụng Tùy Hành Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0857 , 1,大日經略攝念誦隨行法(亦名五支略念誦要行法) ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0857 , 1, Đại Nhật Kinh Lược Nhiếp Niệm Tụng Tùy Hành Pháp ( Diệc Danh Ngũ Chi Lược Niệm Tụng Yếu Hành Pháp ) , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0858 , 1,大毘盧遮那略要速疾門五支念誦法 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0858 , 1, Đại Tỳ Lô Giá Na Lược Yếu Tốc Tật Môn Ngũ Chi Niệm Tụng Pháp , [ ]

18,密教部,0859 , 1,供養儀式 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0859 , 1, Cúng Dường Nghi Thức , [ ]

18,密教部,0860 , 1,大日經持誦次第儀軌 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0860 , 1, Đại Nhật Kinh Trì Tụng Thứ Đệ Nghi Quỹ , [ ]

18,密教部,0861 , 1,毘盧遮那五字真言修習儀軌 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0861 , 1, Tỳ Lô Giá Na Ngũ Tự Chân Ngôn Tu Tập Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0862 , 1,阿闍梨大曼荼[打-丁+羅]灌頂儀軌 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0862 , 1, A Đồ Lê Đại Mạn Đồ La Quán Đảnh Nghi Quỹ , [ ]

18,密教部,0863 , 1,大毘盧遮那經阿闍梨真實智品中阿闍梨住阿字觀門 ,【唐 惟謹述】

18, Mật Giáo Bộ ,0863 , 1, Đại Tỳ Lô Giá Na Kinh A Đồ Lê Chân Thật Trí Phẩm Trung A Đồ Lê Trụ A Tự Quan Môn , [ Đường Duy Cẩn thuật ]

18,密教部,0864a, 1,大日如來劍印 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0864a, 1, Đại Nhật Như Lai Kiếm Ấn , [ ]

18,密教部,0864b, 1,胎藏金剛教法名號 ,【唐 義操集】

18, Mật Giáo Bộ ,0864b, 1, Thai Tạng Kim Cương Giáo Pháp Danh Hiệu , [ Đường Nghĩa Thao Tập ]

18,密教部,0865 , 3,金剛頂一切如來真實攝大乘現證大教王經 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0865 , 3, Kim Cương Đảnh Nhất Thiết Như Lai Chân Thật Nhiếp Đại Thừa Hiện Chứng Đại Giáo Vương Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0866 , 4,金剛頂瑜伽中略出念誦經 ,【唐 金剛智譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0866 , 4, Kim Cương Đảnh Du Già Trung Lược Xuất Niệm Tụng Kinh , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

18,密教部,0867 , 2,金剛峯樓閣一切瑜伽瑜祇經 ,【唐 金剛智譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0867 , 2, Kim Cương Phong Lâu Các Nhất Thiết Du Già Du Kì Kinh , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

18,密教部,0868 , 3,諸佛境界攝真實經 ,【唐 般若譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0868 , 3, Chư Phật Cảnh Giới Nhiếp Chân Thật Kinh , [ Đường Bát Nhã dịch ]

18,密教部,0869 , 1,金剛頂經瑜伽十八會指歸 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0869 , 1, Kim Cương Đảnh Kinh Du Già Thập Bát Hội Chỉ Quy , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0870 , 1,略述金剛頂瑜伽分別聖位修證法門 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0870 , 1, Lược thuật Kim Cương Đảnh Du Già Phân Biệt Thánh Vị Tu Chứng Pháp Môn , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0871 , 1,金剛頂瑜伽略述三十七尊心要 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0871 , 1, Kim Cương Đảnh Du Già Lược thuật Tam Thập Thất Tôn Tâm Yếu , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0872 , 1,金剛頂瑜伽三十七尊出生義 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0872 , 1, Kim Cương Đảnh Du Già Tam Thập Thất Tôn Xuất Sinh Nghĩa , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0873 , 1,金剛頂蓮華部心念誦儀軌 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0873 , 1, Kim Cương Đảnh Liên Hoa Bộ Tâm Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0874 , 2,金剛頂一切如來真實攝大乘現證大教王經 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0874 , 2, Kim Cương Đảnh Nhất Thiết Như Lai Chân Thật Nhiếp Đại Thừa Hiện Chứng Đại Giáo Vương Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0875 , 1,蓮華部心念誦儀軌 ,【失譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0875 , 1, Liên Hoa Bộ Tâm Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Thất dịch ]

18,密教部,0876 , 1,金剛頂瑜伽修習毘盧遮那三摩地法 ,【唐 金剛智譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0876 , 1, Kim Cương Đảnh Du Già Tu Tập Tỳ Lô Giá Na Tam Ma Địa Pháp , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

18,密教部,0877 , 1,金剛頂經毘盧遮那一百八尊法身契印 ,【唐 善無畏.一行譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0877 , 1, Kim Cương Đảnh Kinh Tỳ Lô Giá Na Nhất Bách Bát Tôn Pháp Thân Khế Ấn , [ Đường Thiện Vô Úy . Nhất Hành dịch ]

18,密教部,0878 , 1,金剛頂經金剛界大道場毘盧遮那如來自受用身內證智眷屬法身異名佛最上乘祕密三摩地禮懺文 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0878 , 1, Kim Cương Đảnh Kinh Kim Cương Giới Đại Đạo Trường Tỳ Lô Giá Na Như Lai Tự Thọ Dụng Thân Nội Chứng Trí Quyến Chúc Pháp Thân Dị Danh Phật Tối Thượng Thừa Bí Mật Tam Ma Địa Lễ Sám Văn , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0879 , 1,金剛頂瑜伽三十七尊禮 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0879 , 1, Kim Cương Đảnh Du Già Tam Thập Thất Tôn Lễ , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0880 , 1,瑜伽金剛頂經釋字母品 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0880 , 1, Du Già Kim Cương Đảnh Kinh Thích Tự Mẫu Phẩm , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0881 , 1,賢劫十六尊 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0881 , 1, Hiền Kiếp Thập Lục Tôn , [ ]

18,密教部,0882 , 30,佛說一切如來真實攝大乘現證三昧大教王經 ,【宋 施護等譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0882 , 30, Phật Thuyết Nhất Thiết Như Lai Chân Thật Nhiếp Đại Thừa Hiện Chứng Tam Muội Đại Giáo Vương Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

18,密教部,0883 , 4,佛說祕密三昧大教王經 ,【宋 施護等譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0883 , 4, Phật Thuyết Bí Mật Tam Muội Đại Giáo Vương Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

18,密教部,0884 , 3,佛說祕密相經 ,【宋 施護等譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0884 , 3, Phật Thuyết Bí Mật Tương Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

18,密教部,0885 , 7,佛說一切如來金剛三業最上祕密大教王經 ,【宋 施護譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0885 , 7, Phật Thuyết Nhất Thiết Như Lai Kim Cương Tam Nghiệp Tối Thượng Bí Mật Đại Giáo Vương Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

18,密教部,0886 , 1,佛說金剛場莊嚴般若波羅蜜多教中一分 ,【宋 施護譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0886 , 1, Phật Thuyết Kim Cương Trường Trang Nghiêm Bát Nhã Ba La Mật Đa Giáo Trung Nhất Phân , [ Tống Thí Hộ dịch ]

18,密教部,0887 , 6,佛說無二平等最上瑜伽大教王經 ,【宋 施護譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0887 , 6, Phật Thuyết Vô Nhị Bình Đẳng Tối Thượng Du Già Đại Giáo Vương Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

18,密教部,0888 , 2,一切祕密最上名義大教王儀軌 ,【宋 施護譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0888 , 2, Nhất Thiết Bí Mật Tối Thượng Danh Nghĩa Đại Giáo Vương Nghi Quỹ , [ Tống Thí Hộ dịch ]

18,密教部,0889 , 5,一切如來大祕密王未曾有最上微妙大曼拏羅經 ,【宋 天息災譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0889 , 5, Nhất Thiết Như Lai Đại Bí Mật Vương Vị Tằng Hữu Tối Thượng Vi Diệu Đại Mạn Noa La Kinh , [ Tống Thiên Tức Tai dịch ]

18,密教部,0890 , 5,佛說瑜伽大教王經 ,【宋 法賢譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0890 , 5, Phật Thuyết Du Già Đại Giáo Vương Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

18,密教部,0891 , 1,佛說幻化網大瑜伽教十忿怒明王大明觀想儀軌經 ,【宋 法賢譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0891 , 1, Phật Thuyết Huyễn Hóa Võng Đại Du Già Giáo Thập Phẫn Nộ Minh Vương Đại Minh Quan Tưởng Nghi Quỹ Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

18,密教部,0892 , 5,佛說大悲空智金剛大教王儀軌經 ,【宋 法護譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0892 , 5, Phật Thuyết Đại Bi Không Trí Kim Cương Đại Giáo Vương Nghi Quỹ Kinh , [ Tống Pháp Hộ dịch ]

18,密教部,0893a, 3,蘇悉地羯羅經 ,【唐 輸波迦羅譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0893a, 3, Tô Tất Địa Yết La Kinh , [ Đường Thâu Ba Ca La dịch ]

18,密教部,0893b, 3,蘇悉地羯羅經 ,【唐 輸波迦羅譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0893b, 3, Tô Tất Địa Yết La Kinh , [ Đường Thâu Ba Ca La dịch ]

18,密教部,0893c, 3,蘇悉地羯羅經 ,【唐 輸波迦羅譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0893c, 3, Tô Tất Địa Yết La Kinh , [ Đường Thâu Ba Ca La dịch ]

18,密教部,0894a, 3,蘇悉地羯羅供養法 ,【唐 善無畏譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0894a, 3, Tô Tất Địa Yết La Cúng Dường Pháp , [ Đường Thiện Vô Úy dịch ]

18,密教部,0894b, 2,蘇悉地羯羅供養法 ,【唐 善無畏譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0894b, 2, Tô Tất Địa Yết La Cúng Dường Pháp , [ Đường Thiện Vô Úy dịch ]

18,密教部,0895a, 3,蘇婆呼童子請問經 ,【唐 輸波迦羅譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0895a, 3, Tô Bà Hô Đồng Tử Thỉnh Vấn Kinh , [ Đường Thâu Ba Ca La dịch ]

18,密教部,0895b, 2,蘇婆呼童子請問經 ,【唐 輸波迦羅譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0895b, 2, Tô Bà Hô Đồng Tử Thỉnh Vấn Kinh , [ Đường Thâu Ba Ca La dịch ]

18,密教部,0896 , 4,妙臂菩薩所問經 ,【宋 法天譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0896 , 4, Diệu Tý Bồ Tát Sở Vấn Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

18,密教部,0897 , 3,蕤呬耶經 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0897 , 3, Nhuy Hứ Da Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0898 , 1,佛說毘奈耶經 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0898 , 1, Phật Thuyết Tỳ Nại Da Kinh , [ ]

18,密教部,0899 , 1,清淨法身毘盧遮那心地法門成就一切陀羅尼三種悉地 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0899 , 1, Thanh Tịnh Pháp Thân Tỳ Lô Giá Na Tâm Địa Pháp Môn Thành Tựu Nhất Thiết Đà La Ni Tam Chủng Tất Địa , [ ]

18,密教部,0900 , 1,十八契印 ,【唐 惠果造】

18, Mật Giáo Bộ ,0900 , 1, Thập Bát Khế Ấn , [ Đường Huệ Quả tạo ]

18,密教部,0901 , 12,陀羅尼集經 ,【唐 阿地瞿多譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0901 , 12, Đà La Ni Tập Kinh , [ Đường A Địa Cù Đa dịch ]

18,密教部,0902 , 1,總釋陀羅尼義讚 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0902 , 1, Tổng Thích Đà La Ni Nghĩa Tán , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0903 , 1,都部陀羅尼目 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0903 , 1, Đô Bộ Đà La Ni Mục , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0904 , 1,念誦結護法普通諸部 ,【唐 金剛智述】

18, Mật Giáo Bộ ,0904 , 1, Niệm Tụng Kết Hộ Pháp Phổ Thông Chư Bộ , [ Đường Kim Cương Trí thuật ]

18,密教部,0905 , 1,三種悉地破地獄轉業障出三界祕密陀羅尼法 ,【唐 善無畏譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0905 , 1, Tam Chủng Tất Địa Phá Địa Ngục Chuyển Nghiệp Chướng Xuất Tam Giới Bí Mật Đà La Ni Pháp , [ Đường Thiện Vô Úy dịch ]

18,密教部,0906 , 1,佛頂尊勝心破地獄轉業障出三界祕密三身佛果三種悉地真言儀軌 ,【唐 善無畏譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0906 , 1, Phật Đảnh Tôn Thắng Tâm Phá Địa Ngục Chuyển Nghiệp Chướng Xuất Tam Giới Bí Mật Tam Thân Phật Quả Tam Chủng Tất Địa Chân Ngôn Nghi Quỹ , [ Đường Thiện Vô Úy dịch ]

18,密教部,0907 , 1,佛頂尊勝心破地獄轉業障出三界祕密陀羅尼 ,【唐 善無畏譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0907 , 1, Phật Đảnh Tôn Thắng Tâm Phá Địa Ngục Chuyển Nghiệp Chướng Xuất Tam Giới Bí Mật Đà La Ni , [ Đường Thiện Vô Úy dịch ]

18,密教部,0908 , 1,金剛頂瑜伽護摩儀軌 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0908 , 1, Kim Cương Đảnh Du Già Hộ Ma Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0909 , 1,金剛頂瑜伽護摩儀軌 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0909 , 1, Kim Cương Đảnh Du Già Hộ Ma Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0910 , 1,梵天擇地法 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0910 , 1, Phạm Thiên Trạch Địa Pháp , [ ]

18,密教部,0911 , 1,建立曼荼羅及揀擇地法 ,【唐 慧琳集】

18, Mật Giáo Bộ ,0911 , 1, Kiến Lập Mạn Đồ La Cập Giản Trạch Địa Pháp , [ Đường Tuệ Lâm Tập ]

18,密教部,0912 , 1,建立曼荼羅護摩儀軌 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0912 , 1, Kiến Lập Mạn Đồ La Hộ Ma Nghi Quỹ , [ ]

18,密教部,0913 , 1,火[合*牛]供養儀軌 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0913 , 1, Hỏa Hồng Cúng Dường Nghi Quỹ , [ ]

18,密教部,0914 , 1,火吽軌別錄 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0914 , 1, Hỏa Hồng Quỹ Biệt Lục , [ ]

18,密教部,0915 , 1,受菩提心戒儀 ,【唐 不空譯】

18, Mật Giáo Bộ ,0915 , 1, Thọ Bồ Đề Tâm Giới Nghi , [ Đường Bất Không dịch ]

18,密教部,0916 , 1,受五戒八戒文 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0916 , 1, Thọ Ngũ Giới Bát Giới Văn , [ ]

18,密教部,0917 , 1,無畏三藏禪要 ,【】

18, Mật Giáo Bộ ,0917 , 1, Vô Úy Tam Tạng Thiện Yếu , [ ]

19,密教部,0918 , 1,諸佛心陀羅尼經 ,【唐 玄奘譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0918 , 1, Chư Phật Tâm Đà La Ni Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

19,密教部,0919 , 1,諸佛心印陀羅尼經 ,【宋 法天譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0919 , 1, Chư Phật Tâm Ấn Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

19,密教部,0920 , 2,佛心經 ,【唐 菩提流志譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0920 , 2, Phật Tâm Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

19,密教部,0921 , 1,阿[門@(人/(人*人))]如來念誦供養法 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0921 , 1, A Súc Như Lai Niệm Tụng Cúng Dường Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0922 , 1,藥師琉璃光如來消災除難念誦儀軌 ,【唐 一行撰】

19, Mật Giáo Bộ ,0922 , 1, Dược Sư Lưu Ly Quang Như Lai Tiêu Tai Trừ Nan Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Nhất Hành soạn ]

19,密教部,0923 , 1,藥師如來觀行儀軌法 ,【唐 金剛智譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0923 , 1, Dược Sư Như Lai Quan Hành Nghi Quỹ Pháp , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

19,密教部,0924a, 1,藥師如來念誦儀軌 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0924a, 1, Dược Sư Như Lai Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0924b, 1,藥師如來念誦儀軌 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0924b, 1, Dược Sư Như Lai Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0924c, 1,藥師儀軌一具 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,0924c, 1, Dược Sư Nghi Quỹ Nhất Cụ , [ ]

19,密教部,0925 , 2,藥師琉璃光王七佛本願功德經念誦儀軌 ,【元 沙囉巴譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0925 , 2, Dược Sư Lưu Ly Quang Vương Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Nguyên Sa La Ba dịch ]

19,密教部,0926 , 1,藥師琉璃光王七佛本願功德經念誦儀軌供養法 ,【元 沙囉巴譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0926 , 1, Dược Sư Lưu Ly Quang Vương Thất Phật Bổn Nguyện Công Đức Kinh Niệm Tụng Nghi Quỹ Cúng Dường Pháp , [ Nguyên Sa La Ba dịch ]

19,密教部,0927 , 1,藥師七佛供養儀軌如意王經 ,【清 工布查布譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0927 , 1, Dược Sư Thất Phật Cúng Dường Nghi Quỹ Như Ý Vương Kinh , [ Thanh Công Bố Tra Bố dịch ]

19,密教部,0928 , 1,修藥師儀軌布壇法 ,【清 阿旺扎什補譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0928 , 1, Tu Dược Sư Nghi Quỹ Bố Đàn Pháp , [ Thanh A Vượng Trát Thập Bổ dịch ]

19,密教部,0929 , 1,淨琉璃淨土摽 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,0929 , 1, Tịnh Lưu Ly Tịnh Thổ Phiếu , [ ]

19,密教部,0930 , 1,無量壽如來觀行供養儀軌 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0930 , 1, Vô Lượng Thọ Như Lai Quan Hành Cúng Dường Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0931 , 1,金剛頂經觀自在王如來修行法 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0931 , 1, Kim Cương Đảnh Kinh Quán Tự Tại Vương Như Lai Tu Hành Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0932 , 1,金剛頂經瑜伽觀自在王如來修行法 ,【唐 金剛智譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0932 , 1, Kim Cương Đảnh Kinh Du Già Quán Tự Tại Vương Như Lai Tu Hành Pháp , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

19,密教部,0933 , 1,九品往生阿彌陀三摩地集陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0933 , 1, Cửu Phẩm Vãng Sinh A Di Đà Tam Ma Địa Tập Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0934 , 1,佛說無量功德陀羅尼經 ,【宋 法賢譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0934 , 1, Phật Thuyết Vô Lượng Công Đức Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

19,密教部,0935 , 1,極樂願文 ,【清 達喇嘛嘎卜楚薩木丹達爾吉譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0935 , 1, Cực Lạc Nguyện Văn , [ Thanh Đạt Lạt Ma Hách Bốc Sở Tát Mộc Đan Đạt Nhĩ Cát dịch ]

19,密教部,0936 , 1,大乘無量壽經 ,【唐 法成譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0936 , 1, Đại Thừa Vô Lượng Thọ Kinh , [ Đường Pháp Thành dịch ]

19,密教部,0937 , 1,佛說大乘聖無量壽決定光明王如來陀羅尼經 ,【宋 法天譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0937 , 1, Phật Thuyết Đại Thừa Thánh Vô Lượng Thọ Quyết Định Quang Minh Vương Như Lai Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

19,密教部,0938 , 1,釋迦文尼佛金剛一乘修行儀軌法品 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,0938 , 1, Thích Ca Văn Ni Phật Kim Cương Nhất Thừa Tu Hành Nghi Quỹ Pháp Phẩm , [ ]

19,密教部,0939 , 2,佛說大乘觀想曼拏羅淨諸惡趣經 ,【宋 法賢譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0939 , 2, Phật Thuyết Đại Thừa Quan Tưởng Mạn Noa La Tịnh Chư Ác Thú Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

19,密教部,0940 , 1,佛說帝釋巖祕密成就儀軌 ,【宋 施護譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0940 , 1, Phật Thuyết Đế Thích Nham Bí Mật Thành Tựu Nghi Quỹ , [ Tống Thí Hộ dịch ]

19,密教部,0941 , 1,釋迦牟尼佛成道在菩提樹降魔讚 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,0941 , 1, Thích Ca Mâu Ni Phật Thành Đạo Tại Bồ Đề Thọ Hàng Ma Tán , [ ]

19,密教部,0942 , 1,釋迦佛讚 ,【清 達喇嘛薩穆丹達爾吉譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0942 , 1, Thích Ca Phật Tán , [ Thanh Đạt Lạt Ma Tát Mục Đan Đạt Nhĩ Cát dịch ]

19,密教部,0943 , 1,佛說無能勝幡王如來莊嚴陀羅尼經 ,【宋 施護譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0943 , 1, Phật Thuyết Vô Năng Thắng Phiên Vương Như Lai Trang Nghiêm Đà La Ni Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

19,密教部,0944a, 1,大佛頂如來放光悉怛多缽怛囉陀羅尼 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0944a, 1, Đại Phật Đảnh Như Lai Phóng Quang Tất Đát Đa Bát Đát La Đà La Ni , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0944b, 1,大佛頂大陀羅尼 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,0944b, 1, Đại Phật Đảnh Đại Đà La Ni , [ ]

19,密教部,0945 , 10,大佛頂如來密因修證了義諸菩薩萬行首楞嚴經 ,【唐 般剌蜜帝譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0945 , 10, Đại Phật Đảnh Như Lai Mật Nhân Tu Chứng Liễu Nghĩa Chư Bồ Tát Vạn Hành Thủ Lăng Nghiêm Kinh , [ Đường Bàn Lạt Mật Đế dịch ]

19,密教部,0946 , 4,大佛頂廣聚陀羅尼經 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,0946 , 4, Đại Phật Đảnh Quảng Tụ Đà La Ni Kinh , [ ]

19,密教部,0947 , 1,大佛頂如來放光悉怛多般怛羅大神力都攝一切呪王陀羅尼經大威德最勝金輪三昧呪品 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,0947 , 1, Đại Phật Đảnh Như Lai Phóng Quang Tất Đát Đa Bàn Đát La Đại Thần Lực Đô Nhiếp Nhất Thiết Chú Vương Đà La Ni Kinh Đại Uy Đức Tối Thắng Kim Luân Tam Muội Chú Phẩm , [ ]

19,密教部,0948 , 1,金輪王佛頂要略念誦法 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0948 , 1, Kim Luân Vương Phật Đảnh Yếu Lược Niệm Tụng Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0949 , 1,奇特最勝金輪佛頂念誦儀軌法要 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,0949 , 1, Kì Đặc Tối Thắng Kim Luân Phật Đảnh Niệm Tụng Nghi Quỹ Pháp Yếu , [ ]

19,密教部,0950 , 5,菩提場所說一字頂輪王經 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0950 , 5, Bồ Đề Trường Sở Thuyết Nhất Tự Đảnh Luân Vương Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0951 , 5,一字佛頂輪王經 ,【唐 菩提流志譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0951 , 5, Nhất Tự Phật Đảnh Luân Vương Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

19,密教部,0952 , 4,五佛頂三昧陀羅尼經 ,【唐 菩提流志譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0952 , 4, Ngũ Phật Đảnh Tam Muội Đà La Ni Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

19,密教部,0953 , 3,一字奇特佛頂經 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0953 , 3, Nhất Tự Kì Đặc Phật Đảnh Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0954a, 1,一字頂輪王念誦儀軌 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0954a, 1, Nhất Tự Đảnh Luân Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0954b, 1,一字頂輪王念誦儀軌 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,0954b, 1, Nhất Tự Đảnh Luân Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ ]

19,密教部,0955 , 1,一字頂輪王瑜伽觀行儀軌 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0955 , 1, Nhất Tự Đảnh Luân Vương Du Già Quan Hành Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0956 , 1,大陀羅尼末法中一字心呪經 ,【唐 寶思惟譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0956 , 1, Đại Đà La Ni Mạt Pháp Trung Nhất Tự Tâm Chú Kinh , [ Đường Bảo Tư Duy dịch ]

19,密教部,0957 , 1,金剛頂一字頂輪王瑜伽一切時處念誦成佛儀軌 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0957 , 1, Kim Cương Đảnh Nhất Tự Đảnh Luân Vương Du Già Nhất Thiết Thời Xử Niệm Tụng Thành Phật Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0958 , 1,金剛頂經一字頂輪王儀軌音義 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0958 , 1, Kim Cương Đảnh Kinh Nhất Tự Đảnh Luân Vương Nghi Quỹ Âm Nghĩa , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0959 , 1,頂輪王大曼荼羅灌頂儀軌 ,【唐 辯弘集】

19, Mật Giáo Bộ ,0959 , 1, Đảnh Luân Vương Đại Mạn Đồ La Quán Đảnh Nghi Quỹ , [ Đường Biện Hoằng Tập ]

19,密教部,0960 , 1,一切如來說佛頂輪王一百八名讚 ,【宋 施護譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0960 , 1, Nhất Thiết Như Lai Thuyết Phật Đảnh Luân Vương Nhất Bách Bát Danh Tán , [ Tống Thí Hộ dịch ]

19,密教部,0961 , 1,如意寶珠轉輪祕密現身成佛金輪呪王經 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0961 , 1, Như Ý Bảo Châu Chuyển Luân Bí Mật Hiện Thân Thành Phật Kim Luân Chú Vương Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0962 , 1,寶悉地成佛陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0962 , 1, Bảo Tất Địa Thành Phật Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0963 , 1,佛說熾盛光大威德消災吉祥陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0963 , 1, Phật Thuyết Sí Thịnh Quang Đại Uy Đức Tiêu Tai Cát Tường Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0964 , 1,佛說大威德金輪佛頂熾盛光如來消除一切災難陀羅尼經 ,【失譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0964 , 1, Phật Thuyết Đại Uy Đức Kim Luân Phật Đảnh Sí Thịnh Quang Như Lai Tiêu Trừ Nhất Thiết Tai Nan Đà La Ni Kinh , [ Thất dịch ]

19,密教部,0965 , 1,大妙金剛大甘露軍拏利焰鬘熾盛佛頂經 ,【唐 達磨栖那譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0965 , 1, Đại Diệu Kim Cương Đại Cam Lộ Quân Noa Lợi Diễm Man Sí Thịnh Phật Đảnh Kinh , [ Đường Đạt Ma Tê Na dịch ]

19,密教部,0966 , 1,大聖妙吉祥菩薩說除災教令法輪 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,0966 , 1, Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Thuyết Trừ Tai Giáo Lệnh Pháp Luân , [ ]

19,密教部,0967 , 1,佛頂尊勝陀羅尼經 ,【唐 佛陀波利譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0967 , 1, Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Kinh , [ Đường Phật Đà Ba Lợi dịch ]

19,密教部,0968 , 1,佛頂尊勝陀羅尼經 ,【唐 杜行顗譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0968 , 1, Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Kinh , [ Đường Đỗ Hành Khải dịch ]

19,密教部,0969 , 1,佛頂最勝陀羅尼經 ,【唐 地婆訶羅譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0969 , 1, Phật Đảnh Tối Thắng Đà La Ni Kinh , [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]

19,密教部,0970 , 1,最勝佛頂陀羅尼淨除業障呪經 ,【唐 地婆訶羅譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0970 , 1, Tối Thắng Phật Đảnh Đà La Ni Tịnh Trừ Nghiệp Chướng Chú Kinh , [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]

19,密教部,0971 , 1,佛說佛頂尊勝陀羅尼經 ,【唐 義淨譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0971 , 1, Phật Thuyết Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

19,密教部,0972 , 1,佛頂尊勝陀羅尼念誦儀軌法 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0972 , 1, Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Niệm Tụng Nghi Quỹ Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0973 , 2,尊勝佛頂脩瑜伽法軌儀 ,【唐 善無畏譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0973 , 2, Tôn Thắng Phật Đảnh Tu Du Già Pháp Quỹ Nghi , [ Đường Thiện Vô Úy dịch ]

19,密教部,0974a, 1,最勝佛頂陀羅尼經 ,【宋 法天譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0974a, 1, Tối Thắng Phật Đảnh Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

19,密教部,0974b, 1,佛頂尊勝陀羅尼 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,0974b, 1, Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni , [ ]

19,密教部,0974c, 1,加句靈驗佛頂尊勝陀羅尼記 ,【唐 武徹述】

19, Mật Giáo Bộ ,0974c, 1, Gia Cú Linh Nghiệm Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Kí , [ Đường Vũ Triệt thuật ]

19,密教部,0974d, 1,佛頂尊勝陀羅尼注義 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0974d, 1, Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Chú Nghĩa , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0974e, 1,佛頂尊勝陀羅尼真言 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,0974e, 1, Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Chân Ngôn , [ ]

19,密教部,0974f, 1,佛頂尊勝陀羅尼別法 ,【唐 若那譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0974f, 1, Phật Đảnh Tôn Thắng Đà La Ni Biệt Pháp , [ Đường Nhược Na dịch ]

19,密教部,0975 , 1,白傘蓋大佛頂王最勝無比大威德金剛無礙大道場陀羅尼念誦法要 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,0975 , 1, Bạch Tản Cái Đại Phật Đảnh Vương Tối Thắng Vô Bỉ Đại Uy Đức Kim Cương Vô Ngại Đại Đạo Trường Đà La Ni Niệm Tụng Pháp Yếu , [ ]

19,密教部,0976 , 1,佛頂大白傘蓋陀羅尼經 ,【元 沙囉巴譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0976 , 1, Phật Đảnh Đại Bạch Tản Cái Đà La Ni Kinh , [ Nguyên Sa La Ba dịch ]

19,密教部,0977 , 1,佛說大白傘蓋總持陀羅尼經 ,【元 真智等譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0977 , 1, Phật Thuyết Đại Bạch Tản Cái Tổng Trì Đà La Ni Kinh , [ Nguyên Chân Trí đẳng dịch ]

19,密教部,0978 , 1,佛說一切如來烏瑟膩沙最勝總持經 ,【宋 法天譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0978 , 1, Phật Thuyết Nhất Thiết Như Lai Ô Sắt Nị Sa Tối Thắng Tổng Trì Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

19,密教部,0979 , 1,于瑟抳沙毘左野陀囉尼 ,【高麗 指空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0979 , 1, Vu Sắt Ni Sa Tỳ Tả Dã Đà La Ni , [ Cao Lệ Chỉ Không dịch ]

19,密教部,0980 , 1,大勝金剛佛頂念誦儀軌 ,【唐 金剛智譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0980 , 1, Đại Thắng Kim Cương Phật Đảnh Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

19,密教部,0981 , 1,大毘盧遮那佛眼修行儀軌 ,【唐 一行記】

19, Mật Giáo Bộ ,0981 , 1, Đại Tỳ Lô Giá Na Phật Nhãn Tu Hành Nghi Quỹ , [ Đường Nhất Hành Kí ]

19,密教部,0982 , 3,佛母大孔雀明王經 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0982 , 3, Phật Mẫu Đại Khổng Tước Minh Vương Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0983a, 1,佛說大孔雀明王畫像壇場儀軌 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0983a, 1, Phật Thuyết Đại Khổng Tước Minh Vương Họa Tượng Đàn Trường Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0983b, 1,孔雀經真言等梵本 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,0983b, 1, Khổng Tước Kinh Chân Ngôn Đẳng Phạm Bổn , [ ]

19,密教部,0984 , 2,孔雀王呪經 ,【梁 僧伽婆羅譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0984 , 2, Khổng Tước Vương Chú Kinh , [ Lương Tăng Ca Bà La dịch ]

19,密教部,0985 , 3,佛說大孔雀呪王經 ,【唐 義淨譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0985 , 3, Phật Thuyết Đại Khổng Tước Chú Vương Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

19,密教部,0986 , 1,大金色孔雀王呪經 ,【失譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0986 , 1, Đại Kim Sắc Khổng Tước Vương Chú Kinh , [ Thất dịch ]

19,密教部,0987 , 1,佛說大金色孔雀王呪經 ,【失譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0987 , 1, Phật Thuyết Đại Kim Sắc Khổng Tước Vương Chú Kinh , [ Thất dịch ]

19,密教部,0988 , 1,孔雀王呪經 ,【姚秦 鳩摩羅什譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0988 , 1, Khổng Tước Vương Chú Kinh , [ Diêu Tần Cưu Ma La Thập dịch ]

19,密教部,0989 , 2,大雲輪請雨經 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0989 , 2, Đại Vân Luân Thỉnh Vũ Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0990 , 1,大雲經祈雨壇法 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0990 , 1, Đại Vân Kinh Kì Vũ Đàn Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0991 , 2,大雲輪請雨經 ,【隋 那連提耶舍譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0991 , 2, Đại Vân Luân Thỉnh Vũ Kinh , [ Tùy Na Liên Đề Da Xá dịch ]

19,密教部,0992 , 1,大方等大雲經請雨品第六十四 ,【北周 闍那耶舍譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0992 , 1, Đại Phương Đẳng Đại Vân Kinh Thỉnh Vũ Phẩm Đệ Lục Thập Tứ , [ Bắc Châu Xà Na Da Xá dịch ]

19,密教部,0993 , 1,大雲經請雨品第六十四 ,【北周 闍那耶舍譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0993 , 1, Đại Vân Kinh Thỉnh Vũ Phẩm Đệ Lục Thập Tứ , [ Bắc Châu Xà Na Da Xá dịch ]

19,密教部,0994 , 1,仁王護國般若波羅蜜多經陀羅尼念誦儀軌 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0994 , 1, Nhân Vương Hộ Quốc Bát Nhã Ba La Mật Đa Kinh Đà La Ni Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0995 , 1,仁王般若念誦法 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0995 , 1, Nhân Vương Bát Nhã Niệm Tụng Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0996 , 1,仁王般若陀羅尼釋 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0996 , 1, Nhân Vương Bát Nhã Đà La Ni Thích , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,0997 , 10,守護國界主陀羅尼經 ,【唐 般若共牟尼室利譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0997 , 10, Thủ Hộ Quốc Giới Chủ Đà La Ni Kinh , [ Đường Bát Nhã cộng Mâu Ni Thất Lợi dịch ]

19,密教部,0998 , 1,佛說迴向輪經 ,【唐 尸羅達摩譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0998 , 1, Phật Thuyết Hồi Hướng Luân Kinh , [ Đường Thi La Đạt Ma dịch ]

19,密教部,0999 , 3,佛說守護大千國土經 ,【宋 施護譯】

19, Mật Giáo Bộ ,0999 , 3, Phật Thuyết Thủ Hộ Đại Thiên Quốc Thổ Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

19,密教部,1000 , 1,成就妙法蓮華經王瑜伽觀智儀軌 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1000 , 1, Thành Tựu Diệu Pháp Liên Hoa Kinh Vương Du Già Quan Trí Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,1001 , 1,法華曼荼羅威儀形色法經 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1001 , 1, Pháp Hoa Mạn Đồ La Uy Nghi Hình Sắc Pháp Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,1002 , 1,不空罥索毘盧遮那佛大灌頂光真言 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1002 , 1, Bất Không Quyến Tác Tỳ Lô Giá Na Phật Đại Quán Đảnh Quang Chân Ngôn , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,1003 , 2,大樂金剛不空真實三昧耶經般若波羅蜜多理趣釋 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1003 , 2, Đại Nhạc Kim Cương Bất Không Chân Thật Tam Muội Da Kinh Bát Nhã Ba La Mật Đa Lý Thú Thích , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,1004 , 1,般若波羅蜜多理趣經大樂不空三昧真實金剛薩埵菩薩等一十七聖大曼荼羅義述 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1004 , 1, Bát Nhã Ba La Mật Đa Lý Thú Kinh Đại Nhạc Bất Không Tam Muội Chân Thật Kim Cương Tát Đỏa Bồ Tát Đẳng Nhất Thập Thất Thánh Đại Mạn Đồ La Nghĩa thuật , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,1005a, 3,大寶廣博樓閣善住祕密陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1005a, 3, Đại Bảo Quảng Bác Lâu Các Thiện Trụ Bí Mật Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,1005b, 1,寶樓閣經梵字真言 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,1005b, 1, Bảo Lâu Các Kinh Phạm Tự Chân Ngôn , [ ]

19,密教部,1006 , 3,廣大寶樓閣善住祕密陀羅尼經 ,【唐 菩提流志譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1006 , 3, Quảng Đại Bảo Lâu Các Thiện Trụ Bí Mật Đà La Ni Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

19,密教部,1007 , 1,牟梨曼陀羅呪經 ,【失譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1007 , 1, Mưu Lê Mạn Đà La Chú Kinh , [ Thất dịch ]

19,密教部,1008 , 1,菩提場莊嚴陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1008 , 1, Bồ Đề Trường Trang Nghiêm Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,1009 , 1,出生無邊門陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1009 , 1, Xuất Sinh Vô Biên Môn Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,1010 , 1,佛說出生無邊門陀羅尼儀軌 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1010 , 1, Phật Thuyết Xuất Sinh Vô Biên Môn Đà La Ni Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,1011 , 1,佛說無量門微密持經 ,【吳 支謙譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1011 , 1, Phật Thuyết Vô Lượng Môn Vi Mật Trì Kinh , [ Ngô Chi Khiêm dịch ]

19,密教部,1012 , 1,佛說出生無量門持經 ,【東晉 佛陀跋陀羅譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1012 , 1, Phật Thuyết Xuất Sinh Vô Lượng Môn Trì Kinh , [ Đông Tấn Phật Đà Bạt Đà La dịch ]

19,密教部,1013 , 1,阿難陀目佉尼啊離陀經 ,【劉宋 求那跋陀羅譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1013 , 1, A Nan Đà Mục Khư Ni A Ly Đà Kinh , [ Lưu Tống Cầu Na Bạt Đà La dịch ]

19,密教部,1014 , 1,無量門破魔陀羅尼經 ,【劉宋 功德直.玄暢譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1014 , 1, Vô Lượng Môn Phá Ma Đà La Ni Kinh , [ Lưu Tống Công Đức Trực . Huyền Sướng dịch ]

19,密教部,1015 , 1,佛說阿難陀目佉尼啊離陀鄰尼經 ,【元魏 佛馱扇多譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1015 , 1, Phật Thuyết A Nan Đà Mục Khư Ni A Ly Đà Lân Ni Kinh , [ Nguyên Ngụy Phật Đà Phiến Đa dịch ]

19,密教部,1016 , 1,舍利弗陀羅尼經 ,【梁 僧伽婆羅譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1016 , 1, Xá Lợi Phất Đà La Ni Kinh , [ Lương Tăng Ca Bà La dịch ]

19,密教部,1017 , 1,佛說一向出生菩薩經 ,【隋 闍那崛多譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1017 , 1, Phật Thuyết Nhất Hướng Xuất Sinh Bồ Tát Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

19,密教部,1018 , 1,出生無邊門陀羅尼經 ,【唐 智嚴譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1018 , 1, Xuất Sinh Vô Biên Môn Đà La Ni Kinh , [ Đường Trí Nghiêm dịch ]

19,密教部,1019 , 1,大方廣佛華嚴經入法界品四十二字觀門 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1019 , 1, Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Tứ Thập Nhị Tự Quan Môn , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,1020 , 1,大方廣佛花嚴經入法界品頓證毘盧遮那法身字輪瑜伽儀軌 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1020 , 1, Đại Phương Quảng Phật Hoa Nghiêm Kinh Nhập Pháp Giới Phẩm Đốn Chứng Tỳ Lô Giá Na Pháp Thân Tự Luân Du Già Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,1021 , 1,華嚴經心陀羅尼 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,1021 , 1, Hoa Nghiêm Kinh Tâm Đà La Ni , [ ]

19,密教部,1022a, 1,一切如來心祕密全身舍利寶篋印陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1022a, 1, Nhất Thiết Như Lai Tâm Bí Mật Toàn Thân Xá Lợi Bảo Khiếp Ấn Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,1022b, 1,一切如來心祕密全身舍利寶篋印陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1022b, 1, Nhất Thiết Như Lai Tâm Bí Mật Toàn Thân Xá Lợi Bảo Khiếp Ấn Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

19,密教部,1023 , 1,一切如來正法祕密篋印心陀羅尼經 ,【宋 施護譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1023 , 1, Nhất Thiết Như Lai Chánh Pháp Bí Mật Khiếp Ấn Tâm Đà La Ni Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

19,密教部,1024 , 1,無垢淨光大陀羅尼經 ,【唐 彌陀山譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1024 , 1, Vô Cấu Tịnh Quang Đại Đà La Ni Kinh , [ Đường Di Đà Sơn dịch ]

19,密教部,1025 , 2,佛頂放無垢光明入普門觀察一切如來心陀羅尼經 ,【宋 施護譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1025 , 2, Phật Đảnh Phóng Vô Cấu Quang Minh Nhập Phổ Môn Quan Sát Nhất Thiết Như Lai Tâm Đà La Ni Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

19,密教部,1026 , 1,佛說造塔延命功德經 ,【唐 般若譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1026 , 1, Phật Thuyết tạo Tháp Duyên Mệnh Công Đức Kinh , [ Đường Bát Nhã dịch ]

19,密教部,1027a, 1,金剛光焰止風雨陀羅尼經 ,【唐 菩提流志譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1027a, 1, Kim Cương Quang Diễm Chỉ Phong Vũ Đà La Ni Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

19,密教部,1027b, 1,金剛光焰止風雨陀羅尼經 ,【唐 菩提流志譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1027b, 1, Kim Cương Quang Diễm Chỉ Phong Vũ Đà La Ni Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

19,密教部,1028a, 1,佛說護諸童子陀羅尼經 ,【元魏 菩提流支譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1028a, 1, Phật Thuyết Hộ Chư Đồng Tử Đà La Ni Kinh , [ Nguyên Ngụy Bồ Đề Lưu Chi dịch ]

19,密教部,1028b, 1,童子經念誦法 ,【唐 善無畏譯】

19, Mật Giáo Bộ ,1028b, 1, Đồng Tử Kinh Niệm Tụng Pháp , [ Đường Thiện Vô Úy dịch ]

19,密教部,1029 , 1,佛說安宅陀羅尼呪經 ,【】

19, Mật Giáo Bộ ,1029 , 1, Phật Thuyết An Trạch Đà La Ni Chú Kinh , [ ]

20,密教部,1030 , 1,觀自在大悲成就瑜伽蓮華部念誦法門 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1030 , 1, Quán Tự Tại Đại Bi Thành Tựu Du Già Liên Hoa Bộ Niệm Tụng Pháp Môn , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1031 , 1,聖觀自在菩薩心真言瑜伽觀行儀軌 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1031 , 1, Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Chân Ngôn Du Già Quan Hành Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1032 , 1,瑜伽蓮華部念誦法 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1032 , 1, Du Già Liên Hoa Bộ Niệm Tụng Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1033 , 1,金剛恐怖集會方廣軌儀觀自在菩薩三世最勝心明王經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1033 , 1, Kim Cương Khủng Phố Tập Hội Phương Quảng Quỹ Nghi Quán Tự Tại Bồ Tát Tam Thế Tối Thắng Tâm Minh Vương Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1034 , 1,呪五首 ,【唐 玄奘譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1034 , 1, Chú Ngũ Thủ , [ Đường Huyền Trang dịch ]

20,密教部,1035 , 1,千轉陀羅尼觀世音菩薩呪 ,【唐 智通譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1035 , 1, Thiên Chuyển Đà La Ni Quán Thế Âm Bồ Tát Chú , [ Đường Trí Thông dịch ]

20,密教部,1036 , 1,千轉大明陀羅尼經 ,【宋 施護譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1036 , 1, Thiên Chuyển Đại Minh Đà La Ni Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

20,密教部,1037 , 1,觀自在菩薩說普賢陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1037 , 1, Quán Tự Tại Bồ Tát Thuyết Phổ Hiền Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1038 , 1,清淨觀世音普賢陀羅尼經 ,【唐 智通譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1038 , 1, Thanh Tịnh Quán Thế Âm Phổ Hiền Đà La Ni Kinh , [ Đường Trí Thông dịch ]

20,密教部,1039 , 1,阿唎多羅陀羅尼阿嚕力經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1039 , 1, A Rị Đa La Đà La Ni A Lỗ Lực Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1040 , 1,金剛頂降三世大儀軌法王教中觀自在菩薩心真言一切如來蓮華大曼荼羅品 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1040 , 1, Kim Cương Đảnh Hàng Tam Thế Đại Nghi Quỹ Pháp Vương Giáo Trung Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Chân Ngôn Nhất Thiết Như Lai Liên Hoa Đại Mạn Đồ La Phẩm , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1041 , 1,觀自在菩薩心真言一印念誦法 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1041 , 1, Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Chân Ngôn Nhất Ấn Niệm Tụng Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1042 , 1,觀自在菩薩大悲智印周遍法界利益眾生薰真如法 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1042 , 1, Quán Tự Tại Bồ Tát Đại Bi Trí Ấn Chu Biến Pháp Giới Lợi Ích Chúng Sinh Huân Chân Như Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1043 , 1,請觀世音菩薩消伏毒害陀羅尼呪經 ,【東晉 難提譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1043 , 1, Thỉnh Quán Thế Âm Bồ Tát Tiêu Phục Độc Hại Đà La Ni Chú Kinh , [ Đông Tấn Nan Đề dịch ]

20,密教部,1044 , 1,佛說六字呪王經 ,【失譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1044 , 1, Phật Thuyết Lục Tự Chú Vương Kinh , [ Thất dịch ]

20,密教部,1045a, 1,佛說六字神呪王經 ,【失譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1045a, 1, Phật Thuyết Lục Tự Thần Chú Vương Kinh , [ Thất dịch ]

20,密教部,1045b, 1,六字神呪王經 ,【失譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1045b, 1, Lục Tự Thần Chú Vương Kinh , [ Thất dịch ]

20,密教部,1046 , 1,六字大陀羅尼呪經 ,【失譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1046 , 1, Lục Tự Đại Đà La Ni Chú Kinh , [ Thất dịch ]

20,密教部,1047 , 1,佛說聖六字大明王陀羅尼經 ,【宋 施護譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1047 , 1, Phật Thuyết Thánh Lục Tự Đại Minh Vương Đà La Ni Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

20,密教部,1048 , 1,佛說大護明大陀羅尼經 ,【宋 法天譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1048 , 1, Phật Thuyết Đại Hộ Minh Đại Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

20,密教部,1049 , 1,聖六字増壽大明陀羅尼經 ,【宋 施護譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1049 , 1, Thánh Lục Tự Tăng Thọ Đại Minh Đà La Ni Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

20,密教部,1050 , 4,佛說大乘莊嚴寶王經 ,【宋 天息災譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1050 , 4, Phật Thuyết Đại Thừa Trang Nghiêm Bảo Vương Kinh , [ Tống Thiên Tức Tai dịch ]

20,密教部,1051 , 1,佛說一切佛攝相應大教王經聖觀自在菩薩念誦儀軌 ,【宋 法賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1051 , 1, Phật Thuyết Nhất Thiết Phật Nhiếp Tương ứng Đại Giáo Vương Kinh Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

20,密教部,1052 , 1,讚觀世音菩薩頌 ,【唐 慧智譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1052 , 1, Tán Quán Thế Âm Bồ Tát Tụng , [ Đường Tuệ Trí dịch ]

20,密教部,1053 , 1,聖觀自在菩薩功德讚 ,【宋 施護譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1053 , 1, Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Công Đức Tán , [ Tống Thí Hộ dịch ]

20,密教部,1054 , 1,聖觀自在菩薩一百八名經 ,【宋 天息災譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1054 , 1, Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Nhất Bách Bát Danh Kinh , [ Tống Thiên Tức Tai dịch ]

20,密教部,1055 , 1,佛說聖觀自在菩薩梵讚 ,【宋 法賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1055 , 1, Phật Thuyết Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Phạm Tán , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

20,密教部,1056 , 2,金剛頂瑜伽千手千眼觀自在菩薩修行儀軌經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1056 , 2, Kim Cương Đảnh Du Già Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Tự Tại Bồ Tát Tu Hành Nghi Quỹ Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1057a, 2,千眼千臂觀世音菩薩陀羅尼神呪經 ,【唐 智通譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1057a, 2, Thiên Nhãn Thiên Tý Quán Thế Âm Bồ Tát Đà La Ni Thần Chú Kinh , [ Đường Trí Thông dịch ]

20,密教部,1057b, 2,千眼千臂觀世音菩薩陀羅尼神呪經 ,【唐 智通譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1057b, 2, Thiên Nhãn Thiên Tý Quán Thế Âm Bồ Tát Đà La Ni Thần Chú Kinh , [ Đường Trí Thông dịch ]

20,密教部,1058 , 1,千手千眼觀世音菩薩姥陀羅尼身經 ,【唐 菩提流志譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1058 , 1, Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Mỗ Đà La Ni Thân Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

20,密教部,1059 , 1,千手千眼觀世音菩薩治病合藥經 ,【唐 伽梵達摩譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1059 , 1, Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Trì Bệnh Hợp Dược Kinh , [ Đường Già Phạm Đạt Ma dịch ]

20,密教部,1060 , 1,千手千眼觀世音菩薩廣大圓滿無礙大悲心陀羅尼經 ,【唐 伽梵達摩譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1060 , 1, Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Kinh , [ Đường Già Phạm Đạt Ma dịch ]

20,密教部,1061 , 1,千手千眼觀自在菩薩廣大圓滿無礙大悲心陀羅尼呪本 ,【唐 金剛智譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1061 , 1, Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Tự Tại Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni Chú Bổn , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

20,密教部,1062a, 1,千手千眼觀世音菩薩大身呪本 ,【唐 金剛智譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1062a, 1, Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Đại Thân Chú Bổn , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

20,密教部,1062b, 1,世尊聖者千眼千首千足千舌千臂觀自在菩提薩埵怛[口*縛]廣大圓滿無礙大悲心陀羅尼 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1062b, 1, Thế Tôn Thánh Giả Thiên Nhãn Thiên Thủ Thiên Túc Thiên Thiệt Thiên Tý Quán Tự Tại Bồ Đề Tát Đỏa Đát Phạ Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni , [ ]

20,密教部,1063 , 1,番大悲神呪 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1063 , 1, Phiên Đại Bi Thần Chú , [ ]

20,密教部,1064 , 1,千手千眼觀世音菩薩大悲心陀羅尼 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1064 , 1, Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Thế Âm Bồ Tát Đại Bi Tâm Đà La Ni , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1065 , 1,千光眼觀自在菩薩祕密法經 ,【唐 三昧蘇[口*縛]羅譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1065 , 1, Thiên Quang Nhãn Quán Tự Tại Bồ Tát Bí Mật Pháp Kinh , [ Đường Tam Muội Tô Phạ La dịch ]

20,密教部,1066 , 1,大悲心陀羅尼修行念誦略儀 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1066 , 1, Đại Bi Tâm Đà La Ni Tu Hành Niệm Tụng Lược Nghi , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1067 , 1,攝無礙大悲心大陀羅尼經計一法中出無量義南方滿願補陀落海會五部諸尊等弘誓力方位及威儀形色執持三摩耶[巾*票]幟曼荼羅儀軌 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1067 , 1, Nhiếp Vô Ngại Đại Bi Tâm Đại Đà La Ni Kinh Kế Nhất Pháp Trung Xuất Vô Lượng Nghĩa Nam Phương Mãn Nguyện Bổ Đà Lạc Hải Hội Ngũ Bộ Chư Tôn Đẳng Hoằng Thệ Lực Phương Vị Cập Uy Nghi Hình Sắc Chấp Trì Tam Ma Da Tiêu Xí Mạn Đồ La Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1068 , 1,千手觀音造次第法儀軌 ,【唐 善無畏譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1068 , 1, Thiên Thủ Quan Âm tạo Thứ Đệ Pháp Nghi Quỹ , [ Đường Thiện Vô Úy dịch ]

20,密教部,1069 , 3,十一面觀自在菩薩心密言念誦儀軌經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1069 , 3, Thập Nhất Diện Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Mật Ngôn Niệm Tụng Nghi Quỹ Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1070 , 1,佛說十一面觀世音神呪經 ,【北周 耶舍崛多譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1070 , 1, Phật Thuyết Thập Nhất Diện Quán Thế Âm Thần Chú Kinh , [ Bắc Châu Da Xá Quật Đa dịch ]

20,密教部,1071 , 1,十一面神呪心經 ,【唐 玄奘譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1071 , 1, Thập Nhất Diện Thần Chú Tâm Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

20,密教部,1072a, 2,聖賀野紇哩縛大威怒王立成大神驗供養念誦儀軌法品 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1072a, 2, Thánh Hạ Dã Hột Lý Phược Đại Uy Nộ Vương Lập Thành Đại Thần Nghiệm Cúng Dường Niệm Tụng Nghi Quỹ Pháp Phẩm , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1072b, 1,馬頭觀音心陀羅尼 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1072b, 1, Mã Đầu Quan Âm Tâm Đà La Ni , [ ]

20,密教部,1073 , 1,何耶揭唎婆像法 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1073 , 1, Hà Da Yết Rị Bà Tượng Pháp , [ ]

20,密教部,1074 , 1,何耶揭唎婆觀世音菩薩受法壇 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1074 , 1, Hà Da Yết Rị Bà Quán Thế Âm Bồ Tát Thọ Pháp Đàn , [ ]

20,密教部,1075 , 1,佛說七俱胝佛母准提大明陀羅尼經 ,【唐 金剛智譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1075 , 1, Phật Thuyết Thất Câu Chi Phật Mẫu Chuẩn Đề Đại Minh Đà La Ni Kinh , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

20,密教部,1076 , 1,七俱胝佛母所說准提陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1076 , 1, Thất Câu Chi Phật Mẫu Sở Thuyết Chuẩn Đề Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1077 , 1,佛說七俱胝佛母心大准提陀羅尼經 ,【唐 地婆訶羅譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1077 , 1, Phật Thuyết Thất Câu Chi Phật Mẫu Tâm Đại Chuẩn Đề Đà La Ni Kinh , [ Đường Địa Bà Ha La dịch ]

20,密教部,1078 , 1,七佛俱胝佛母心大准提陀羅尼法 ,【唐 善無畏譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1078 , 1, Thất Phật Câu Chi Phật Mẫu Tâm Đại Chuẩn Đề Đà La Ni Pháp , [ Đường Thiện Vô Úy dịch ]

20,密教部,1079 , 1,七俱胝獨部法 ,【唐 善無畏譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1079 , 1, Thất Câu Chi Độc Bộ Pháp , [ Đường Thiện Vô Úy dịch ]

20,密教部,1080 , 1,如意輪陀羅尼經 ,【唐 菩提流志譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1080 , 1, Như Ý Luân Đà La Ni Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

20,密教部,1081 , 1,佛說觀自在菩薩如意心陀羅尼呪經 ,【唐 義淨譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1081 , 1, Phật Thuyết Quán Tự Tại Bồ Tát Như Ý Tâm Đà La Ni Chú Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

20,密教部,1082 , 1,觀世音菩薩祕密藏如意輪陀羅尼神呪經 ,【唐 實叉難陀譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1082 , 1, Quán Thế Âm Bồ Tát Bí Mật Tạng Như Ý Luân Đà La Ni Thần Chú Kinh , [ Đường Thật Xoa Nan Đà dịch ]

20,密教部,1083 , 1,觀世音菩薩如意摩尼陀羅尼經 ,【唐 寶思惟譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1083 , 1, Quán Thế Âm Bồ Tát Như Ý Ma Ni Đà La Ni Kinh , [ Đường Bảo Tư Duy dịch ]

20,密教部,1084 , 1,觀世音菩薩如意摩尼輪陀羅尼念誦法 ,【唐 寶思惟譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1084 , 1, Quán Thế Âm Bồ Tát Như Ý Ma Ni Luân Đà La Ni Niệm Tụng Pháp , [ Đường Bảo Tư Duy dịch ]

20,密教部,1085 , 1,觀自在菩薩如意輪念誦儀軌 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1085 , 1, Quán Tự Tại Bồ Tát Như Ý Luân Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1086 , 1,觀自在菩薩如意輪瑜伽 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1086 , 1, Quán Tự Tại Bồ Tát Như Ý Luân Du Già , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1087 , 1,觀自在如意輪菩薩瑜伽法要 ,【唐 金剛智譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1087 , 1, Quán Tự Tại Như Ý Luân Bồ Tát Du Già Pháp Yếu , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

20,密教部,1088 , 1,如意輪菩薩觀門義注祕訣 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1088 , 1, Như Ý Luân Bồ Tát Quan Môn Nghĩa Chú Bí Quyết , [ ]

20,密教部,1089 , 1,都表如意摩尼轉輪聖王次第念誦祕密最要略法 ,【唐 解脫師子譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1089 , 1, Đô Biểu Như Ý Ma Ni Chuyển Luân Thánh Vương Thứ Đệ Niệm Tụng Bí Mật Tối Yếu Lược Pháp , [ Đường Giải Thoát Sư Tử dịch ]

20,密教部,1090 , 1,佛說如意輪蓮華心如來修行觀門儀 ,【宋 慈賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1090 , 1, Phật Thuyết Như Ý Luân Liên Hoa Tâm Như Lai Tu Hành Quan Môn Nghi , [ Tống Từ Hiền dịch ]

20,密教部,1091 , 1,七星如意輪祕密要經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1091 , 1, Thất Tinh Như Ý Luân Bí Mật Yếu Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1092 , 30,不空罥索神變真言經 ,【唐 菩提流志譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1092 , 30, Bất Không Quyến Tác Thần Biến Chân Ngôn Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

20,密教部,1093 , 1,不空罥索呪經 ,【隋 闍那崛多譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1093 , 1, Bất Không Quyến Tác Chú Kinh , [ Tùy Xà Na Quật Đa dịch ]

20,密教部,1094 , 1,不空罥索神呪心經 ,【唐 玄奘譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1094 , 1, Bất Không Quyến Tác Thần Chú Tâm Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

20,密教部,1095 , 1,不空罥索呪心經 ,【唐 菩提流志譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1095 , 1, Bất Không Quyến Tác Chú Tâm Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

20,密教部,1096 , 1,不空罥索陀羅尼經 ,【唐 李無諂譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1096 , 1, Bất Không Quyến Tác Đà La Ni Kinh , [ Đường Lý Vô Siểm dịch ]

20,密教部,1097 , 3,不空罥索陀羅尼自在王呪經 ,【唐 寶思惟譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1097 , 3, Bất Không Quyến Tác Đà La Ni Tự Tại Vương Chú Kinh , [ Đường Bảo Tư Duy dịch ]

20,密教部,1098 , 2,佛說不空罥索陀羅尼儀軌經 ,【唐 阿目佉譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1098 , 2, Phật Thuyết Bất Không Quyến Tác Đà La Ni Nghi Quỹ Kinh , [ Đường A Mục Khư dịch ]

20,密教部,1099 , 1,佛說聖觀自在菩薩不空王祕密心陀羅尼經 ,【宋 施護等譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1099 , 1, Phật Thuyết Thánh Quán Tự Tại Bồ Tát Bất Không Vương Bí Mật Tâm Đà La Ni Kinh , [ Tống Thí Hộ đẳng dịch ]

20,密教部,1100 , 1,葉衣觀自在菩薩經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1100 , 1, Diệp Y Quán Tự Tại Bồ Tát Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1101 , 1,佛說大方廣曼殊室利經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1101 , 1, Phật Thuyết Đại Phương Quảng Mạn Thù Thất Lợi Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1102 , 1,金剛頂經多羅菩薩念誦法 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1102 , 1, Kim Cương Đảnh Kinh Đa La Bồ Tát Niệm Tụng Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1103a, 1,觀自在菩薩隨心呪經 ,【唐 智通譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1103a, 1, Quán Tự Tại Bồ Tát Tùy Tâm Chú Kinh , [ Đường Trí Thông dịch ]

20,密教部,1103b, 1,觀自在菩薩怛[口*縛]多唎隨心陀羅尼經 ,【唐 智通譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1103b, 1, Quán Tự Tại Bồ Tát Đát Phạ Đa Rị Tùy Tâm Đà La Ni Kinh , [ Đường Trí Thông dịch ]

20,密教部,1104 , 1,佛說聖多羅菩薩經 ,【宋 法賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1104 , 1, Phật Thuyết Thánh Đa La Bồ Tát Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

20,密教部,1105 , 1,聖多羅菩薩一百八名陀羅尼經 ,【宋 法天譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1105 , 1, Thánh Đa La Bồ Tát Nhất Bách Bát Danh Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

20,密教部,1106 , 1,讚揚聖德多羅菩薩一百八名經 ,【宋 天息災譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1106 , 1, Tán Dương Thánh Đức Đa La Bồ Tát Nhất Bách Bát Danh Kinh , [ Tống Thiên Tức Tai dịch ]

20,密教部,1107 , 1,聖多羅菩薩梵讚 ,【宋 施護譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1107 , 1, Thánh Đa La Bồ Tát Phạm Tán , [ Tống Thí Hộ dịch ]

20,密教部,1108a, 1,聖救度佛母二十一種禮讚經 ,【唐 安藏譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1108a, 1, Thánh Cứu Độ Phật Mẫu Nhị Thập Nhất Chủng Lễ Tán Kinh , [ Đường An Tạng dịch ]

20,密教部,1108b, 1,救度佛母二十一種禮讚經 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1108b, 1, Cứu Độ Phật Mẫu Nhị Thập Nhất Chủng Lễ Tán Kinh , [ ]

20,密教部,1109 , 1,白救度佛母讚 ,【清 阿旺扎什譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1109 , 1, Bạch Cứu Độ Phật Mẫu Tán , [ Thanh A Vượng Trát Thập dịch ]

20,密教部,1110 , 1,佛說一髻尊陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1110 , 1, Phật Thuyết Nhất Kế Tôn Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1111 , 1,青頸觀自在菩薩心陀羅尼經 ,【唐 不空注】

20, Mật Giáo Bộ ,1111 , 1, Thanh Cảnh Quán Tự Tại Bồ Tát Tâm Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không Chú ]

20,密教部,1112 , 1,金剛頂瑜伽青頸大悲王觀自在念誦儀軌 ,【唐 金剛智譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1112 , 1, Kim Cương Đảnh Du Già Thanh Cảnh Đại Bi Vương Quán Tự Tại Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

20,密教部,1113a, 1,觀自在菩薩廣大圓滿無礙大悲心陀羅尼 ,【高麗 指空校】

20, Mật Giáo Bộ ,1113a, 1, Quán Tự Tại Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni , [ Cao Lệ Chỉ Không Giáo ]

20,密教部,1113b, 1,大慈大悲救苦觀世音自在王菩薩廣大圓滿無礙自在青頸大悲心陀羅尼 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1113b, 1, Đại Từ Đại Bi Cứu Khổ Quán Thế Âm Tự Tại Vương Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Tự Tại Thanh Cảnh Đại Bi Tâm Đà La Ni , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1114 , 1,毘俱胝菩薩一百八名經 ,【宋 法天譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1114 , 1, Tỳ Câu Chi Bồ Tát Nhất Bách Bát Danh Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

20,密教部,1115 , 1,觀自在菩薩阿麼[齒*來]法 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1115 , 1, Quán Tự Tại Bồ Tát A Ma Hài Pháp , [ ]

20,密教部,1116 , 1,廣大蓮華莊嚴曼拏羅滅一切罪陀羅尼經 ,【宋 施護譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1116 , 1, Quảng Đại Liên Hoa Trang Nghiêm Mạn Noa La Diệt Nhất Thiết Tội Đà La Ni Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

20,密教部,1117 , 1,佛說觀自在菩薩母陀羅尼經 ,【宋 法賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1117 , 1, Phật Thuyết Quán Tự Tại Bồ Tát Mẫu Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

20,密教部,1118 , 1,佛說十八臂陀羅尼經 ,【宋 法賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1118 , 1, Phật Thuyết Thập Bát Tý Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

20,密教部,1119 , 1,大樂金剛薩埵修行成就儀軌 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1119 , 1, Đại Nhạc Kim Cương Tát Đỏa Tu Hành Thành Tựu Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1120a, 1,金剛頂勝初瑜伽經中略出大樂金剛薩埵念誦儀 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1120a, 1, Kim Cương Đảnh Thắng Sớ Du Già Kinh Trung Lược Xuất Đại Nhạc Kim Cương Tát Đỏa Niệm Tụng Nghi , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1120b, 1,勝初瑜伽儀軌真言 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1120b, 1, Thắng Sớ Du Già Nghi Quỹ Chân Ngôn , [ ]

20,密教部,1121 , 1,金剛頂普賢瑜伽大教王經大樂不空金剛薩埵一切時方成就儀 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1121 , 1, Kim Cương Đảnh Phổ Hiền Du Già Đại Giáo Vương Kinh Đại Nhạc Bất Không Kim Cương Tát Đỏa Nhất Thiết Thời Phương Thành Tựu Nghi , [ ]

20,密教部,1122 , 1,金剛頂瑜伽他化自在天理趣會普賢修行念誦儀軌 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1122 , 1, Kim Cương Đảnh Du Già Tha Hóa Tự Tại Thiên Lý Thú Hội Phổ Hiền Tu Hành Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1123 , 1,金剛頂勝初瑜伽普賢菩薩念誦法 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1123 , 1, Kim Cương Đảnh Thắng Sớ Du Già Phổ Hiền Bồ Tát Niệm Tụng Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1124 , 1,普賢金剛薩埵略瑜伽念誦儀軌 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1124 , 1, Phổ Hiền Kim Cương Tát Đỏa Lược Du Già Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1125 , 1,金剛頂瑜伽金剛薩埵五祕密修行念誦儀軌 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1125 , 1, Kim Cương Đảnh Du Già Kim Cương Tát Đỏa Ngũ Bí Mật Tu Hành Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1126 , 1,佛說普賢曼拏羅經 ,【宋 施護譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1126 , 1, Phật Thuyết Phổ Hiền Mạn Noa La Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

20,密教部,1127 , 1,佛說普賢菩薩陀羅尼經 ,【宋 法天譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1127 , 1, Phật Thuyết Phổ Hiền Bồ Tát Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

20,密教部,1128 , 2,最上大乘金剛大教寶王經 ,【宋 法天譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1128 , 2, Tối Thượng Đại Thừa Kim Cương Đại Giáo Bảo Vương Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

20,密教部,1129 , 3,佛說金剛手菩薩降伏一切部多大教王經 ,【宋 法天譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1129 , 3, Phật Thuyết Kim Cương Thủ Bồ Tát Hàng Phục Nhất Thiết Bộ Đa Đại Giáo Vương Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

20,密教部,1130 , 1,大乘金剛髻珠菩薩修行分 ,【唐 菩提流志譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1130 , 1, Đại Thừa Kim Cương Kế Châu Bồ Tát Tu Hành Phân , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

20,密教部,1131 , 1,聖金剛手菩薩一百八名梵讚 ,【宋 法賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1131 , 1, Thánh Kim Cương Thủ Bồ Tát Nhất Bách Bát Danh Phạm Tán , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

20,密教部,1132 , 1,金剛王菩薩祕密念誦儀軌 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1132 , 1, Kim Cương Vương Bồ Tát Bí Mật Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1133 , 1,金剛壽命陀羅尼念誦法 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1133 , 1, Kim Cương Thọ Mệnh Đà La Ni Niệm Tụng Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1134a, 1,金剛壽命陀羅尼經法 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1134a, 1, Kim Cương Thọ Mệnh Đà La Ni Kinh Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1134b, 1,金剛壽命陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1134b, 1, Kim Cương Thọ Mệnh Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1135 , 1,佛說一切如來金剛壽命陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1135 , 1, Phật Thuyết Nhất Thiết Như Lai Kim Cương Thọ Mệnh Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1136 , 1,佛說一切諸如來心光明加持普賢菩薩延命金剛最勝陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1136 , 1, Phật Thuyết Nhất Thiết Chư Như Lai Tâm Quang Minh Gia Trì Phổ Hiền Bồ Tát Duyên Mệnh Kim Cương Tối Thắng Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1137 , 1,佛說善法方便陀羅尼經 ,【失譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1137 , 1, Phật Thuyết Thiện Pháp Phương Tiện Đà La Ni Kinh , [ Thất dịch ]

20,密教部,1138a, 1,金剛祕密善門陀羅尼呪經 ,【失譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1138a, 1, Kim Cương Bí Mật Thiện Môn Đà La Ni Chú Kinh , [ Thất dịch ]

20,密教部,1138b, 1,金剛祕密善門陀羅尼經 ,【失譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1138b, 1, Kim Cương Bí Mật Thiện Môn Đà La Ni Kinh , [ Thất dịch ]

20,密教部,1139 , 1,護命法門神呪經 ,【唐 菩提流志譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1139 , 1, Hộ Mệnh Pháp Môn Thần Chú Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

20,密教部,1140 , 1,佛說延壽妙門陀羅尼經 ,【宋 法賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1140 , 1, Phật Thuyết Duyên Thọ Diệu Môn Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

20,密教部,1141 , 2,慈氏菩薩略修瑜伽念誦法 ,【唐 善無畏譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1141 , 2, Từ Thị Bồ Tát Lược Tu Du Già Niệm Tụng Pháp , [ Đường Thiện Vô Úy dịch ]

20,密教部,1142 , 1,佛說慈氏菩薩陀羅尼 ,【宋 法賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1142 , 1, Phật Thuyết Từ Thị Bồ Tát Đà La Ni , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

20,密教部,1143 , 1,佛說慈氏菩薩誓願陀羅尼經 ,【宋 法賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1143 , 1, Phật Thuyết Từ Thị Bồ Tát Thệ Nguyện Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

20,密教部,1144 , 1,佛說彌勒菩薩發願王偈 ,【清 工布查布譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1144 , 1, Phật Thuyết Di Lặc Bồ Tát Phát Nguyện Vương Kệ , [ Thanh Công Bố Tra Bố dịch ]

20,密教部,1145 , 1,虛空藏菩薩能滿諸願最勝心陀羅尼求聞持法 ,【唐 善無畏譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1145 , 1, Hư Không Tạng Bồ Tát Năng Mãn Chư Nguyện Tối Thắng Tâm Đà La Ni Cầu Văn Trì Pháp , [ Đường Thiện Vô Úy dịch ]

20,密教部,1146 , 1,大虛空藏菩薩念誦法 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1146 , 1, Đại Hư Không Tạng Bồ Tát Niệm Tụng Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1147 , 1,聖虛空藏菩薩陀羅尼經 ,【宋 法天譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1147 , 1, Thánh Hư Không Tạng Bồ Tát Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

20,密教部,1148 , 1,佛說虛空藏菩薩陀羅尼 ,【宋 法賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1148 , 1, Phật Thuyết Hư Không Tạng Bồ Tát Đà La Ni , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

20,密教部,1149 , 1,五大虛空藏菩薩速疾大神驗祕密式經 ,【唐 金剛智譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1149 , 1, Ngũ Đại Hư Không Tạng Bồ Tát Tốc Tật Đại Thần Nghiệm Bí Mật Thức Kinh , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

20,密教部,1150 , 1,轉法輪菩薩摧魔怨敵法 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1150 , 1, Chuyển Pháp Luân Bồ Tát Tồi Ma Oán Địch Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1151 , 1,修習般若波羅蜜菩薩觀行念誦儀軌 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1151 , 1, Tu Tập Bát Nhã Ba La Mật Bồ Tát Quan Hành Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1152 , 1,佛說佛母般若波羅蜜多大明觀想儀軌 ,【宋 施護譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1152 , 1, Phật Thuyết Phật Mẫu Bát Nhã Ba La Mật Đa Đại Minh Quan Tưởng Nghi Quỹ , [ Tống Thí Hộ dịch ]

20,密教部,1153 , 2,普遍光明清淨熾盛如意寶印心無能勝大明王大隨求陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1153 , 2, Phổ Biến Quang Minh Thanh Tịnh Sí Thịnh Như Ý Bảo Ấn Tâm Vô Năng Thắng Đại Minh Vương Đại Tùy Cầu Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1154 , 1,佛說隨求即得大自在陀羅尼神呪經 ,【唐 寶思惟譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1154 , 1, Phật Thuyết Tùy Cầu Tức Đắc Đại Tự Tại Đà La Ni Thần Chú Kinh , [ Đường Bảo Tư Duy dịch ]

20,密教部,1155 , 1,金剛頂瑜伽最勝祕密成佛隨求即得神變加持成就陀羅尼儀軌 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1155 , 1, Kim Cương Đảnh Du Già Tối Thắng Bí Mật Thành Phật Tùy Cầu Tức Đắc Thần Biến Gia Trì Thành Tựu Đà La Ni Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1156a, 1,大隨求即得大陀羅尼明王懺悔法 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1156a, 1, Đại Tùy Cầu Tức Đắc Đại Đà La Ni Minh Vương Sám Hối Pháp , [ ]

20,密教部,1156b, 1,宗叡僧正於唐國師所口受 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1156b, 1, Tông Duệ Tăng Chánh Ư Đường Quốc Sư Sở Khẩu Thọ , [ ]

20,密教部,1157 , 1,香王菩薩陀羅尼呪經 ,【唐 義淨譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1157 , 1, Hương Vương Bồ Tát Đà La Ni Chú Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

20,密教部,1158 , 1,地藏菩薩儀軌 ,【唐 輸婆迦羅譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1158 , 1, Địa Tạng Bồ Tát Nghi Quỹ , [ Đường Thâu Bà Ca La dịch ]

20,密教部,1159a, 1,[峚-大+人]窖大道心驅策法 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1159a, 1, Mi Diếu Đại Đạo Tâm Khu Sách Pháp , [ ]

20,密教部,1159b, 1,佛說地藏菩薩陀羅尼經 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1159b, 1, Phật Thuyết Địa Tạng Bồ Tát Đà La Ni Kinh , [ ]

20,密教部,1160 , 1,日光菩薩月光菩薩陀羅尼 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1160 , 1, Nhật Quang Bồ Tát Nguyệt Quang Bồ Tát Đà La Ni , [ ]

20,密教部,1161 , 1,佛說觀藥王藥上二菩薩經 ,【劉宋 [彊-弓]良耶舍譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1161 , 1, Phật Thuyết Quan Dược Vương Dược Thượng Nhị Bồ Tát Kinh , [ Lưu Tống Cương  Lương Da Xá dịch ]

20,密教部,1162 , 1,持世陀羅尼經 ,【唐 玄奘譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1162 , 1, Trì Thế Đà La Ni Kinh , [ Đường Huyền Trang dịch ]

20,密教部,1163 , 1,佛說雨寶陀羅尼經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1163 , 1, Phật Thuyết Vũ Bảo Đà La Ni Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1164 , 1,佛說大乘聖吉祥持世陀羅尼經 ,【宋 法天譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1164 , 1, Phật Thuyết Đại Thừa Thánh Cát Tường Trì Thế Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

20,密教部,1165 , 1,聖持世陀羅尼經 ,【宋 施護譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1165 , 1, Thánh Trì Thế Đà La Ni Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

20,密教部,1166 , 1,馬鳴菩薩大神力無比驗法念誦軌儀 ,【唐 金剛智譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1166 , 1, Mã Minh Bồ Tát Đại Thần Lực Vô Bỉ Nghiệm Pháp Niệm Tụng Quỹ Nghi , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

20,密教部,1167 , 1,八大菩薩曼荼羅經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1167 , 1, Bát Đại Bồ Tát Mạn Đồ La Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1168a, 1,佛說大乘八大曼拏羅經 ,【宋 法賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1168a, 1, Phật Thuyết Đại Thừa Bát Đại Mạn Noa La Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

20,密教部,1168b, 1,八曼荼羅經 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1168b, 1, Bát Mạn Đồ La Kinh , [ ]

20,密教部,1169 , 4,佛說持明藏瑜伽大教尊那菩薩大明成就儀軌經 ,【宋 法賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1169 , 4, Phật Thuyết Trì Minh Tạng Du Già Đại Giáo Tôn Na Bồ Tát Đại Minh Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

20,密教部,1170 , 3,佛說金剛香菩薩大明成就儀軌經 ,【宋 施護譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1170 , 3, Phật Thuyết Kim Cương Hương Bồ Tát Đại Minh Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh , [ Tống Thí Hộ dịch ]

20,密教部,1171 , 1,金剛頂經瑜伽文殊師利菩薩法 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1171 , 1, Kim Cương Đảnh Kinh Du Già Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1172 , 1,金剛頂超勝三界經說文殊五字真言勝相 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1172 , 1, Kim Cương Đảnh Siêu Thắng Tam Giới Kinh Thuyết Văn Thù Ngũ Tự Chân Ngôn Thắng Tương , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1173 , 1,金剛頂經曼殊室利菩薩五字心陀羅尼品 ,【唐 金剛智譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1173 , 1, Kim Cương Đảnh Kinh Mạn Thù Thất Lợi Bồ Tát Ngũ Tự Tâm Đà La Ni Phẩm , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

20,密教部,1174 , 1,五字陀羅尼頌 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1174 , 1, Ngũ Tự Đà La Ni Tụng , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1175 , 1,金剛頂經瑜伽文殊師利菩薩供養儀軌 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1175 , 1, Kim Cương Đảnh Kinh Du Già Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Cúng Dường Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1176 , 1,曼殊室利童子菩薩五字瑜伽法 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1176 , 1, Mạn Thù Thất Lợi Đồng Tử Bồ Tát Ngũ Tự Du Già Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1177a, 10,大乘瑜伽金剛性海曼殊室利千臂千缽大教王經 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1177a, 10, Đại Thừa Du Già Kim Cương Tánh Hải Mạn Thù Thất Lợi Thiên Tý Thiên Bát Đại Giáo Vương Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1177b, 1,千缽文殊一百八名讚 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1177b, 1, Thiên Bát Văn Thù Nhất Bách Bát Danh Tán , [ ]

20,密教部,1178 , 1,文殊菩薩獻佛陀羅尼名烏蘇姹 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1178 , 1, Văn Thù Bồ Tát Hiến Phật Đà La Ni Danh Ô Tô Xá , [ ]

20,密教部,1179 , 1,文殊師利菩薩六字呪功能法經 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1179 , 1, Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Lục Tự Chú Công Năng Pháp Kinh , [ ]

20,密教部,1180 , 1,六字神呪經 ,【唐 菩提流志譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1180 , 1, Lục Tự Thần Chú Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

20,密教部,1181 , 1,大方廣菩薩藏經中文殊師利根本一字陀羅尼經 ,【唐 寶思惟譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1181 , 1, Đại Phương Quảng Bồ Tát Tạng Kinh Trung Văn Thù Sư Lợi Căn Bổn Nhất Tự Đà La Ni Kinh , [ Đường Bảo Tư Duy dịch ]

20,密教部,1182 , 1,曼殊室利菩薩呪藏中一字呪王經 ,【唐 義淨譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1182 , 1, Mạn Thù Thất Lợi Bồ Tát Chú Tạng Trung Nhất Tự Chú Vương Kinh , [ Đường Nghĩa Tịnh dịch ]

20,密教部,1183 , 1,一髻文殊師利童子陀羅尼念誦儀軌 ,【】

20, Mật Giáo Bộ ,1183 , 1, Nhất Kế Văn Thù Sư Lợi Đồng Tử Đà La Ni Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ ]

20,密教部,1184 , 1,大聖妙吉祥菩薩祕密八字陀羅尼修行曼荼羅次第儀軌法 ,【唐 菩提仙譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1184 , 1, Đại Thánh Diệu Cát Tường Bồ Tát Bí Mật Bát Tự Đà La Ni Tu Hành Mạn Đồ La Thứ Đệ Nghi Quỹ Pháp , [ Đường Bồ Đề Tiên dịch ]

20,密教部,1185a, 1,佛說文殊師利法寶藏陀羅尼經 ,【唐 菩提流志譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1185a, 1, Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Pháp Bảo Tạng Đà La Ni Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

20,密教部,1185b, 1,文殊師利寶藏陀羅尼經 ,【唐 菩提流志譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1185b, 1, Văn Thù Sư Lợi Bảo Tạng Đà La Ni Kinh , [ Đường Bồ Đề Lưu Chí dịch ]

20,密教部,1186 , 1,佛說妙吉祥菩薩陀羅尼 ,【宋 法賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1186 , 1, Phật Thuyết Diệu Cát Tường Bồ Tát Đà La Ni , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

20,密教部,1187 , 2,佛說最勝妙吉祥根本智最上祕密一切名義三摩地分 ,【宋 施護譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1187 , 2, Phật Thuyết Tối Thắng Diệu Cát Tường Căn Bổn Trí Tối Thượng Bí Mật Nhất Thiết Danh Nghĩa Tam Ma Địa Phân , [ Tống Thí Hộ dịch ]

20,密教部,1188 , 2,文殊所說最勝名義經 ,【宋 金總持等譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1188 , 2, Văn Thù Sở Thuyết Tối Thắng Danh Nghĩa Kinh , [ Tống Kim Tổng Trì đẳng dịch ]

20,密教部,1189 , 1,佛說文殊菩薩最勝真實名義經 ,【元 沙囉巴譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1189 , 1, Phật Thuyết Văn Thù Bồ Tát Tối Thắng Chân Thật Danh Nghĩa Kinh , [ Nguyên Sa La Ba dịch ]

20,密教部,1190 , 1,聖妙吉祥真實名經 ,【元 釋智譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1190 , 1, Thánh Diệu Cát Tường Chân Thật Danh Kinh , [ Nguyên Thích Trí dịch ]

20,密教部,1191 , 20,大方廣菩薩藏文殊師利根本儀軌經 ,【宋 天息災譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1191 , 20, Đại Phương Quảng Bồ Tát Tạng Văn Thù Sư Lợi Căn Bổn Nghi Quỹ Kinh , [ Tống Thiên Tức Tai dịch ]

20,密教部,1192 , 5,妙吉祥平等祕密最上觀門大教王經 ,【宋 慈賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1192 , 5, Diệu Cát Tường Bình Đẳng Bí Mật Tối Thượng Quan Môn Đại Giáo Vương Kinh , [ Tống Từ Hiền dịch ]

20,密教部,1193 , 1,妙吉祥平等瑜伽祕密觀身成佛儀軌 ,【宋 慈賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1193 , 1, Diệu Cát Tường Bình Đẳng Du Già Bí Mật Quan Thân Thành Phật Nghi Quỹ , [ Tống Từ Hiền dịch ]

20,密教部,1194 , 1,妙吉祥平等觀門大教王經略出護摩儀 ,【宋 慈賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1194 , 1, Diệu Cát Tường Bình Đẳng Quan Môn Đại Giáo Vương Kinh Lược Xuất Hộ Ma Nghi , [ Tống Từ Hiền dịch ]

20,密教部,1195 , 1,大聖文殊師利菩薩讚佛法身禮 ,【唐 不空譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1195 , 1, Đại Thánh Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Tán Phật Pháp Thân Lễ , [ Đường Bất Không dịch ]

20,密教部,1196 , 1,曼殊室利菩薩吉祥伽陀 ,【宋 法賢譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1196 , 1, Mạn Thù Thất Lợi Bồ Tát Cát Tường Ca Đà , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

20,密教部,1197 , 1,佛說文殊師利一百八名梵讚 ,【宋 法天譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1197 , 1, Phật Thuyết Văn Thù Sư Lợi Nhất Bách Bát Danh Phạm Tán , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

20,密教部,1198 , 1,聖者文殊師利發菩提心願文 ,【元 智慧譯】

20, Mật Giáo Bộ ,1198 , 1, Thánh Giả Văn Thù Sư Lợi Phát Bồ Đề Tâm Nguyện Văn , [ Nguyên Trí Tuệ dịch ]

21,密教部,1199 , 1,金剛手光明灌頂經最勝立印聖無動尊大威怒王念誦儀軌法品 ,【唐 不空譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1199 , 1, Kim Cương Thủ Quang Minh Quán Đảnh Kinh Tối Thắng Lập Ấn Thánh Vô Động Tôn Đại Uy Nộ Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ Pháp Phẩm , [ Đường Bất Không dịch ]

21,密教部,1200 , 1,底哩三昧耶不動尊威怒王使者念誦法 ,【唐 不空譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1200 , 1, Để Lý Tam Muội Da Bất Động Tôn Uy Nộ Vương Sử Giả Niệm Tụng Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

21,密教部,1201 , 3,底哩三昧耶不動尊聖者念誦祕密法 ,【唐 不空譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1201 , 3, Để Lý Tam Muội Da Bất Động Tôn Thánh Giả Niệm Tụng Bí Mật Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

21,密教部,1202 , 1,不動使者陀羅尼祕密法 ,【唐 金剛智譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1202 , 1, Bất Động Sử Giả Đà La Ni Bí Mật Pháp , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

21,密教部,1203 , 1,聖無動尊安鎮家國等法 ,【】

21, Mật Giáo Bộ ,1203 , 1, Thánh Vô Động Tôn An Trấn Gia Quốc Đẳng Pháp , [ ]

21,密教部,1204 , 1,聖無動尊一字出生八大童子祕要法品 ,【】

21, Mật Giáo Bộ ,1204 , 1, Thánh Vô Động Tôn Nhất Tự Xuất Sinh Bát Đại Đồng Tử Bí Yếu Pháp Phẩm , [ ]

21,密教部,1205 , 1,勝軍不動明王四十八使者祕密成就儀軌 ,【唐 遍智集】

21, Mật Giáo Bộ ,1205 , 1, Thắng Quân Bất Động Minh Vương Tứ Thập Bát Sử Giả Bí Mật Thành Tựu Nghi Quỹ , [ Đường Biến Trí Tập ]

21,密教部,1206 , 1,佛說俱利伽羅大龍勝外道伏陀羅尼經 ,【】

21, Mật Giáo Bộ ,1206 , 1, Phật Thuyết Câu Lợi Già La Đại Thắng Ngoại Đạo Phục Đà La Ni Kinh , [ ]

21,密教部,1207 , 1,說矩里迦龍王像法 ,【】

21, Mật Giáo Bộ ,1207 , 1, Thuyết Củ Lý Ca Vương Tượng Pháp , [ ]

21,密教部,1208 , 1,俱力迦羅龍王儀軌 ,【唐 金剛智譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1208 , 1, Câu Lực Ca La Vương Nghi Quỹ , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

21,密教部,1209 , 1,金剛頂瑜伽降三世成就極深密門 ,【唐 不空譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1209 , 1, Kim Cương Đảnh Du Già Hàng Tam Thế Thành Tựu Cực Thâm Mật Môn , [ Đường Bất Không dịch ]

21,密教部,1210 , 1,降三世忿怒明王念誦儀軌 ,【唐 不空譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1210 , 1, Hàng Tam Thế Phẫn Nộ Minh Vương Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

21,密教部,1211 , 1,甘露軍荼利菩薩供養念誦成就儀軌 ,【唐 不空譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1211 , 1, Cam Lộ Quân Đồ Lợi Bồ Tát Cúng Dường Niệm Tụng Thành Tựu Nghi Quỹ , [ Đường Bất Không dịch ]

21,密教部,1212 , 1,西方陀羅尼藏中金剛族阿蜜哩多軍姹利法 ,【】

21, Mật Giáo Bộ ,1212 , 1, Tây Phương Đà La Ni Tạng Trung Kim Cương Tộc A Mật Lý Đa Quân Xá Lợi Pháp , [ ]

21,密教部,1213 , 1,千臂軍荼利梵字真言 ,【】

21, Mật Giáo Bộ ,1213 , 1, Thiên Tý Quân Đồ Lợi Phạm Tự Chân Ngôn , [ ]

21,密教部,1214 , 1,聖閻曼德迦威怒王立成大神驗念誦法 ,【唐 不空譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1214 , 1, Thánh Diêm Mạn Đức Ca Uy Nộ Vương Lập Thành Đại Thần Nghiệm Niệm Tụng Pháp , [ Đường Bất Không dịch ]

21,密教部,1215 , 1,大乘方廣曼殊室利菩薩華嚴本教閻曼德迦忿怒王真言大威德儀軌品 ,【】

21, Mật Giáo Bộ ,1215 , 1, Đại Thừa Phương Quảng Mạn Thù Thất Lợi Bồ Tát Hoa Nghiêm Bổn Giáo Diêm Mạn Đức Ca Phẫn Nộ Vương Chân Ngôn Đại Uy Đức Nghi Quỹ Phẩm , [ ]

21,密教部,1216 , 1,大方廣曼殊室利童真菩薩華嚴本教讚閻曼德迦忿怒王真言阿毘遮嚕迦儀軌品 ,【】

21, Mật Giáo Bộ ,1216 , 1, Đại Phương Quảng Mạn Thù Thất Lợi Đồng Chân Bồ Tát Hoa Nghiêm Bổn Giáo Tán Diêm Mạn Đức Ca Phẫn Nộ Vương Chân Ngôn A Tỳ Ca Lỗ Ca Nghi Quỹ Phẩm , [ ]

21,密教部,1217 , 3,佛說妙吉祥最勝根本大教經 ,【宋 法賢譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1217 , 3, Phật Thuyết Diệu Cát Tường Tối Thắng Căn Bổn Đại Giáo Kinh , [ Tống Pháp Hiền dịch ]

21,密教部,1218 , 1,文殊師利耶曼德迦呪法 ,【】

21, Mật Giáo Bộ ,1218 , 1, Văn Thù Sư Lợi Da Mạn Đức Ca Chú Pháp , [ ]

21,密教部,1219 , 1,曼殊室利焰曼德迦萬愛祕術如意法 ,【唐 一行撰】

21, Mật Giáo Bộ ,1219 , 1, Mạn Thù Thất Lợi Diễm Mạn Đức Ca Vạn Ái Bí thuật Như Ý Pháp , [ Đường Nhất Hành soạn ]

21,密教部,1220 , 1,金剛藥叉瞋怒王息災大威神驗念誦儀軌 ,【唐 金剛智譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1220 , 1, Kim Cương Dược Xoa Sân Nộ Vương Tức Tai Đại Uy Thần Nghiệm Niệm Tụng Nghi Quỹ , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

21,密教部,1221 , 1,青色大金剛藥叉辟鬼魔法(亦名辟鬼殊法) ,【唐 空[基-土+虫]述】

21, Mật Giáo Bộ ,1221 , 1, Thanh Sắc Đại Kim Cương Dược Xoa Tích Quỷ Ma Pháp ( Diệc Danh Tích Quỷ Thù Pháp ) , [ Đường Không Kỳ thuật ]

21,密教部,1222a, 3,聖迦柅忿怒金剛童子菩薩成就儀軌經 ,【唐 不空譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1222a, 3, Thánh Ca Ni Phẫn Nộ Kim Cương Đồng Tử Bồ Tát Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

21,密教部,1222b, 3,聖迦柅忿怒金剛童子菩薩成就儀軌經 ,【唐 不空譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1222b, 3, Thánh Ca Ni Phẫn Nộ Kim Cương Đồng Tử Bồ Tát Thành Tựu Nghi Quỹ Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

21,密教部,1223 , 1,佛說無量壽佛化身大忿迅俱摩羅金剛念誦瑜伽儀軌法 ,【唐 金剛智譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1223 , 1, Phật Thuyết Vô Lượng Thọ Phật Hóa Thân Đại Phẫn Tấn Câu Ma La Kim Cương Niệm Tụng Du Già Nghi Quỹ Pháp , [ Đường Kim Cương Trí dịch ]

21,密教部,1224 , 1,金剛童子持念經 ,【】

21, Mật Giáo Bộ ,1224 , 1, Kim Cương Đồng Tử Trì Niệm Kinh , [ ]

21,密教部,1225 , 1,大威怒烏芻澀麼儀軌經 ,【唐 不空譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1225 , 1, Đại Uy Nộ Ô Sô Sáp Ma Nghi Quỹ Kinh , [ Đường Bất Không dịch ]

21,密教部,1226 , 1,烏芻澀明王儀軌梵字 ,【】

21, Mật Giáo Bộ ,1226 , 1, Ô Sô Sáp Minh Vương Nghi Quỹ Phạm Tự , [ ]

21,密教部,1227 , 3,大威力烏樞瑟摩明王經 ,【唐 阿質達霰譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1227 , 3, Đại Uy Lực Ô Xu Sắt Ma Minh Vương Kinh , [ Đường A Chất Đạt Tản dịch ]

21,密教部,1228 , 1,穢跡金剛說神通大滿陀羅尼法術靈要門 ,【唐 阿質達霰譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1228 , 1, Uế Tích Kim Cương Thuyết Thần Thông Đại Mãn Đà La Ni Pháp thuật Linh Yếu Môn , [ Đường A Chất Đạt Tản dịch ]

21,密教部,1229 , 1,穢跡金剛禁百變法經 ,【唐 阿質達霰譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1229 , 1, Uế Tích Kim Cương Cấm Bách Biến Pháp Kinh , [ Đường A Chất Đạt Tản dịch ]

21,密教部,1230 , 1,佛說大輪金剛總持陀羅尼經 ,【】

21, Mật Giáo Bộ ,1230 , 1, Phật Thuyết Đại Luân Kim Cương Tổng Trì Đà La Ni Kinh , [ ]

21,密教部,1231 , 1,大輪金剛修行悉地成就及供養法 ,【】

21, Mật Giáo Bộ ,1231 , 1, Đại Luân Kim Cương Tu Hành Tất Địa Thành Tựu Cập Cúng Dường Pháp , [ ]

21,密教部,1232 , 1,播般曩結使波金剛念誦儀 ,【】

21, Mật Giáo Bộ ,1232 , 1, Bá Bàn Nẵng Kết Sử Ba Kim Cương Niệm Tụng Nghi , [ ]

21,密教部,1233 , 1,佛說無能勝大明王陀羅尼經 ,【宋 法天譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1233 , 1, Phật Thuyết Vô Năng Thắng Đại Minh Vương Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

21,密教部,1234 , 1,無能勝大明陀羅尼經 ,【宋 法天譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1234 , 1, Vô Năng Thắng Đại Minh Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

21,密教部,1235 , 1,無能勝大明心陀羅尼經 ,【宋 法天譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1235 , 1, Vô Năng Thắng Đại Minh Tâm Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

21,密教部,1236 , 1,聖無能勝金剛火陀羅尼經 ,【宋 法天譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1236 , 1, Thánh Vô Năng Thắng Kim Cương Hỏa Đà La Ni Kinh , [ Tống Pháp Thiên dịch ]

21,密教部,1237 , 1,阿姹婆拘鬼神大將上佛陀羅尼神呪經 ,【失譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1237 , 1, A Xá Bà Câu Quỷ Thần Đại Tương Thượng Phật Đà La Ni Thần Chú Kinh , [ Thất dịch ]

21,密教部,1238 , 1,阿姹婆呴鬼神大將上佛陀羅尼經 ,【失譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1238 , 1, A Xá Bà Ha Quỷ Thần Đại Tương Thượng Phật Đà La Ni Kinh , [ Thất dịch ]

21,密教部,1239 , 3,阿姹薄俱元帥大將上佛陀羅尼經修行儀軌 ,【唐 善無畏譯】

21, Mật Giáo Bộ ,1239 , 3, A Xá Bạc Câu Ng